Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản thực hiện kê khai giá trên địa bàn thành phố Hà Nội
44/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội.
14/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản thực hiện kê khai giá trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản thực hiện kê khai giá trên địa bàn thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm: 1. Giống cây trồng nông nghiệp: 06 giống (Chi tiết tại Phụ lục 01). 2. Giống vật nuôi: 12 giống (Chi tiết tại Phụ lục 02). 3. Giống thủy sản: 09 giố...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế-xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế-xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản phục vụ sản xuất nông nghiệp thực hiện kê khai giá trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm:
- 1. Giống cây trồng nông nghiệp: 06 giống (Chi tiết tại Phụ lục 01).
- 2. Giống vật nuôi: 12 giống (Chi tiết tại Phụ lục 02).
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản thực hiện kê khai giá trên địa bàn Thành phố. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước được giao nhiệm vụ thực h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 16/9/2021. Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn Thành phố và Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 24/9/2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc sửa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 16/9/2021. Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực...
- xã hội trên địa bàn Thành phố và Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 24/9/2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý nhà nước một số lĩn...
- xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 19/6/2016 của Ủy ban nhân dân Thành phố hết hiệu lực từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật một số giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản thực hiện kê khai giá trên địa bàn Thành phố.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: KH&ĐT, TC, XD, GTVT, NN&PTNT, VHTT&DL...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi...
- - Các Bộ: KH&ĐT, TC, XD, GTVT, NN&PTNT, VHTT&DL, GD-ĐT, LĐTB&XH, TTTT, TP;
- - Đoàn Đại biểu Quốc hội Hà Nội;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố Right: - Thường trực HĐND Thành phố;
- Left: - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); Right: - Cục Kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp;
- Left: - Thường trực HĐND Thành phố; Right: - Thủ tướng Chính phủ;
Unmatched right-side sections