Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

về việc ban hành Danh mục dược liệu; các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc; thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát
  • ngân hàng liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
Removed / left-side focus
  • về việc ban hành Danh mục dược liệu
  • các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc
  • thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Các Danh mục được ban hành Ban hành kèm theo Thông tư này 03 Danh mục được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (sau đây viết chung là Danh mục), bao gồm: 1. Phụ lục 1. Danh mục mã số hàng hóa đối với dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Phụ lục 2. Danh mục mã số hàng hóa đối với các chất c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam theo quy định tại Nghị định số 01/2014/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 69/2025/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là Nghị định), bao gồm:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
  • “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Các Danh mục được ban hành
  • Ban hành kèm theo Thông tư này 03 Danh mục được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (sau đây viết chung là Danh mục), bao gồm:
  • 1. Phụ lục 1. Danh mục mã số hàng hóa đối với dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định sử dụng Danh mục 1. Nguyên tắc áp dụng Danh mục: a) Trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều được áp dụng; b) Trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều được áp dụng; c) Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới đư...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 3 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Người có liên quan là tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 24 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15.”. 2. Bã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 3
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
  • Người có liên quan là tổ chức, cá nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 24 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định sử dụng Danh mục
  • 1. Nguyên tắc áp dụng Danh mục:
  • a) Trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều được áp dụng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019. 2. Danh mục 5, Danh mục 6 và Danh mục 7 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu tại Việt Nam đã được xác định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 " Điều 4. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ 1. Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam, hồ sơ để Ngân hàng Nhà nước xem xét, thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định tỷ lệ sở hữu cổ phần được lập thành một bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
  • " Điều 4. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ
  • Hồ sơ đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam, hồ sơ để Ngân hàng Nhà nước xem xét, thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.
  • Danh mục 5, Danh mục 6 và Danh mục 7 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng theo văn bản đã được sửa đổi, bổ sung đó.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 5 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Văn bản xác nhận của ngân hàng mở tài khoản cho nhà đầu tư nước ngoài về số dư tiền gửi của nhà đầu tư nước ngoài hoặc tài liệu khác chứng minh nhà đầu tư nước ngoài có đủ nguồn tài chính hợp pháp để mua cổ phần.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
  • “3. Văn bản xác nhận của ngân hàng mở tài khoản cho nhà đầu tư nước ngoài về số dư tiền gửi của nhà đầu tư nước ngoài hoặc tài liệu khác chứng minh nhà đầu tư nước ngoài có đủ nguồn tài chính hợp p...
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:
Removed / left-side focus
  • Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng theo văn bản đã được sửa đổi, bổ sung đó.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều khoản tham chiếu Right: Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 5
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng các Cục, Vụ trưởng các Vụ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở y tế ngành, tổ chức, cá nhân có hoạt động trong lĩnh vực xuất khẩu, nhập khẩu danh mục b...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 12 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau: “1. Tổ chức tín dụng Việt Nam (đối với trường hợp mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán) hoặc nhà đầu tư nước ngoài (đối với trường hợp tổ chức tín dụng Việt Nam đã niêm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 12
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
  • Tổ chức tín dụng Việt Nam (đối với trường hợp mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam chưa niêm yết, chưa đăng ký giao dịch cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán) hoặc nhà đầu tư nước ngoài (đối...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng các Cục, Vụ trưởng các Vụ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh thành phố trực thuộc...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền) để xem xét, giải quyết./.
left-only unmatched

Phần trên mặt đất của cây

Phần trên mặt đất của cây 1211.90.19 125 Cơm cháy Sambucus javanica Sambucaceae Lá 1211.90.19 126 Cơm nếp Strobilanthes acrocephalus Acanthaceae Toàn cây 1211.90.19 127 Côn bố Laminaria japonica Laminariaceae Toàn cây 1211.90.19 128 Cốt khí củ Polygonum cuspidatum Polygonaceae Rễ 1211.90.19 129 Cốt toái bổ Drynaria fortunei Polypodiace...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất của cây

Phần trên mặt đất của cây 1211.90.19 152 Đạm trúc diệp (Cỏ lá tre) Lophatherum gracile Poaceae Toàn cây 1211.90.19 153 Đàn hương Santatum album Santalaceae Lõi gỗ được thái thành miếng 1211.90.94 154 Đan sâm Salvia miltiorrhiza Lamiaceae Rễ 1211.90.19 155 Đảng sâm bắc - Codonopsis pilosula Campanulaceae Rễ 1211.90.19 156 Đảng sâm nam -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần gỗ đã khô cắt/chặt thành miếng nhỏ

Phần gỗ đã khô cắt/chặt thành miếng nhỏ 1211.90.19 200 Gối hạc Leea rubra Leaceae Rễ 1211.90.19 201 Gừng (Can khương, Sinh khương) Zingiber officinale Zingiberaceae Thân rễ 0910.11.00 202 Gừng dại Zingiber cassumunar Zingiberaceae Thân rễ 0910.11.00 203 Gừng gió Zingiber zerumbet Zingiberaceae Thân rễ 0910.11.00 204 Hạ khô thảo Prunell...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất của cây

Phần trên mặt đất của cây 1211.90.19 216 Hoài sơn Dioscorea persimilis Dioscoreaceae Thân rễ 1211.90.19 217 Hoàng bá - Phellodendron chinense Rutaceae Vỏ thân 1211.90.19 - Phellodendron amurense Rutaceae 1211.90.19 218 Hoàng cầm Scutellaria baicalensis Lamiaceae Rễ 1211.90.19 219 Hoàng đằng - Fibraurea recisa Menispermaceae Thân, rễ 12...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất 1211.90.19 245 Ích mẫu Leonurus japonicus Lamiaceae

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất 1211.90.19 246 Ích trí nhân Alpinia oxyphylla Zingiberaceae Quả 1211.90.19 247 Kê đản hoa Plumeria rubra L. var. acatifolia Apocynaceae Vỏ thân 1211.90.19 248 Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử) - Xanthium strumarium Asteraceae Quả 1211.90.19 - Xanthium sibiricum Asteraceae 1211.90.19 249 Ké hoa đào Urena lobata Malvaceae 121...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất 1211.90.19 272 Lá men Mosla dianthera Lamiaceae Lá 1211.90.19 273 Lá xoài Mangifera indica Anacardiaceae Lá 1211.90.19 274 Lạc tiên Passiflora foetida Passifloraceae Toàn cây 1211.90.19 275 Lạc tiên tây Passiflora incarnata Passifloraceae Toàn cây 1211.90.19 276 Lai Aleurites moluccana Euphorbiaceae Quả 1211.90.19 277...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất 1211.90.19 279 Lậu lô Rhaponticum uniflorum Asteraceae Rễ 1211.90.19 280 Liên tâm Nelumbo nucifera Nelumbonaceae Cây mầm 1211.90.19 281 Liên diệp Nelumbo nucifera Nelumbonaceae Lá 1211.90.19 282 Liên kiều Forsythia suspensa Oleaceae Quả 1211.90.19 283 Liên nhục (hạt Sen) Nelumbo nucifera Nelumbonaceae Hạt 1211.90.19 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất 1211.90.19 352 Nhàu Morinda citrifolia Rubiacea Quả 1211.90.19 353 Nhục đậu khấu Myristica fragrans Myristicaceae Hạt 0908.11.00 354 Nhục thung dung Cistanche deserticola Orobanchaceae Thân 1211.90.19 355 Nữ lang - Valeriana officinalis Valarianaceae Thân rễ và rễ 1211.90.19 - Valeriana hardwickii Valarianaceae 1211.9...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan tả diệp

Phan tả diệp Cassia angustifolia Caesalpiniaceae Lá 1211.90.19 364 Phấn tỳ giải Dioscorea hypoglauca Dioscoreaceae Thân rễ 1211.90.19 365 Phật thủ Citrus medica var digitata Rutaceae Quả 0805.90.00 366 Phi tử Torreya grandis Taxaceae Hạt 1211.90.19 367 Phòng kỷ (Phòng kỷ bắc, Phấn phòng kỷ) Stephania tetrandra Menispermaceae Rễ 1211.90...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất 1211.90.19 428 Thanh cao hoa vàng Artemisia annua Asteraceae Lá 1211.90.19 429 Thanh đại Isatis indigotica Drassicaceae Bột cây (cả cây lấy bột) 1211.90.19 430 Thành ngạnh Cratoxylon prunifolium Hypericaceae Lá 1211.90.19 431 Thanh quả (Trám trắng) Canarium album Burseraceae Quả 1211.90.19 432 Thảo quả (Thảo đậu khấu)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất 1211.90.19 457 Thủy điệt (Con đỉa) Hirudo medicinalis Hirudinidae Cả con đem sấy khô 0308.19.20 Whitmania pigra Hirudinidae 0308.19.20 458 Thuyền thoái (Xác ve sầu) Cryptotympana pustulata Cicadidae Xác lột của con Ve sầu 0510.00.00 459 Tiền hồ - Peucedanum decursivum Apiaceae Rễ 1211.90.19 - Peucedanum praeruptorum A...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.33 rewritten

Phần trên mặt đất

Phần trên mặt đất 1211.90.19 474 Trạch tả Alisma orientalis Alismataceae Rễ củ 1211.90.19 475 Tràm Melaleuca cajeputi Myrtaceae Cành mang lá 1211.90.19 476 Trần bì (Vỏ quýt) Citrus reticulata Rutaceae Vỏ quả chín 0814.00.19 477 Tri mẫu Anemarrhena asphodeloides Liliaceae Thân rễ 1211.90.19 478 Trinh nữ hoàng cung Crinum latifolium Amar...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát
  • ngân hàng liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
Removed / left-side focus
  • Phần trên mặt đất
  • Alisma orientalis Alismataceae
  • Melaleuca cajeputi Myrtaceae

Only in the right document

Chương I Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 38/2014/TT-NHNN QUY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN VIỆC NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI MUA CỔ PHẦN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM
Điều 6. Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau: “5. Thực hiện việc chuyển nhượng cổ phần tại các tổ chức tín dụng Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam.”. 2. Bổ sung khoản 7 như sau: “7. Trường hợp quá thời hạn quy định tại khoản 2 Điều này mà nhà đầu tư nước ngoài không chuyển đủ số tiền...
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 “ Điều 18. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng có trách nhiệm: a) Chủ trì và phối hợp với các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước thẩm định hồ sơ mua cổ phần tại các tổ chức tín dụng Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài, gửi lấy ý kiến Bộ Tài...
Điều 8. Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 20 “Điều 20. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng Việt Nam chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này./. ”.
Điều 9. Điều 9. Thay thế một số Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 38/2014/TT-NHNN 1. Thay thế Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư 38/2014/TT-NHNN bằng Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Thay thế Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư 38/2014/TT-NHNN bằng Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương II Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 63/2024/TT- NHNN Q UY ĐỊNH VỀ HỒ SƠ, THỦ TỤC THU HỒI GIẤY PHÉP VÀ THANH LÝ TÀI SẢN CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI; HỒ SƠ, THỦ TỤC THU HỒI GIẤY PHÉP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI VIỆT NAM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI KHÁC CÓ HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Điều 10. Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 8 “9. Thu hồi Giấy phép: a) Trong thời hạn 40 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của Tổ giám sát thanh lý quy định tại điểm c, d khoản 8 Điều này, Ngân hàng Nhà nước thực hiện một trong các biện pháp sau: (i) Có quyết định chấm dứt thanh lý và quyết định thu hồi Giấy phép đối với trường hợp quy địn...
Điều 11. Điều 11. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 22 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 như sau: “b) Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại điểm a khoản này, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh thực hiện một trong các biện pháp sau: (i) Có quyết định thu hồi Giấy phép, yêu cầu văn phòng đại diện nước ngoà...