Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An
12/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định chính sách tín dụng ưu đãi ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An
29/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chính sách tín dụng ưu đãi ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chính sách tín dụng ưu đãi ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh ... (các nội dung về hệ thống thông tin, phần mềm, phần cứng...) 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam; b) Cơ quan nhà nước; c) Đơn vị sự nghiệp công lập; d) Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường, xã.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách tín dụng ưu đãi vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định chính sách tín dụng ưu đãi vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên đ...
- ... (các nội dung về hệ thống thông tin, phần mềm, phần cứng...)
- a) Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam;
- b) Cơ quan nhà nước;
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Việc quyết định đầu tư mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đảm bảo tính hiệu quả, tiết kiệm, công khai, minh bạch trong quá trình đầu tư mua sắm. 3. Phân cấp thẩm quyền quyết định đầu tư mua sắm phải phù hợp với chức năng, nhiệm vụ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng vay vốn 1. Các đối tượng theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Các đối tượng theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng vay vốn
- 1. Các đối tượng theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
- 2. Các đối tượng theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm.
- Điều 2. Nguyên tắc chung
- 1. Việc quyết định đầu tư mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành.
- 2. Đảm bảo tính hiệu quả, tiết kiệm, công khai, minh bạch trong quá trình đầu tư mua sắm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền quyết định đầu tư mua sắm 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin có giá trị từ 05 tỷ đồng trở lên/01 dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin hoặc thuê dịch vụ công nghệ thông tin không có sẵn trên thị trường 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Cơ qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức cho vay, thời hạn cho vay , lãi suất cho vay Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay bằng mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Ngân hàng Chính sách xã hội quy định đối với nguồn ngân sách trung ương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức cho vay, thời hạn cho vay , lãi suất cho vay
- Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay bằng mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Ngân hàng Chính sách xã hội quy định đối với nguồn ngân sá...
- Điều 3. Thẩm quyền quyết định đầu tư mua sắm
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin có giá trị từ 05 tỷ đồng trở lên/01 dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin hoặc thuê dịch...
- 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh và tương đương
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định tại Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28 t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xử lý nợ bị rủi ro
- Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan:
- Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo...
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 7 năm 2025. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 31 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. N guồn k i nh phí thực hiện Nguồn vốn ngân sách tỉnh trích hàng năm ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. N guồn k i nh phí thực hiện
- Nguồn vốn ngân sách tỉnh trích hàng năm ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để thực hiện chính sách tín dụng ưu đãi.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 7 năm 2025.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 31 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2025.
Unmatched right-side sections