Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 3
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Added / right-side focus
  • 4. Hiệu lực thi hành
  • - Bộ Tài chính;
  • - Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
Removed / left-side focus
  • 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
  • 5. Nghị quyết này bãi bỏ các Nghị quyết sau:
  • b) Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Rewritten clauses
  • Left: Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát vi... Right: Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân t...
  • Left: a) Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Right: Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 137/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nư...
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 30 tháng 7 năm 2025./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa IX, kỳ họp thứ 06 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2017.
Target excerpt

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đ...

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện: Thực hiện theo Điều 14 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi tổng dự...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Added / right-side focus
  • Điều 14. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện: Thực hiện theo Điều 14 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính.
  • Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi tổn...
  • 2. Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Target excerpt

Điều 14. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện: Thực hiện theo Điều 14 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị phải được quản...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Mức chi chế độ công tác phí 1. Mức chi phụ cấp lưu trú: a) Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác nghỉ lại nơi công tác: 300.000 đồng/ngày. Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày), Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, quyết định mức phụ cấp lưu trú theo các tiêu chí: Số giờ thực tế đi công tác trong ngày (b...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng: Thực hiện theo Điều 8 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Đối với cán bộ cấp xã thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng; cán bộ thuộc các cơ quan, đơn vị còn lại phải thường xuyên đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng (như: Văn thư; kế...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Mức chi chế độ công tác phí
  • 1. Mức chi phụ cấp lưu trú:
  • a) Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác nghỉ lại nơi công tác: 300.000 đồng/ngày.
Added / right-side focus
  • 1. Đối với cán bộ cấp xã thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng
  • cán bộ thuộc các cơ quan, đơn vị còn lại phải thường xuyên đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng (như: Văn thư
  • kế toán giao dịch và các nhiệm vụ phải thường xuyên đi công tác lưu động khác)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức chi chế độ công tác phí
  • 1. Mức chi phụ cấp lưu trú:
  • a) Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác nghỉ lại nơi công tác: 300.000 đồng/ngày.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Mức chi thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng: Áp dụng bằng mức chi quy định tại Điều 8 Thông tư số 40/2017/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 12/2025/TT-BTC. Right: Điều 7. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng: Thực hiện theo Điều 8 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 7. Thanh toán khoán tiền công tác phí theo tháng: Thực hiện theo Điều 8 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Đối với cán bộ cấp xã thường xuyên phải đi công tác lưu động trên 10 ngày/thá...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Mức chi chế độ hội nghị Mức chi tổ chức hội nghị áp dụng bằng mức chi quy định tại Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6, khoản 7 Điều 1 Thông tư số 12/2025/TT-BTC.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Mức chi tổ chức hội nghị: Thực hiện theo Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Chi thù lao cho giảng viên, chi bồi dưỡng báo cáo viên; người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị: Thực hiện theo Nghị quyết số 122/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số mức...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mức chi chế độ hội nghị
  • Mức chi tổ chức hội nghị áp dụng bằng mức chi quy định tại Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6, khoản 7 Điều 1 Thông tư số 12/2025/TT-BTC.
Added / right-side focus
  • 1. Chi thù lao cho giảng viên, chi bồi dưỡng báo cáo viên
  • người có báo cáo tham luận trình bày tại hội nghị: Thực hiện theo Nghị quyết số 122/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số mức chi đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn tron...
  • Các khoản chi công tác phí cho giảng viên, báo cáo viên do cơ quan, đơn vị chủ trì tổ chức hội nghị chi theo quy định đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của cơ quan, đơn vị mình...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức chi chế độ hội nghị
Rewritten clauses
  • Left: Mức chi tổ chức hội nghị áp dụng bằng mức chi quy định tại Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6, khoản 7 Điều 1 Thông tư số 12/2025/TT-BTC. Right: Điều 12. Mức chi tổ chức hội nghị: Thực hiện theo Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 12. Mức chi tổ chức hội nghị: Thực hiện theo Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Chi thù lao cho giảng viên, chi bồi dưỡng báo cáo viên; người có báo cáo tham luận trình bày tại...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Q uy định cụ thể về việc áp dụng trường hợp do yêu cầu công tác đột xuất nhưng không mua được các hạng vé phổ thông, các cán bộ lãnh đạo được hưởng hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo đó từ 0,8 đến 1,25 được mua vé máy bay hạng thương gia (Business class hoặc C class) Trường hợp do yêu cầu công tác đột xuất nhưng khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 40/2017/TT-BTC, gồm các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước. b) Nguồn thu phí được để lại theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. c) Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công lập. d) Nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật (nếu c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí để chi công tác phí, chi hội nghị: Thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Ngân sách nhà nước. 2. Nguồn thu phí được để lại theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. 3. Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công lập. 4. Nguồn kinh phí khác th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Kinh phí thực hiện
  • 1. Kinh phí thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 40/2017/TT-BTC, gồm các nguồn sau:
  • a) Ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kinh phí thực hiện
  • 2. Đối với kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị năm 2025, các cơ quan, đơn vị bố trí, sắp xếp trong phạm vi dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 đã được cấp có thẩm quyền...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Kinh phí thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 40/2017/TT-BTC, gồm các nguồn sau: Right: Điều 2. Nguồn kinh phí để chi công tác phí, chi hội nghị: Thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 2. Nguồn kinh phí để chi công tác phí, chi hội nghị: Thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Ngân sách nhà nước. 2. Nguồn thu phí được để lại theo quy định của pháp lu...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Chương I Chương I Quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Thực hiện theo Điều 1 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí...
Chương II Chương II Chế độ công tác phí
Điều 3. Điều 3. Quy định chung về công tác phí: Thực hiện theo Điều 3 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Công tác phí là khoản chi phí để trả cho người đi công tác trong nước, bao gồm: Chi phí đi lại, phụ cấp lưu trú, tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác, cước hành lý và tài liệu mang theo để làm việc (nếu có). 2....
Điều 4. Điều 4. Thanh toán tiền chi phí đi lại của chế độ công tác phí: Thực hiện theo Điều 5 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Thanh toán theo hóa đơn thực tế: a) Người đi công tác được thanh toán tiền chi phí đi lại bao gồm: Chi phí chiều đi và về từ nhà hoặc cơ quan đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tà...
Điều 5. Điều 5. Phụ cấp lưu trú công tác: Thực hiện theo Điều 6 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Phụ cấp lưu trú là khoản tiền hỗ trợ thêm cho người đi công tác ngoài tiền lương do cơ quan, đơn vị cử người đi công tác chi trả, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi kết thúc đợt công tác trở về cơ quan, đơn...