Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
về việc ban hành Danh mục dược liệu; các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc; thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
48/2018/TT-BYT
Right document
Sửa đổi khoản 1, Điều 1, Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn sản xuất
45/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
về việc ban hành Danh mục dược liệu; các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc; thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi khoản 1, Điều 1, Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn sản xuất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi khoản 1, Điều 1, Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019
- của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định quy định giá tiêu thụ nước sạch
- do Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn sản xuất
- về việc ban hành Danh mục dược liệu
- các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc
- thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Các Danh mục được ban hành Ban hành kèm theo Thông tư này 03 Danh mục được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (sau đây viết chung là Danh mục), bao gồm: 1. Phụ lục 1. Danh mục mã số hàng hóa đối với dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Phụ lục 2. Danh mục mã số hàng hóa đối với các chất c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi mức khấu trừ tiền đóng góp đối ứng xây dựng công trình của khách hàng vào nước tiêu thụ nước sạch quy định tại khoản 1, Điều 1, Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn các huyện thuộc tỉnh Nam Định do Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi mức khấu trừ tiền đóng góp đối ứng xây dựng công trình của khách hàng vào nước tiêu thụ nước sạch quy định tại khoản 1, Điều 1, Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Ủy ban nhân...
- “Mức giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và đã khấu trừ tiền đóng góp đối ứng xây dựng công trình của khách hàng là 1.400 đồng/m 3 n...
- không khấu trừ đối với nước phục vụ các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), đơn vị vũ trang, phục vụ mục đích công cộng, nước phục vụ hoạt động sản xuất vật chấ...
- Điều 1. Các Danh mục được ban hành
- Ban hành kèm theo Thông tư này 03 Danh mục được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (sau đây viết chung là Danh mục), bao gồm:
- 1. Phụ lục 1. Danh mục mã số hàng hóa đối với dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định sử dụng Danh mục 1. Nguyên tắc áp dụng Danh mục: a) Trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều được áp dụng; b) Trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều được áp dụng; c) Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới đư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020, các nội dung khác giữ nguyên và thực hiện theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020, các nội dung khác giữ nguyên và thực hiện theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định.
- Điều 2. Quy định sử dụng Danh mục
- 1. Nguyên tắc áp dụng Danh mục:
- a) Trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều được áp dụng;
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019. 2. Danh mục 5, Danh mục 6 và Danh mục 7 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu tại Việt Nam đã được xác định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định, các đơn vị liên quan và các đối tượng sử dụng nước sạch chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Công ty cổ phần Nước sạch và Vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định, các đơn...
- - Văn phòng Chính phủ;
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
- Danh mục 5, Danh mục 6 và Danh mục 7 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng theo văn bản đã được sửa đổi, bổ sung đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng các Cục, Vụ trưởng các Vụ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở y tế ngành, tổ chức, cá nhân có hoạt động trong lĩnh vực xuất khẩu, nhập khẩu danh mục b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần trên mặt đất của cây
Phần trên mặt đất của cây 1211.90.19 125 Cơm cháy Sambucus javanica Sambucaceae Lá 1211.90.19 126 Cơm nếp Strobilanthes acrocephalus Acanthaceae Toàn cây 1211.90.19 127 Côn bố Laminaria japonica Laminariaceae Toàn cây 1211.90.19 128 Cốt khí củ Polygonum cuspidatum Polygonaceae Rễ 1211.90.19 129 Cốt toái bổ Drynaria fortunei Polypodiace...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần trên mặt đất của cây
Phần trên mặt đất của cây 1211.90.19 152 Đạm trúc diệp (Cỏ lá tre) Lophatherum gracile Poaceae Toàn cây 1211.90.19 153 Đàn hương Santatum album Santalaceae Lõi gỗ được thái thành miếng 1211.90.94 154 Đan sâm Salvia miltiorrhiza Lamiaceae Rễ 1211.90.19 155 Đảng sâm bắc - Codonopsis pilosula Campanulaceae Rễ 1211.90.19 156 Đảng sâm nam -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần gỗ đã khô cắt/chặt thành miếng nhỏ
Phần gỗ đã khô cắt/chặt thành miếng nhỏ 1211.90.19 200 Gối hạc Leea rubra Leaceae Rễ 1211.90.19 201 Gừng (Can khương, Sinh khương) Zingiber officinale Zingiberaceae Thân rễ 0910.11.00 202 Gừng dại Zingiber cassumunar Zingiberaceae Thân rễ 0910.11.00 203 Gừng gió Zingiber zerumbet Zingiberaceae Thân rễ 0910.11.00 204 Hạ khô thảo Prunell...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần trên mặt đất của cây
Phần trên mặt đất của cây 1211.90.19 216 Hoài sơn Dioscorea persimilis Dioscoreaceae Thân rễ 1211.90.19 217 Hoàng bá - Phellodendron chinense Rutaceae Vỏ thân 1211.90.19 - Phellodendron amurense Rutaceae 1211.90.19 218 Hoàng cầm Scutellaria baicalensis Lamiaceae Rễ 1211.90.19 219 Hoàng đằng - Fibraurea recisa Menispermaceae Thân, rễ 12...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần trên mặt đất
Phần trên mặt đất 1211.90.19 245 Ích mẫu Leonurus japonicus Lamiaceae
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần trên mặt đất
Phần trên mặt đất 1211.90.19 246 Ích trí nhân Alpinia oxyphylla Zingiberaceae Quả 1211.90.19 247 Kê đản hoa Plumeria rubra L. var. acatifolia Apocynaceae Vỏ thân 1211.90.19 248 Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử) - Xanthium strumarium Asteraceae Quả 1211.90.19 - Xanthium sibiricum Asteraceae 1211.90.19 249 Ké hoa đào Urena lobata Malvaceae 121...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần trên mặt đất
Phần trên mặt đất 1211.90.19 272 Lá men Mosla dianthera Lamiaceae Lá 1211.90.19 273 Lá xoài Mangifera indica Anacardiaceae Lá 1211.90.19 274 Lạc tiên Passiflora foetida Passifloraceae Toàn cây 1211.90.19 275 Lạc tiên tây Passiflora incarnata Passifloraceae Toàn cây 1211.90.19 276 Lai Aleurites moluccana Euphorbiaceae Quả 1211.90.19 277...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần trên mặt đất
Phần trên mặt đất 1211.90.19 279 Lậu lô Rhaponticum uniflorum Asteraceae Rễ 1211.90.19 280 Liên tâm Nelumbo nucifera Nelumbonaceae Cây mầm 1211.90.19 281 Liên diệp Nelumbo nucifera Nelumbonaceae Lá 1211.90.19 282 Liên kiều Forsythia suspensa Oleaceae Quả 1211.90.19 283 Liên nhục (hạt Sen) Nelumbo nucifera Nelumbonaceae Hạt 1211.90.19 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần trên mặt đất
Phần trên mặt đất 1211.90.19 352 Nhàu Morinda citrifolia Rubiacea Quả 1211.90.19 353 Nhục đậu khấu Myristica fragrans Myristicaceae Hạt 0908.11.00 354 Nhục thung dung Cistanche deserticola Orobanchaceae Thân 1211.90.19 355 Nữ lang - Valeriana officinalis Valarianaceae Thân rễ và rễ 1211.90.19 - Valeriana hardwickii Valarianaceae 1211.9...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan tả diệp
Phan tả diệp Cassia angustifolia Caesalpiniaceae Lá 1211.90.19 364 Phấn tỳ giải Dioscorea hypoglauca Dioscoreaceae Thân rễ 1211.90.19 365 Phật thủ Citrus medica var digitata Rutaceae Quả 0805.90.00 366 Phi tử Torreya grandis Taxaceae Hạt 1211.90.19 367 Phòng kỷ (Phòng kỷ bắc, Phấn phòng kỷ) Stephania tetrandra Menispermaceae Rễ 1211.90...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần trên mặt đất
Phần trên mặt đất 1211.90.19 428 Thanh cao hoa vàng Artemisia annua Asteraceae Lá 1211.90.19 429 Thanh đại Isatis indigotica Drassicaceae Bột cây (cả cây lấy bột) 1211.90.19 430 Thành ngạnh Cratoxylon prunifolium Hypericaceae Lá 1211.90.19 431 Thanh quả (Trám trắng) Canarium album Burseraceae Quả 1211.90.19 432 Thảo quả (Thảo đậu khấu)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần trên mặt đất
Phần trên mặt đất 1211.90.19 457 Thủy điệt (Con đỉa) Hirudo medicinalis Hirudinidae Cả con đem sấy khô 0308.19.20 Whitmania pigra Hirudinidae 0308.19.20 458 Thuyền thoái (Xác ve sầu) Cryptotympana pustulata Cicadidae Xác lột của con Ve sầu 0510.00.00 459 Tiền hồ - Peucedanum decursivum Apiaceae Rễ 1211.90.19 - Peucedanum praeruptorum A...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần trên mặt đất
Phần trên mặt đất 1211.90.19 474 Trạch tả Alisma orientalis Alismataceae Rễ củ 1211.90.19 475 Tràm Melaleuca cajeputi Myrtaceae Cành mang lá 1211.90.19 476 Trần bì (Vỏ quýt) Citrus reticulata Rutaceae Vỏ quả chín 0814.00.19 477 Tri mẫu Anemarrhena asphodeloides Liliaceae Thân rễ 1211.90.19 478 Trinh nữ hoàng cung Crinum latifolium Amar...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.