Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia cho từng cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia cho từng cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia cho từng cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia cho từng cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 30 tháng 7 năm 2025./.
  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Removed / left-side focus
  • b) Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa cá...
  • Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long sửa đổi, bổ sung Phụ lục tỷ lệ phần phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách năm 2022, ổn định...
Rewritten clauses
  • Left: a) Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân... Right: c) Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh.
  • Left: Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ chi thường xuy... Right: b) Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • Left: 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre. Right: a) Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị quyết này quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách xã, phường (Sau đây gọi chung là ngân sách cấp xã) trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại điểm c, điểm d khoản 9 Điều...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (sau đây gọi chung là cơ quan, đơn vị) theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Thôn...
  • Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách xã, phường (Sau đây gọi chung là ngân sách cấp xã) tr...
  • a) Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội.
  • b) Các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được ngân sách nhà nước hỗ trợ theo nhiệm vụ Nhà nước giao.
Rewritten clauses
  • Left: c) Các đơn vị sự nghiệp công lập. Right: a) Đối với chế độ công tác phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phân cấp 1. Phù hợp với phân cấp nhiệm vụ kinh tế- xã hội, quốc phòng, an ninh đối với từng lĩnh vực và đặc điểm kinh tế - xã hội, địa lý, dân cư, trình độ quản lý của từng vùng, từng địa phương. 2. Ngân sách cấp xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, tuy nhiên được chi cho nhiệm vụ ứng dụng, chuy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức chi chế độ công tác phí 1. Mức chi phụ cấp lưu trú: a) Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác nghỉ lại nơi công tác: 300.000 đồng/ngày. Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày), Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, quyết định mức phụ cấp lưu trú theo các tiêu chí: Số giờ thực tế đi công tác trong ngày (b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức chi chế độ công tác phí
  • 1. Mức chi phụ cấp lưu trú:
  • a) Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác nghỉ lại nơi công tác: 300.000 đồng/ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phân cấp
  • 1. Phù hợp với phân cấp nhiệm vụ kinh tế- xã hội, quốc phòng, an ninh đối với từng lĩnh vực và đặc điểm kinh tế - xã hội, địa lý, dân cư, trình độ quản lý của từng vùng, từng địa phương.
  • 2. Ngân sách cấp xã không có nhiệm vụ chi nghiên cứu khoa học và công nghệ, tuy nhiên được chi cho nhiệm vụ ứng dụng, chuyển giao công nghệ.
left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA ĐỐI VỚI CÁC KHOẢN THU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế) 1. Thuế tài nguyên (Không kể thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí). 2. Thuế bảo vệ môi trường phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định hiện hành (không kể thuế bảo vệ môi trường thu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức chi chế độ hội nghị Mức chi tổ chức hội nghị áp dụng bằng mức chi quy định tại Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6, khoản 7 Điều 1 Thông tư số 12/2025/TT-BTC.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức chi chế độ hội nghị
  • Mức chi tổ chức hội nghị áp dụng bằng mức chi quy định tại Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6, khoản 7 Điều 1 Thông tư số 12/2025/TT-BTC.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế)
  • 1. Thuế tài nguyên (Không kể thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí).
  • 2. Thuế bảo vệ môi trường phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định hiện hành (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế) 1. Thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình. 2. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp từ hộ gia đình. 3. Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước cấp xã thực hiện; phí thu từ các hoạt động dịch vụ do...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Q uy định cụ thể về việc áp dụng trường hợp do yêu cầu công tác đột xuất nhưng không mua được các hạng vé phổ thông, các cán bộ lãnh đạo được hưởng hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo đó từ 0,8 đến 1,25 được mua vé máy bay hạng thương gia (Business class hoặc C class) Trường hợp do yêu cầu công tác đột xuất nhưng khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Q uy định cụ thể về việc áp dụng trường hợp do yêu cầu công tác đột xuất nhưng không mua được các hạng vé phổ thông, các cán bộ lãnh đạo được hưởng hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo đó...
  • Trường hợp do yêu cầu công tác đột xuất nhưng không mua được các hạng vé phổ thông, các cán bộ lãnh đạo được hưởng hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo đó từ 0,8 đến 1,25 được mua vé máy b...
  • 1. Bảo đảm phù hợp với đặc thù và khả năng cân đối nguồn kinh phí của cơ quan, đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế)
  • 1. Thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình.
  • 2. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp từ hộ gia đình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp xã 1. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã. a) Thuế giá trị gia tăng (không kể thuế giá trị gia tăng hàng hóa nhập khẩu; thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí)....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 40/2017/TT-BTC, gồm các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước. b) Nguồn thu phí được để lại theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. c) Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công lập. d) Nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật (nếu c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kinh phí thực hiện
  • 1. Kinh phí thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 40/2017/TT-BTC, gồm các nguồn sau:
  • a) Ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp xã
  • 1. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã.
  • a) Thuế giá trị gia tăng (không kể thuế giá trị gia tăng hàng hóa nhập khẩu; thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí).
left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÂN CẤP NHIỆM VỤ CHI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh 1. Chi đầu tư phát triển. a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp tỉnh quản lý theo các lĩnh vực quy định tại khoản 2 Điều này. b) Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp xã 1. Chi đầu tư phát triển. a) Đầu tư xây dựng cơ bản cho các chương trình, dự án do cấp xã quản lý theo các lĩnh vực quy định tại khoản 2 Điều này. b) Chi đầu tư xây dựng các công trình từ nguồn huy động đóng góp của các tổ chức, cá nhân cho từng dự án nhất định theo quy định của pháp luật, do H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.