Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,quyền sở hữu công trình xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng thuộc địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở,quyền sở hữu công trình xây dựng Right: Về việc ban hành Quy định về quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng thuộc địa bàn tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng, trừ một số nhà ở, công trình xây dựng sau đây: 1. Nhà tạm; nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân (trừ công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân của các doanh nghiệp đã được nhà nước giao vốn để quả...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng thuộc địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nhà tạm; nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân (trừ công trình xây dựng thuộc sở hữu toàn dân của các doanh nghiệp đã được nhà nước giao vốn để quản lý);
  • 2. Nhà ở, công trình xây dựng đã có quyết định hoặc thông báo giải toả, phá dỡ hoặc đã có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Rewritten clauses
  • Left: Nghị định này quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng, trừ một số nhà ở, công trình xây dựng sau đây: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng thuộc địa bàn tỉnh Hưng Yên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp tại Việt Nam theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng phối hợp các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng phối hợp các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp tại Việt Nam theo quy định củ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp theo quy định của Nghị định này là cơ sở pháp lý để nhà nước bảo hộ quyền sở hữu của các chủ thể và các chủ sở hữu thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình theo quy định của pháp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các ban, ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành:
  • Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các ban, ngành có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp theo quy định của Nghị định này là cơ sở pháp lý để nhà nước bảo hộ quyền sở hữu của các chủ thể và các chủ sở hữu thực...
  • 2. Trường hợp công trình xây dựng có mục đích sử dụng hỗn hợp (dùng để ở và dùng vào các mục đích khác) của một chủ sở hữu thì cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng cho chủ sở hữu đó.
  • Trường hợp công trình xây dựng có mục đích sử dụng hỗn hợp (dùng để ở và dùng vào các mục đích khác) của nhiều chủ sở hữu nhưng không thể phân chia mục đích sử dụng riêng biệt thì cấp giấy chứng nh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng Right: Về quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng thuộc địa bàn tỉnh Hưng Yên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài). Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cho Sở Xây dựng t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Cá nhân trong nước có công trình xây dựng được tạo lập từ trước ngày Nghị định số 95/2005/NĐ-CP có hiệu lực thi hành, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục số 02 Thông tư số 13/2005/TT-BXD...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cá nhân trong nước có công trình xây dựng được tạo lập từ trước ngày Nghị định số 95/2005/NĐ-CP có hiệu lực thi hành, hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục số 02 Thông tư số 13/2005/TT-BXD ngày 05/8/2005 của Bộ Xây dựng).
  • b) Bản vẽ sơ đồ công trình xây dựng theo quy định tại khoản 1 & 3 Mục IV Thông tư số 13/2005/TT-BXD ngày 05/8/2005 của Bộ xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm t...
  • Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho cá nhân (bao...
Rewritten clauses
  • Left: Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cho Sở Xây dựng thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức. Right: Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó. 2. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một cá nhân thì ghi họ, tên người đó. 3. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu chung hợp nhất thì ghi đủ họ, tên các chủ sở...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (trường hợp mất Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng), hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu Ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
  • 1. Cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (trường hợp mất Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng), hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu Phụ lục số 03 Thông tư số 13/2005/TT-BXD ngày 05/8/2005 của Bộ Xây dựng).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Ghi tên chủ sở hữu trên giấy chứng nhận
  • 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó.
  • 2. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một cá nhân thì ghi họ, tên người đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng không còn giá trị pháp lý Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp theo Nghị định này không còn giá trị pháp lý trong các trường hợp sau: 1. Nhà ở, công trình xây dựng bị tiêu huỷ hoặc bị phá dỡ. 2. Nhà ở, công trình xây dự...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đối với các trường hợp chuyển nhượng 1. Trường hợp chuyển nhượng hết diện tích công trình xây dựng trong Giấy chứng nhận đã được cấp, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu Phụ lục số 03 Thông tư số 13/2005/TT-BXD ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trường hợp chuyển nhượng hết diện tích công trình xây dựng trong Giấy chứng nhận đã được cấp, hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu Phụ lục số 03 Thông tư số 13/2005/TT-BXD ngày 05/8/2005 của Bộ Xây dựng).
  • b) Hợp đồng (văn bản) mua bán, thuê mua, tặng cho, đổi, thừa kế công trình xây dựng theo quy định của pháp luật kèm theo bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình của bên chuyển nhượng (kèm t...
Removed / left-side focus
  • Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp theo Nghị định này không còn giá trị pháp lý trong các trường hợp sau:
  • 1. Nhà ở, công trình xây dựng bị tiêu huỷ hoặc bị phá dỡ.
  • 2. Nhà ở, công trình xây dựng thuộc diện bị tịch thu hoặc trưng mua theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng không còn giá trị pháp lý Right: Điều 6. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đối với các trường hợp chuyển nhượng
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

Chương II

Chương II HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU KIỆN VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU Right: HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU
left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện áp dụng đối với cá nhân Cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng phải có các điều kiện sau đây: 1. Là công dân Việt Nam đang sinh sống ở trong nước. Đối với người Việt Nam ở nước ngoài thì phải thuộc diện được s...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng Xét tình hình thực tế tại địa phương, UBND tỉnh quy định mức nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng như sau: Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc cơ quan được uỷ quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
  • Xét tình hình thực tế tại địa phương, UBND tỉnh quy định mức nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng như sau:
  • Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc cơ quan được uỷ quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng thì phải nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện áp dụng đối với cá nhân
  • Cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng phải có các điều kiện sau đây:
  • Là công dân Việt Nam đang sinh sống ở trong nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện áp dụng đối với tổ chức Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng phải có các điều kiện sau đây: 1. Là tổ chức có đủ tư cách pháp nhân, được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Có nhà ở, công trình xây dựng được t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm Theo quy định tại Điều 18, 19, 20 của Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15/7/2005 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm
  • Theo quy định tại Điều 18, 19, 20 của Nghị định số 95/2005/NĐ-CP ngày 15/7/2005 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện áp dụng đối với tổ chức
  • Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng phải có các điều kiện sau đây:
  • 1. Là tổ chức có đủ tư cách pháp nhân, được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam.
left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân trong nước Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng của cá nhân trong nước bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng hướng dẫn). 2. Bản sao một trong các giấ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (lần đầu) cho cá nhân 1. Công trình xây dựng khu vực đô thị: Công trình xây dựng đô thị bao gồm các công trình nằm trong địa giới hành chính các phường của thị xã (thành phố nếu có) và nằm trong địa giới hành chính các thị trấn. Bước 1. Chủ sở hữu nộp hồ sơ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công trình xây dựng khu vực đô thị:
  • Công trình xây dựng đô thị bao gồm các công trình nằm trong địa giới hành chính các phường của thị xã (thành phố nếu có) và nằm trong địa giới hành chính các thị trấn.
  • Chủ sở hữu nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng tới bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện nơi có công trình xây dựng và nộp lệ phí cấy Giấy chứng nhận quyền s...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân trong nước
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng hướng dẫn).
  • 2. Bản sao một trong các giấy tờ sau:
Rewritten clauses
  • Left: Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng của cá nhân trong nước bao gồm: Right: Điều 9. Trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (lần đầu) cho cá nhân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân là người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng của người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (lần đầu) cho tổ chức Bước 1. Tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Xây dựng và nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng theo quy định. - Bộ phận tiếp n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bước 1. Tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Xây dựng và nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình x...
  • Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
  • Sở Xây dựng kiểm tra hồ sơ, đối chiếu bản sao với giấy tờ gốc, nếu hồ sơ đã có đủ giấy tờ theo quy định thì viết giấy biên nhận cho chủ sở hữu, trong đó ghi rõ thời gian giao trả giấy chứng nhận kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ áp dụng đối với cá nhân là người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài
  • Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng của người Việt Nam ở nước ngoài và người nước ngoài bao gồm:
  • 2. Bản sao các giấy tờ sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng hướng dẫn). Right: Điều 10. Trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (lần đầu) cho tổ chức
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ áp dụng đối với tổ chức Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng của tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài bao gồm: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng hướng dẫn)....

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi và xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng cho cá nhân (bao gồm các trường hợp mất Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận hết trang xác nhận thay đổi và các trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu công trình xây dựng) 1. Công trình xây dựng khu vực đô thị: Bước 1. Chủ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi và xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng cho cá nhân (bao gồm các trường hợp mất Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận hết trang xác n...
  • 1. Công trình xây dựng khu vực đô thị:
  • - Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng nếu hồ sơ đã có đủ giấy tờ theo quy định thì viết giấy biên nhậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hồ sơ áp dụng đối với tổ chức
  • 2. Bản sao các giấy tờ sau đây:
  • a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập tổ chức hoặc giấy phép đầu tư đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền cấp;
Rewritten clauses
  • Left: Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng của tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài bao gồm: Right: Chủ sở hữu nộp hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi và xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng tới bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện nơi có công trình xây dựng và nộp...
  • Left: 1. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng hướng dẫn). Right: Khi nhận giấy chứng nhận chủ sở hữu hay người được uỷ quyền phải ký nhận vào sổ đăng ký quyền sở hữu công trình xây dựng.
left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với cá nhân 1. Cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài, người nước ngoài gửi đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu) tới Uỷ ban nhân dân xã nơi có nhà ở, công trình xây dựng đối với khu vực nông thôn; g...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi và xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm các trường hợp mất Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận hết trang xác nhận thay đổi và các trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở) Bước 1. Tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi và xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm các trường hợp mất Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận hết trang xác n...
  • Bước 1. Tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
  • Sở Xây dựng và nộp lệ phí cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng theo quy định
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với cá nhân
  • 1. Cá nhân trong nước, người Việt Nam ở nước ngoài, người nước ngoài gửi đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu) tới Uỷ b...
  • gửi đơn tại Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi có nhà ở, công trình xây dựng đối với khu vực đô thị.
Rewritten clauses
  • Left: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Uỷ ban nhân dân cấp xã phải chuyển hồ sơ cho Uỷ ban nhân dân cấp huyện. Right: Bước 3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ do phòng chức năng chuyển lên, Lãnh đạo Sở được giao phụ trách quản lý nhà xem xét, ký giấy chứng nhận.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với tổ chức 1. Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quy định tại Điều 11 của Nghị định này tại Sở Xây dựng. Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, nếu có đủ giấy tờ theo quy định thì ghi giấy biên nhận hồ sơ hẹn thời gian giao giấy chứng nhận...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Xây dựng (cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh) 1.1. Tổ chức hướng dẫn nghiệp vụ cho cán bộ, công chức của các huyện, thành phố và cán bộ, công chức của các Sở có liên quan về công tác cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình. Kiểm tra, đôn đốc và giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện quy định. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Sở Xây dựng (cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh)
  • Tổ chức hướng dẫn nghiệp vụ cho cán bộ, công chức của các huyện, thành phố và cán bộ, công chức của các Sở có liên quan về công tác cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình.
  • Kiểm tra, đôn đốc và giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận đối với tổ chức
  • Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quy định tại Điều 11 của Nghị định này tại Sở Xây dựng.
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, nếu có đủ giấy tờ theo quy định thì ghi giấy biên nhận hồ sơ hẹn thời gian giao giấy chứng nhận, nếu không đủ giấy tờ thì hướng dẫn để tổ chức đề nghị cấp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CẤP LẠI, CẤP ĐỔI VÀ XÁC NHẬN THAY ĐỔI SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Removed / left-side focus
  • CẤP LẠI, CẤP ĐỔI VÀ XÁC NHẬN THAY ĐỔI SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trường hợp được cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận 1. Trường hợp giấy chứng nhận đã được cấp theo quy định của Nghị định này bị mất thì chủ sở hữu được cấp lại sau khi đã có văn bản thông báo cho Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có nhà ở, công trình xây dựng biết về việc mất giấy, có xác nhận của cơ quan công an phường, xã, thị trấn n...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm Cục thuế tỉnh Phối hợp với Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tập huấn, quán triệt chủ trương cho cán bộ, công chức của ngành theo hệ thống nhằm thực hiện tốt việc thu các khoản nghĩa vụ tài chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm Cục thuế tỉnh
  • Phối hợp với Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tập huấn, quán triệt chủ trương cho cán bộ, công chức của ngành theo hệ thống nhằm thực hiện tốt việc thu các kho...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trường hợp được cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận
  • Trường hợp giấy chứng nhận đã được cấp theo quy định của Nghị định này bị mất thì chủ sở hữu được cấp lại sau khi đã có văn bản thông báo cho Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi có nhà ở, công trình xây dựn...
  • Đối với khu vực đô thị thì phải đăng tin 03 lần liên tục trên phương tiện thông tin đại chúng về việc mất giấy chứng nhận, đối với khu vực nông thôn thì phải niêm yết thông báo về việc mất giấy chứ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do mất giấy và cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình; b) Giấy tờ xác nhận về việc mất giấy chứng nhận và biên lai xác nhận đã đăng tin tr...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tuyên truyền phổ biến để nhân dân biết và thực hiện tốt quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng. 2. Giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan trực thuộc có liên quan, bố trí lực lượng và trang thiết bị cần thiết đáp ứng nhu cầu về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Tuyên truyền phổ biến để nhân dân biết và thực hiện tốt quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng.
  • Giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan trực thuộc có liên quan, bố trí lực lượng và trang thiết bị cần thiết đáp ứng nhu cầu về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng theo nhiệm vụ được...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận, trong đó nêu rõ lý do mất giấy và cam đoan hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận 1. Trình tự, thủ tục cấp lại giấy chứng nhận được thực hiện như sau: a) Sau 30 ngày, kể từ ngày đăng tin cuối cùng trên phương tiện thông tin đại chúng hoặc sau thời hạn niêm yết thông báo mất giấy tại trụ sở Uỷ ban nhân dân xã, chủ sở hữu nộp hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 1...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Tuyên truyền phổ biến để nhân dân biết về quy định quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng. Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng về phòng có chức năng quản lý nhà cấp huyện theo quy định. Trong quá trình thực hiện, các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Tuyên truyền phổ biến để nhân dân biết về quy định quy trình cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng.
  • Tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng về phòng có chức năng quản lý nhà cấp huyện theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận
  • 1. Trình tự, thủ tục cấp lại giấy chứng nhận được thực hiện như sau:
  • a) Sau 30 ngày, kể từ ngày đăng tin cuối cùng trên phương tiện thông tin đại chúng hoặc sau thời hạn niêm yết thông báo mất giấy tại trụ sở Uỷ ban nhân dân xã, chủ sở hữu nộp hồ sơ quy định tại kho...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Xác nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận 1. Trường hợp sau khi được cấp giấy chứng nhận mà chủ sở hữu sửa chữa, cải tạo làm thay đổi diện tích hoặc cấp, hạng nhà ở, công trình xây dựng thì chủ sở hữu phải có đơn đề nghị xác nhận việc thay đổi kèm theo giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu cô...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy định này chỉ áp dụng cho việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng. Cụ thể áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có công trình xây dựng tạo lập hợp pháp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau: 1. Đối với tổ chức, cá nhân có công trình xây dựng tạo lập hợp pháp: a) Tổ chức, cá nhân trong n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quy định này chỉ áp dụng cho việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng. Cụ thể áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có công trình xây dựng tạo lập hợp pháp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên nh...
  • 1. Đối với tổ chức, cá nhân có công trình xây dựng tạo lập hợp pháp:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Xác nhận thay đổi sau khi cấp giấy chứng nhận
  • Trường hợp sau khi được cấp giấy chứng nhận mà chủ sở hữu sửa chữa, cải tạo làm thay đổi diện tích hoặc cấp, hạng nhà ở, công trình xây dựng thì chủ sở hữu phải có đơn đề nghị xác nhận việc thay đổ...
  • 2. Thủ tục xác nhận việc thay đổi được thực hiện như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Người nhận giấy chứng nhận phải ký nhận vào sổ đăng ký quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng. Right: 3. Trường hợp không được xét cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Các hành vi vi phạm trong lĩnh vực cấp và sử dụng giấy chứng nhận 1. Gian lận hoặc giả mạo giấy tờ để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng. 2. Cố ý làm sai lệch hồ sơ để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng. 3. Tiêu cực, sách nhiễu; trì hoãn việc cấp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Mẫu Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do Bộ Xây dựng phát hành và được sử dụng thống nhất trong cả nước. 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp cho chủ sở hữu bản chính và sao 01 bản để lưu tại cơ quan cấp giấy chứng nhận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mẫu Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng do Bộ Xây dựng phát hành và được sử dụng thống nhất trong cả nước.
  • 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp cho chủ sở hữu bản chính và sao 01 bản để lưu tại cơ quan cấp giấy chứng nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Các hành vi vi phạm trong lĩnh vực cấp và sử dụng giấy chứng nhận
  • 2. Cố ý làm sai lệch hồ sơ để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng.
  • 3. Tiêu cực, sách nhiễu; trì hoãn việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng mà không có lý do chính đáng.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Gian lận hoặc giả mạo giấy tờ để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng. Right: Điều 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nếu có hành vi gian lận, giả mạo giấy tờ để được giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng thì bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 2. Thủ trưởng, công chức, viên chức có hành vi cố ý làm sai lệch hồ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng Thẩm quyền cấp mới, cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng cụ thể quy định như sau: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Sở Xây dựng cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm tổ chức tron...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
  • Thẩm quyền cấp mới, cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng cụ thể quy định như sau:
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Sở Xây dựng cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài và chủ sở hữu chung là tổ chức và c...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Xử lý vi phạm
  • Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nếu có hành vi gian lận, giả mạo giấy tờ để được giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng thì bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu tr...
  • Thủ trưởng, công chức, viên chức có hành vi cố ý làm sai lệch hồ sơ, tiêu cực, sách nhiễu hoặc trì hoãn việc cấp giấy chứng nhận mà không có lý do chính đáng thì tuỳ từng mức độ vi phạm sẽ bị xử lý...
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giải quyết khiếu nại về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng Việc giải quyết các khiếu nại trong quá trình thực hiện Nghị định này được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các Bộ, ngành liên quan 1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm: a) Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và giải quyết những vướng mắc trong quá trình thực hiện Nghị định này; tổng hợp, đề nghị Chính phủ sửa đổi, bổ sung các quy định của Nghị định này; b) Hướng dẫn thống nhất trong cả nước việc lưu trữ và quản lý hồ sơ liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ban hành quy trình cụ thể về việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng; giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan trực thuộc có liên quan và chỉ đạo thực hiện việc cấp giấy chứng nhận theo nguyên tắc đơn giản thủ tục hành chính theo quy định của Nghị đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện và Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm: a) Giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan trực thuộc có liên quan, bố trí đủ lực lượng và trang thiết bị cần thiết đáp ứng nhu cầu về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng theo nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 60/CP ngày 05 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.