Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2020 - 2021

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Về việc Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2020 - 2021
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2020 - 2021 như sau: 1. Mức thu a) Cấp mầm non - Lớp 01 buổi/ngày + Thành thị (các phường và các thị trấn): 60.000 đồng/tháng/học sinh. + Nông thôn (các xã trong tỉnh): 30.000 đồng/tháng/học...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2020 - 2021 như sau:
  • a) Cấp mầm non
  • - Lớp 01 buổi/ngày
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Th...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
  • 5. Nghị quyết này bãi bỏ các Nghị quyết sau:
  • b) Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Rewritten clauses
  • Left: a) Nghị quyết số 89/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Right: 4. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 182/2019/NQ-HDND, ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục...
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 30 tháng 7 năm 2025./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa IX Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 05 tháng 6 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2020./.
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Vĩn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức chi chế độ công tác phí 1. Mức chi phụ cấp lưu trú: a) Mức phụ cấp lưu trú để chi trả cho người đi công tác nghỉ lại nơi công tác: 300.000 đồng/ngày. Trường hợp đi công tác trong ngày (đi và về trong ngày), Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, quyết định mức phụ cấp lưu trú theo các tiêu chí: Số giờ thực tế đi công tác trong ngày (b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức chi chế độ hội nghị Mức chi tổ chức hội nghị áp dụng bằng mức chi quy định tại Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6, khoản 7 Điều 1 Thông tư số 12/2025/TT-BTC.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Q uy định cụ thể về việc áp dụng trường hợp do yêu cầu công tác đột xuất nhưng không mua được các hạng vé phổ thông, các cán bộ lãnh đạo được hưởng hệ số phụ cấp chức vụ theo chức danh lãnh đạo đó từ 0,8 đến 1,25 được mua vé máy bay hạng thương gia (Business class hoặc C class) Trường hợp do yêu cầu công tác đột xuất nhưng khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 40/2017/TT-BTC, gồm các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước. b) Nguồn thu phí được để lại theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. c) Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công lập. d) Nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật (nếu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.