Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,quyền sở hữu công trình xây dựng

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về quy trình, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,quyền sở hữu công trình xây dựng Right: Ban hành quy định về quy trình, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUI ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng, trừ một số nhà ở, công trình xây dựng sau đây: 1. Nhà tạm; nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân (trừ công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân của các doanh nghiệp đã được nhà nước giao vốn để quả...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này " Quy định về quy trình, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng" trong phạm vi Tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nhà tạm; nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân (trừ công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân của các doanh nghiệp đã được nhà nước giao vốn để quản lý);
  • 2. Nhà ở, công trình xây dựng đã có quyết định hoặc thông báo giải toả, phá dỡ hoặc đã có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Rewritten clauses
  • Left: Nghị định này quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng, trừ một số nhà ở, công trình xây dựng sau đây: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này " Quy định về quy trình, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng" trong phạm vi Tỉnh Vĩnh Long.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định nầy có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo Tỉnh. Bải bỏ các văn bản số 2518/UB ngày 27-12-2004 của UBND Tỉnh về việc chủ trương thực hiện cấp giấy chứng nhận sở hữu nhà ở và văn bản số 1283/UBT ngày 26-7-1999 của UBND Tỉnh về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với các công trình thuộc sở h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định nầy có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo Tỉnh.
  • Bải bỏ các văn bản số 2518/UB ngày 27-12-2004 của UBND Tỉnh về việc chủ trương thực hiện cấp giấy chứng nhận sở hữu nhà ở và văn bản số 1283/UBT ngày 26-7-1999 của UBND Tỉnh về việc cấp giấy chứng...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp tại Việt Nam theo quy định củ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp theo quy định của Nghị định này là cơ sở pháp lý để nhà nước bảo hộ quyền sở hữu của các chủ thể và các chủ sở hữu thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình theo quy định của pháp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã và Xã, Phường, Thị trấn có trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Văn Sáu QUY ĐỊNH Về quy trình , thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã và Xã, Phường, Thị trấn có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp theo quy định của Nghị định này là cơ sở pháp lý để nhà nước bảo hộ quyền sở hữu của các chủ thể và các chủ sở hữu thực...
  • 2. Trường hợp công trình xây dựng có mục đích sử dụng hỗn hợp (dùng để ở và dùng vào các mục đích khác) của một chủ sở hữu thì cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng cho chủ sở hữu đó.
  • Trường hợp công trình xây dựng có mục đích sử dụng hỗn hợp (dùng để ở và dùng vào các mục đích khác) của nhiều chủ sở hữu nhưng không thể phân chia mục đích sử dụng riêng biệt thì cấp giấy chứng nh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng Right: nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài). Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cho Sở Xây dựng t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân trong nước bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu ); 2. Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, công trình : 2.1. Đối với nhà ở, công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, công trình :
  • Đối với nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập từ trước ngày 11-8-2005 (ngày Nghị định 95/2005/NĐ-CP có hiệu lực thi hành), gồm bản sao một trong các giấy tờ sau đây (kèm theo biên lai thu lệ phí...
  • a) Giấy phép xây dựng nhà ở, công trình xây dựng đối với trường hợp phải xin phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận
  • Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho cá nhân (bao...
Rewritten clauses
  • Left: Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm t... Right: Điều 4. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân trong nước bao gồm:
  • Left: Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cho Sở Xây dựng thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức. Right: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu );
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó. 2. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một cá nhân thì ghi họ, tên người đó. 3. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu chung hợp nhất thì ghi đủ họ, tên các chủ sở...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân là người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài : 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở , giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu ); 2. Bản sao các giấy tờ sau đây: a) Giấy tờ chứng minh đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân là người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài :
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở , giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu );
  • 2. Bản sao các giấy tờ sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận
  • 2. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một cá nhân thì ghi họ, tên người đó.
  • 3. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu chung hợp nhất thì ghi đủ họ, tên các chủ sở hữu.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó. Right: c) Giấy tờ về tạo lập nhà ở, công trình xây dựng tại Việt Nam cụ thể như sau :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng không còn giá trị pháp lý Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp theo Nghị định này không còn giá trị pháp lý trong các trường hợp sau: 1. Nhà ở, công trình xây dựng bị tiêu huỷ hoặc bị phá dỡ. 2. Nhà ở, công trình xây dự...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng đối với tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài : 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu ); 2. Bản sao các giấy tờ sau đây: a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Bản sao các giấy tờ sau đây:
  • a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập tổ chức hoặc giấy phép đầu tư đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền cấp;
  • b) Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định đầu tư dự án hoặc giấy phép đầu tư hoặc giấy phép xây dựng, kèm theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng thuê đất
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà ở, công trình xây dựng bị tiêu huỷ hoặc bị phá dỡ.
  • Nhà ở, công trình xây dựng sử dụng trên đất đã hết thời hạn thuê đất mà không được gia hạn thuê tiếp hoặc không được chuyển sang hình thức giao đất để sử dụng ổn định lâu dài, trừ trường hợp nhà ở,...
  • Nhà ở, công trình xây dựng đã được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhưng thuộc diện bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thu hồi do cơ quan cấp giấy không đúng thẩm quyền, người được cấ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng không còn giá trị pháp lý Right: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu );
  • Left: Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp theo Nghị định này không còn giá trị pháp lý trong các trường hợp sau: Right: Điều 6. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sở hữu công trình xây dựng đối với tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài :
  • Left: 2. Nhà ở, công trình xây dựng thuộc diện bị tịch thu hoặc trưng mua theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Right: 3. Bản vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng do tổ chức có nhà ở hoặc công trình xây dựng tự lập theo quy định hoặc thuê các tổ chức có tư cách pháp nhân về họat động xây dựng thực hiện .
same-label Similarity 1.0 reduced

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THỦ TỤC VÀ TRÌNH TỰ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU Right: THỦ TỤC VÀ TRÌNH TỰ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện áp dụng đối với cá nhân Cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng phải có các điều kiện sau đây: 1. Là công dân Việt Nam đang sinh sống ở trong nước. Đối với người Việt Nam ở nước ngoài thì phải thuộc diện được s...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ xin cấp lại hoặc cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình: 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do mất giấy và cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình; b) Giấy tờ xác nhận về việc mất giấy chứng nhận và biên lai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ xin cấp lại hoặc cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình:
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do mất giấy và cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện áp dụng đối với cá nhân
  • Cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng phải có các điều kiện sau đây:
  • Là công dân Việt Nam đang sinh sống ở trong nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện áp dụng đối với tổ chức Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng phải có các điều kiện sau đây: 1. Là tổ chức có đủ tư cách pháp nhân, được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Có nhà ở, công trình xây dựng được t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự tiếp nhận hồ sơ ở cấp xã (03 ngày): - Tiếp nhận, đối chiếu các bản sao trong hồ sơ với giấy tờ gốc về nhà ở hoặc công trình xây dựng, bản vẽ sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng do chủ nhà lập. Nếu đầy đủ thì ra phiếu tiếp nhận hồ sơ, nếu chưa đủ thì hướng dẫn cho chủ nhà điều chỉnh (nếu có sai sót trong bản vẽ) ( 01 n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự tiếp nhận hồ sơ ở cấp xã (03 ngày):
  • - Tiếp nhận, đối chiếu các bản sao trong hồ sơ với giấy tờ gốc về nhà ở hoặc công trình xây dựng, bản vẽ sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng do chủ nhà lập.
  • Nếu đầy đủ thì ra phiếu tiếp nhận hồ sơ, nếu chưa đủ thì hướng dẫn cho chủ nhà điều chỉnh (nếu có sai sót trong bản vẽ) ( 01 ngày );
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện áp dụng đối với tổ chức
  • Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng phải có các điều kiện sau đây:
  • 1. Là tổ chức có đủ tư cách pháp nhân, được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam.
left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân trong nước Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng của cá nhân trong nước bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng hướng dẫn). 2. Bản sao một trong các giấ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân (thực hiện ở cấp Huyện - Thị), gồm 05 bước (trong thời hạn 30 ngày), cụ thể như sau : 1. Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ ( 01 ngày ). - Tiếp nhận, đối chiếu các bản sao trong hồ sơ với giấy tờ gốc về nhà ở hoặc công trình xây dựng, bản vẽ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ ( 01 ngày ).
  • - Tiếp nhận, đối chiếu các bản sao trong hồ sơ với giấy tờ gốc về nhà ở hoặc công trình xây dựng, bản vẽ sơ đồ nhà ở hoặc công trình xây dựng do chủ nhà lập ( đối với trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp...
  • Nếu đầy đủ thì ra phiếu tiếp nhận hồ sơ, nếu chưa đủ thì hướng dẫn cho chủ nhà điều chỉnh (nếu có sai sót trong bản vẽ) ( 01 ngày );
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân trong nước
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng hướng dẫn).
  • 2. Bản sao một trong các giấy tờ sau:
Rewritten clauses
  • Left: Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng của cá nhân trong nước bao gồm: Right: Điều 9. Trình tự cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng đối với cá nhân (thực hiện ở cấp Huyện - Thị), gồm 05 bước (trong thời hạn 30 ngày), cụ thể như sau :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân là người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng của người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình tự cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng đối với tổ chức (thực hiện ở Sở Xây dựng), gồm 5 bước (trong thời hạn 50 ngày), cụ thể như sau : 1. Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ ( 01 ngày ) . - Bộ phận tiếp nhận nhận hồ sơ (bản photo) và kiểm tra đối chiếu với các giấy tờ bản chính, nếu đủ giấy tờ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ ( 01 ngày ) .
  • - Bộ phận tiếp nhận nhận hồ sơ (bản photo) và kiểm tra đối chiếu với các giấy tờ bản chính, nếu đủ giấy tờ theo quy định thì ghi biên nhận hồ sơ, nếu không đủ giấy tờ thì hướng dẫn để tổ chức đề ng...
  • 2. Bước 2 : Kiểm tra kết quả đo vẽ (10 ngày).
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân là người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng hướng dẫn).
  • 2. Bản sao các giấy tờ sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng của người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài bao gồm: Right: Điều 10. Trình tự cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng đối với tổ chức (thực hiện ở Sở Xây dựng), gồm 5 bước (trong thời hạn 50 ngày), cụ thể như sau :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ áp dụng đối với tổ chức Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng của tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng hướng dẫn)....

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự cấp lại , cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng do mua bán, nhận tặng cho, đổi, nhận thừa kế hoặc thông qua hình thức khác theo quy định của pháp luật và việc xác nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận : Thực hiện theo điều 16, 17 Nghị định 95/2005/NĐ-CP ngày 15-7-2005 của Chí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thực hiện theo điều 16, 17 Nghị định 95/2005/NĐ-CP ngày 15-7-2005 của Chính Phủ và Mục III của Thông tư số 13/2005/TT-BXD ngày 05-8-2005 của Bộ Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ áp dụng đối với tổ chức
  • Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng của tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài bao gồm:
  • 2. Bản sao các giấy tờ sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng hướng dẫn). Right: Trình tự cấp lại , cấp đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng do mua bán, nhận tặng cho, đổi, nhận thừa kế hoặc thông qua hình thức khác theo quy định của pháp luậ...
left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với cá nhân 1. Cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài, người nước ngoài gửi đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu) tới Uỷ ban nhân dân xã nơi có nhà ở, công trình xây dựng đối với khu vực nông thôn; g...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đo vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng. - Đối với nhà ở tại đô thị (nằm ngoài dự án phát triển nhà ở), việc đo vẽ sơ đồ nhà ở do chủ nhà tự đo vẽ, bộ phận tiếp nhận hồ sơ của cơ quan cấp giấy chứng nhận tiến hành kiểm tra bản vẽ, chỉnh sửa (nếu có sai sót), chủ nhà và người kiểm tra phải ký tên xác nhận vào bản vẽ đã sửa trước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đo vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng.
  • - Đối với nhà ở tại đô thị (nằm ngoài dự án phát triển nhà ở), việc đo vẽ sơ đồ nhà ở do chủ nhà tự đo vẽ, bộ phận tiếp nhận hồ sơ của cơ quan cấp giấy chứng nhận tiến hành kiểm tra bản vẽ, chỉnh s...
  • - Đối với nhà ở thuộc các dự án nhà ở hoặc các dự án khu đô thị mới, thì sử dụng bản vẽ do chủ đầu tư thực hiện dự án cung cấp;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với cá nhân
  • 1. Cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài, người nước ngoài gửi đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu) tới Uỷ b...
  • gửi đơn tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi có nhà ở, công trình xây dựng đối với khu vực đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với tổ chức 1. Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quy định tại Điều 11 của Nghị định này tại Sở Xây dựng. Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, nếu có đủ giấy tờ theo quy định thì ghi giấy biên nhận hồ sơ hẹn thời gian giao giấy chứng nhận...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu trình UBND tỉnh thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài) trên phạm vi địa bàn Tỉnh Vĩnh Long. - Căn cứ vào nhu cầu cấp giấy chứng nhận của các tổ chức, Sở Xây dựng lập kế hoạch tăng cườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu trình UBND tỉnh thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài...
  • - Căn cứ vào nhu cầu cấp giấy chứng nhận của các tổ chức, Sở Xây dựng lập kế hoạch tăng cường lực lượng đủ năng lực, đầu tư đầy đủ trang thiết bị cần thiết đáp ứng nhu cầu cấp giấy chứng nhận quyền...
  • Được sử dụng toàn bộ nguồn thu phí từ việc cấp giấy chứng nhận để hợp đồng thuê mướn cán bộ kỹ thuật, chi phí cho việc kiểm tra kết quả đo vẽ nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức, mua sắm trang t...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với tổ chức
  • Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quy định tại Điều 11 của Nghị định này tại Sở Xây dựng.
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, nếu có đủ giấy tờ theo quy định thì ghi giấy biên nhận hồ sơ hẹn thời gian giao giấy chứng nhận, nếu không đủ giấy tờ thì hướng dẫn để tổ chức đề nghị cấp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CẤP LẠI, CẤP ĐỔI VÀ XÁC NHẬN THAY ĐỔI SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CẤP LẠI, CẤP ĐỔI VÀ XÁC NHẬN THAY ĐỔI SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở,
  • QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trường hợp được cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận 1. Trường hợp giấy chứng nhận đã được cấp theo quy định của Nghị định này bị mất thì chủ sở hữu được cấp lại sau khi đã có văn bản thông báo cho Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có nhà ở, công trình xây dựng biết về việc mất giấy, có xác nhận của cơ quan công an phường, xã, thị trấn n...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Ủy ban nhân dân cấp Huyện - Thị tổ chức cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho cá nhân (bao gồm cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và cá nhân nước ngoài) trên phạm vi địa bàn Huyện - Thị (theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị định 95/2005/NĐ-CP) - Tổ chức đủ lực lượng, đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Ủy ban nhân dân cấp Huyện
  • Thị tổ chức cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho cá nhân (bao gồm cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và cá nhân nước ngoài) trên phạm vi địa bàn...
  • Thị (theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị định 95/2005/NĐ-CP)
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trường hợp được cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận
  • Trường hợp giấy chứng nhận đã được cấp theo quy định của Nghị định này bị mất thì chủ sở hữu được cấp lại sau khi đã có văn bản thông báo cho Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có nhà ở, công trình xây dựn...
  • Đối với khu vực đô thị thì phải đăng tin 03 lần liên tục trên phương tiện thông tin đại chúng về việc mất giấy chứng nhận, đối với khu vực nông thôn thì phải niêm yết thông báo về việc mất giấy chứ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do mất giấy và cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình; b) Giấy tờ xác nhận về việc mất giấy chứng nhận và biên lai xác nhận đã đăng tin tr...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Ngành thuế tổ chức và chỉ đạo các Chi cục thuế phối hợp với các đơn vị cấp giấy chứng nhận kịp thời thông báo mức thu lệ phí trước bạ quyền sở hữu đối với nhà ở hoặc công trình xây dựng cho các trường hợp chưa nộp lệ phí trước bạ theo danh sách của cơ quan chuyên môn gởi đến, đồng thời tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất cho ngườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngành thuế tổ chức và chỉ đạo các Chi cục thuế phối hợp với các đơn vị cấp giấy chứng nhận kịp thời thông báo mức thu lệ phí trước bạ quyền sở hữu đối với nhà ở hoặc công trình xây dựng cho các trư...
  • Cung cấp kịp thời , đầy đủ các biên lai thu chi phí cấp giấy chứng nhận, phí đo vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng và hướng dẫn chế độ thu chi quyết toán hàng năm theo đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do mất giấy và cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận 1. Trình tự, thủ tục cấp lại giấy chứng nhận được thực hiện như sau: a) Sau 30 ngày, kể từ ngày đăng tin cuối cùng trên phương tiện thông tin đại chúng hoặc sau thời hạn niêm yết thông báo mất giấy tại trụ sở Uỷ ban nhân dân xã, chủ sở hữu nộp hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 1...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Ngành Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp thực hiện cấp giấy chứng nhận và cung cấp các thông tin về quyền sử dụng đất, hồ sơ kỹ thuật đất, file giải thửa cho cơ quan cấp giấy chứng nhận để kiểm tra, đối chiếu hoàn thành hồ sơ cấp giấy chứng nhận đúng thời gian quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngành Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp thực hiện cấp giấy chứng nhận và cung cấp các thông tin về quyền sử dụng đất, hồ sơ kỹ thuật đất, file giải thửa cho cơ quan cấp giấy chứng nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận
  • 1. Trình tự, thủ tục cấp lại giấy chứng nhận được thực hiện như sau:
  • a) Sau 30 ngày, kể từ ngày đăng tin cuối cùng trên phương tiện thông tin đại chúng hoặc sau thời hạn niêm yết thông báo mất giấy tại trụ sở Uỷ ban nhân dân xã, chủ sở hữu nộp hồ sơ quy định tại kho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Xác nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận 1. Trường hợp sau khi được cấp giấy chứng nhận mà chủ sở hữu sửa chữa, cải tạo làm thay đổi diện tích hoặc cấp, hạng nhà ở, công trình xây dựng thì chủ sở hữu phải có đơn đề nghị xác nhận việc thay đổi kèm theo giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu cô...

Open section

Điều 17.

Điều 17. UBND cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận, xác nhận hồ sơ, xác nhận bản vẽ do chủ nhà tự đo vẽ và chuyển hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận của cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài hoặc người nước ngoài theo quy định trong Nghị định 95/2005/NĐ-CP của Chính Phủ. UBND cấp xã phải bố trí cán bộ có đủ năng lực để tiếp nhận hồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • UBND cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận, xác nhận hồ sơ, xác nhận bản vẽ do chủ nhà tự đo vẽ và chuyển hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận của cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài hoặc người...
  • UBND cấp xã phải bố trí cán bộ có đủ năng lực để tiếp nhận hồ sơ, đối chiếu các bản sao trong hồ sơ với giấy tờ gốc về nhà ở hoặc công trình xây dựng, kiểm tra bản vẽ và lập thủ tục chuyển hồ sơ lê...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Xác nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận
  • Trường hợp sau khi được cấp giấy chứng nhận mà chủ sở hữu sửa chữa, cải tạo làm thay đổi diện tích hoặc cấp, hạng nhà ở, công trình xây dựng thì chủ sở hữu phải có đơn đề nghị xác nhận việc thay đổ...
  • 2. Thủ tục xác nhận việc thay đổi được thực hiện như sau:
left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Các hành vi vi phạm trong lĩnh vực cấp và sử dụng giấy chứng nhận 1. Gian lận hoặc giả mạo giấy tờ để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng. 2. Cố ý làm sai lệch hồ sơ để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng. 3. Tiêu cực, sách nhiễu; trì hoãn việc cấp...

Open section

Điều 18

Điều 18 . Theo điều 9 và điều 11 Luật Nhà ở, việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp chủ sở hữu nhà ở đồng thời là chủ sử dụng đất ở, chủ sở hữu căn hộ trong nhà chung cư thì được cấp một giấy chứng nhận là giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định số 90/2006/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Theo điều 9 và điều 11 Luật Nhà ở, việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đối với trường hợp chủ sở hữu nhà ở đồng thời là chủ sử dụng đất ở, chủ sở hữu căn hộ trong nhà...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Các hành vi vi phạm trong lĩnh vực cấp và sử dụng giấy chứng nhận
  • 1. Gian lận hoặc giả mạo giấy tờ để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng.
  • 2. Cố ý làm sai lệch hồ sơ để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nếu có hành vi gian lận, giả mạo giấy tờ để được giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng thì bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2. Thủ trưởng, công chức, viên chức có hành vi cố ý làm sai lệch hồ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam ở nước ngoài; tổ chức cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp tại tỉnh Vĩnh Long theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam ở nước ngoài; tổ chức cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp tại tỉnh Vĩnh Long theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Xử lý vi phạm
  • Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nếu có hành vi gian lận, giả mạo giấy tờ để được giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng thì bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu tr...
  • Thủ trưởng, công chức, viên chức có hành vi cố ý làm sai lệch hồ sơ, tiêu cực, sách nhiễu hoặc trì hoãn việc cấp giấy chứng nhận mà không có lý do chính đáng thì tuỳ từng mức độ vi phạm sẽ bị xử lý...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Giải quyết khiếu nại về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng Việc giải quyết các khiếu nại trong quá trình thực hiện Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh : Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng kể cả khu vực đô thị và nông thôn, trừ một số nhà ở, công trình xây dựng sau đây : 1. Nhà tạm (nhà tranh, tre, nứa, lá; nhà khung gỗ tạp, vách gỗ tạp, vách fibro ciment phẳng) ; nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của toàn dân (trừ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhà tạm (nhà tranh, tre, nứa, lá
  • nhà khung gỗ tạp, vách gỗ tạp, vách fibro ciment phẳng)
  • nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của toàn dân (trừ công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân của các doanh nghiệp đã được Nhà nước giao vốn để quản lý)
Removed / left-side focus
  • Việc giải quyết các khiếu nại trong quá trình thực hiện Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Giải quyết khiếu nại về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng Right: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh : Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng kể cả khu vực đô thị và nông thôn, trừ một số nhà ở, công trình xây dựng sau đây :
left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện Nghị định này; tổng hợp, đề nghị Chính phủ sửa đổi, bổ sung các quy định của Nghị định này; b) Hướng dẫn thống nhất trong cả nước việc lưu trữ và quản lý hồ sơ liên quan...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận: 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó; 2. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một cá nhân thì ghi họ, tên người đó; 3. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu chung hợp nhất thì ghi đủ họ, tên các chủ sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận:
  • 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó;
  • 2. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một cá nhân thì ghi họ, tên người đó;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan
  • 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm:
  • a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện Nghị định này; tổng hợp, đề nghị Chính phủ sửa đổi, bổ sung các quy định của Nghị định này;
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ban hành quy trình cụ thể về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng; giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan trực thuộc có liên quan và chỉ đạo thực hiện việc cấp giấy chứng nhận theo nguyên tắc đơn giản thủ tục hành chính theo quy định của Nghị đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện và Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm: a) Giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan trực thuộc có liên quan, bố trí đủ lực lượng và trang thiết bị cần thiết đáp ứng nhu cầu về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng theo nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 60/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1. THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Mục 1. THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Mục 2. TRÌNH TỰ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN Mục 2. TRÌNH TỰ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN