Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 18
Instruction matches 18
Left-only sections 12
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 86/2024/QĐ-UBND NGÀY 14 THÁNG 11 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHÍ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 “1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, môi trường, lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.”

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2025.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2
  • “1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, môi trường, lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.”
Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành .
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2
  • “1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, môi trường, lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.”
Target excerpt

Điều 2. Hiệu lực thi hành . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 02 năm 2025.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 3 “a) Có văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác quy định tại khoản 1 Điều 122 Luật Đất đai và đáp ứng quy định tại Điều 116 của Luật Đất đai.”

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Chánh Thanh tra thành phố; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng cơ quan có liên quan; các tổ chức, cá nhân có liên...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 3
  • “a) Có văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác quy định tại khoản 1 Đ...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 3
  • “a) Có văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác quy định tại khoản 1 Đ...
Target excerpt

Điều 3. Tổ chức thực hiện. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Chánh Thanh tra thành phố; Cục trưởng Cục Thuế thà...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3

Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 7 “ Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Công bố công khai thông tin khu đất, thửa đất cho thuê 1. Căn cứ danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn được phê duyệt, Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm công bố, công khai thông tin về danh mục, phương án khai thác sử dụng, giá khởi điểm và tiền đặc cọc theo nội dung quy định tại Điều 5 và Điều 6 Quy định n...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 7
  • “ Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Added / right-side focus
  • Điều 7. Công bố công khai thông tin khu đất, thửa đất cho thuê
  • Căn cứ danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn được phê duyệt, Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm công bố, công khai thông tin về danh mục, phương án khai thác sử dụng, giá khởi đ...
  • 2. Thành phần hồ sơ xin thuê đất và tài sản gắn liền với đất:
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 7
  • “ Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Target excerpt

Điều 7. Công bố công khai thông tin khu đất, thửa đất cho thuê 1. Căn cứ danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn được phê duyệt, Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm công bố, công khai thông tin về dan...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ a) Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1. b) Thay thế cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành cụm từ “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tên của khoản 1 và khoản 2 Điều 5. c) Thay thế từ “tỉnh” thành từ “thành phố ” tại điểm b khoản 1 Điều 5. d) Bỏ cụm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ
  • a) Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
  • b) Thay thế cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành cụm từ “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tên của khoản 1 và khoản 2 Điều 5.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn thành phố Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ
  • a) Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
  • b) Thay thế cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành cụm từ “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tên của khoản 1 và khoản 2 Điều 5.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn thành phố Huế.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 96/2024/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUY ĐỊNH HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP DO TỰ KHAI HOANG; HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG; HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO CÁ NHÂN; DI...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “ Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quy định này; giải quyết hoặc báo cáo đề xuất giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện theo quy định. 2. Các sở, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nh...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê đất 1. Trung tâm Phát triển quỹ đất thực hiện tiếp nhận đơn và hồ sơ của các tổ chức, cá nhân xin thuê đất và bảo quản theo đúng quy định; Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày công bố theo quy định tại Điều 7 Quy định này và khi kết thúc thời gian nhận đơn xin thuê đất của tổ chức, cá nhân...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
  • “ Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quy định này; giải quyết hoặc báo cáo đề xuất giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê đất
  • 1. Trung tâm Phát triển quỹ đất thực hiện tiếp nhận đơn và hồ sơ của các tổ chức, cá nhân xin thuê đất và bảo quản theo đúng quy định
  • Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày công bố theo quy định tại Điều 7 Quy định này và khi kết thúc thời gian nhận đơn xin thuê đất của tổ chức, cá nhân theo quy định tại Điều 5 Quy định này,...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
  • “ Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quy định này; giải quyết hoặc báo cáo đề xuất giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện theo quy định.
Target excerpt

Điều 8. Lựa chọn tổ chức, cá nhân thuê đất 1. Trung tâm Phát triển quỹ đất thực hiện tiếp nhận đơn và hồ sơ của các tổ chức, cá nhân xin thuê đất và bảo quản theo đúng quy định; Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1. 2. Thay thế từ cụm từ “ Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ” thành cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp xã”, cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” và cụm từ “Ủy ban nhân dân thành ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn thành phố Huế theo quy định tại Khoản 7 Điều 43 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thay thế một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
  • Thay thế từ cụm từ “ Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ” thành cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp xã”, cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” và cụm từ “Ủ...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn thành phố Huế theo quy định tại Khoản 7 Điều 43 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thay thế một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
  • Thay thế từ cụm từ “ Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ” thành cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp xã”, cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” và cụm từ “Ủ...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn thành phố Huế theo quy định tại Khoản 7 Điều 43 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chí...

left-only unmatched

Chương I II

Chương I II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 99/2024/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2 “4. Các đơn vị hành chính cấp xã của Ủy ban nhân dân thành phố Huế được thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết 1675/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025 áp dụng giá đất tương ứng với giá đất...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, xây dựng, tài chính, kế hoạch và đầu tư. 2. Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã (UBND cấp huyện). 3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã). 4. Trung tâm Phát triển quỹ đất cấp tỉnh, Trung tâm Phát triển quỹ đất cấp huyện (gọi chung l...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2
  • Các đơn vị hành chính cấp xã của Ủy ban nhân dân thành phố Huế được thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết 1675/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xế...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, xây dựng, tài chính, kế hoạch và đầu tư.
  • 2. Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã (UBND cấp huyện).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2
  • Các đơn vị hành chính cấp xã của Ủy ban nhân dân thành phố Huế được thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết 1675/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xế...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, xây dựng, tài chính, kế hoạch và đầu tư. 2. Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã (UBND cấp huyện). 3. Ủy ban nhân dân các xã, phườn...

explicit-citation Similarity 0.41 amending instruction

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2025/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 01 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHO THUÊ QUỸ ĐẤT NGẮN HẠN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn thành phố Huế

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2025/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 01 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHO THUÊ...
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2025/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 01 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHO THUÊ...
Target excerpt

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn thành phố Huế

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 “ Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và môi trường, xây dựng, tài chính. 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường (Ủy ban nhân dân cấp xã). 3. Tổ chức phát triển quỹ đất, Chi nhánh tổ chức phát triển quỹ đất khu vực (Tổ chức phát triển quỹ đất). 4. Các tổ chức, cá nhân thuê đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 “ Điều 4. Quỹ đất, tài sản gắn liến với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai.”

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quỹ đất, tài sản gắn liến với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn được Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
  • “ Điều 4. Quỹ đất, tài sản gắn liến với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn
  • Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
Rewritten clauses
  • Left: Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật... Right: Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn được Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Trung tâm Phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai.
Target excerpt

Điều 4. Quỹ đất, tài sản gắn liến với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn được Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Trung tâm Phát triển qu...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 “1. Căn cứ quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại Điều 4 Quy định này, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn theo địa bàn cấp xã; tổ chức lấy ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan liên qu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập danh mục và phương án khai thác sử dụng khu đất, thửa đất theo hình thức cho thuê ngắn hạn. 1. Căn cứ quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại Điều 4 Quy định này, Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn và tổ chức lấy ý kiến của cơ quan có chức năng q...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5
  • “1. Căn cứ quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại Điều 4 Quy định này, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn theo địa bàn...
  • tổ chức lấy ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan liên quan khác về danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duy...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập danh mục và phương án khai thác sử dụng khu đất, thửa đất theo hình thức cho thuê ngắn hạn.
  • 2. Sau khi danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn được phê duyệt, Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập phương án khai thác các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn để công bố, c...
  • phương án khai thác các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn gồm có nội dung sau :
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5
  • tổ chức lấy ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan liên quan khác về danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duy...
Rewritten clauses
  • Left: “1. Căn cứ quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại Điều 4 Quy định này, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn theo địa bàn... Right: Căn cứ quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại Điều 4 Quy định này, Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn và tổ chức lấy...
Target excerpt

Điều 5. Lập danh mục và phương án khai thác sử dụng khu đất, thửa đất theo hình thức cho thuê ngắn hạn. 1. Căn cứ quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại Điều 4 Quy định này, Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6 “1. Trên cơ sở danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn theo địa bàn cấp xã được phê duyệt, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm gửi lấy ý kiến cơ quan thuế và cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã tương ứng theo địa bàn bằng vă...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định giá khởi điểm và tiền đặc cọc 1. Trên cơ sở danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn được phê duyệt, Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm gửi lấy ý kiến cơ quan tài chính, cơ quan thuế và cơ quan có chức năng quản lý đất đai cùng cấp bằng văn bản trước khi...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6
  • Trên cơ sở danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn theo địa bàn cấp xã được phê duyệt, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm gửi lấy ý...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Xác định giá khởi điểm và tiền đặc cọc
  • Trung tâm Phát triển quỹ đất căn cứ phương án khai thác sử dụng và đơn giá khởi điểm để cho thuê đất đối với từng khu đất, thửa đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để quy định cụ thể khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6
Rewritten clauses
  • Left: Trên cơ sở danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn theo địa bàn cấp xã được phê duyệt, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm gửi lấy ý... Right: Trên cơ sở danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn được phê duyệt, Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm gửi lấy ý kiến cơ quan tài c...
Target excerpt

Điều 6. Xác định giá khởi điểm và tiền đặc cọc 1. Trên cơ sở danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn được phê duyệt, Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất hàng nă...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 “ Điều 11. Bàn giao mặt bằng khu đất Sau khi tổ chức, cá nhân thuê đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo thông báo nộp tiền, Tổ chức phát triển quỹ đất phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất để bàn giao mặt bằng khu đất cho tổ chức, cá nhân thuê đất.”

Open section

Điều 11.

Điều 11. Bàn giao mặt bằng khu đất Sau khi tổ chức, cá nhân thuê đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo thông báo của Trung tâm Phát triển quỹ đất, Trung tâm Phát triển quỹ đất phối hợp với UBND cấp xã, UBND cấp huyện nơi có đất để bàn giao mặt bằng khu đất cho tổ chức, cá nhân thuê đất.

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 11
  • “ Điều 11. Bàn giao mặt bằng khu đất
  • Sau khi tổ chức, cá nhân thuê đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo thông báo nộp tiền, Tổ chức phát triển quỹ đất phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất để bàn giao m...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 11
Rewritten clauses
  • Left: Sau khi tổ chức, cá nhân thuê đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo thông báo nộp tiền, Tổ chức phát triển quỹ đất phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất để bàn giao m... Right: Sau khi tổ chức, cá nhân thuê đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo thông báo của Trung tâm Phát triển quỹ đất, Trung tâm Phát triển quỹ đất phối hợp với UBND cấp xã, UBND cấp huyện nơi có đất để...
Target excerpt

Điều 11. Bàn giao mặt bằng khu đất Sau khi tổ chức, cá nhân thuê đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo thông báo của Trung tâm Phát triển quỹ đất, Trung tâm Phát triển quỹ đất phối hợp với UBND cấp xã, UBND cấp huyện...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 “ Điều 12. Quản lý các khu đất cho thuê Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm chủ động phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất kiểm tra việc sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân thuê đất. Trong quá trình kiểm tra nếu phát hiện tổ chức, cá nhân thuê đất vi phạm hợp đồng t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quản lý các khu đất cho thuê Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm xây dựng kế hoạch kiểm tra và phối hợp với UBND cấp xã, UBND cấp huyện nơi có đất kiểm tra việc sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân thuê đất. Trong quá trình kiểm tra nếu phát hiện tổ chức, cá nhân thuê đất vi phạm hợp đồng, Trung tâm Phát triển quỹ đất...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 12
  • “ Điều 12. Quản lý các khu đất cho thuê
  • Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm chủ động phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất kiểm tra việc sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 12
Rewritten clauses
  • Left: Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm chủ động phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất kiểm tra việc sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân thuê đất. Right: Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm xây dựng kế hoạch kiểm tra và phối hợp với UBND cấp xã, UBND cấp huyện nơi có đất kiểm tra việc sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân thuê đất.
  • Left: Trong quá trình kiểm tra nếu phát hiện tổ chức, cá nhân thuê đất vi phạm hợp đồng thuê đất, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã xử lý... Right: Trong quá trình kiểm tra nếu phát hiện tổ chức, cá nhân thuê đất vi phạm hợp đồng, Trung tâm Phát triển quỹ đất phối hợp chính quyền địa phương lập Biên bản, đồng thời báo cáo cơ quan có thẩm quyền...
Target excerpt

Điều 12. Quản lý các khu đất cho thuê Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm xây dựng kế hoạch kiểm tra và phối hợp với UBND cấp xã, UBND cấp huyện nơi có đất kiểm tra việc sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân th...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 “ Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm: Tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất khai thác ngắn hạn do Tổ chức phát triển quỹ đất lập, trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất phê duyệt. 2. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Tham gia ý kiến v...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn do Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Huế lập, trước khi trình UBND thành phố Huế phê duyệt; b) Tham gia ý kiến về giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm do Trung tâm Phát triển quỹ...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 16
  • “ Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
Added / right-side focus
  • b) Tham gia ý kiến về giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm do Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố xác định trước khi trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quyết định.
  • a) Tham mưu giúp UBND thành phố Huế bố trí kinh phí bảo đảm cho Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Huế thực hiện quản lý và khai thác quỹ đất đã thu hồi, tạo lập, phát triển;
  • b) Tham gia ý kiến về giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm do Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Huế xác định trước khi trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quyết định;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 16
  • Chỉ đạo Thuế cơ sở phối hợp cung cấp thông tin về các hợp đồng giao dịch có liên quan đến vị trí khu đất cần định giá (nếu có) cho Tổ chức phát triển quỹ đất để xác định giá khởi điểm cho thuê đất...
  • 4. Cổng thông tin điện tử thành phố Huế thực hiện đăng thông tin các khu đất, thửa đất ngắn hạn cho thuê.”
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm: Right: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • Left: Tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất khai thác ngắn hạn do Tổ chức phát triển quỹ đất lập, trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất phê duyệt. Right: Tham gia ý kiến liên quan về danh mục quỹ đất khai thác ngắn hạn do Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Huế lập, trước khi trình UBND thành phố Huế phê duyệt.
  • Left: a) Tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất khai thác ngắn hạn do Tổ chức phát triển quỹ lập, trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất phê duyệt. Right: a) Tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn do Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Huế lập, trước khi trình UBND thành phố Huế phê duyệt;
Target excerpt

Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn do Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Huế lập, trước khi tr...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 “ Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, các đơn vị liên quan trực thuộc tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn và giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm do Tổ chức phát triển quỹ đất xác định, trước khi trình Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã 1. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, các đơn vị liên quan trực thuộc tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn và giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm do Trung tâm Phát triển quỹ đất cấp huyện xác định, trước khi trình UBND cấp huyện phê duyệt. 2. Chỉ đạo Phòng tài c...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Điều 17
  • “ Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Chỉ đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, các đơn vị liên quan trực thuộc tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn và giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm do Tổ chức phát tri...
Added / right-side focus
  • 2. Chỉ đạo Phòng tài chính và Kế hoạch tham mưu giúp UBND cấp huyện bố trí kinh phí bảo đảm cho Trung tâm Phát triển quỹ đất cấp huyện thực hiện quản lý và khai thác quỹ đất đã thu hồi, tạo lập, ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Điều 17
Rewritten clauses
  • Left: “ Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Right: Điều 17. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã
  • Left: Chỉ đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, các đơn vị liên quan trực thuộc tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn và giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm do Tổ chức phát tri... Right: Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, các đơn vị liên quan trực thuộc tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn và giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm do Trung tâm Phát triển quỹ đất...
  • Left: 2. Chỉ đạo Trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện đăng thông tin các khu đất, thửa đất ngắn hạn cho thuê do Tổ chức phát triển quỹ đất đề xuất. Right: 3. Chỉ đạo Cổng thông tin điện tử, trang thông tin điện tử của UBND cấp huyện thực hiện đăng thông tin các khu đất, thửa đất ngắn hạn cho thuê do Trung tâm Phát triển quỹ đất cấp huyện đề xuất.
Target excerpt

Điều 17. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, UBND cấp xã 1. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, các đơn vị liên quan trực thuộc tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn và giá khởi điểm cho thuê đất hàng...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18 “1. Căn cứ vào quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn, xác định giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt.”

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Trung tâm Phát triển quỹ đất. 1. Căn cứ vào quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai, Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn, xác định giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm trình UBND cùng cấp phê duyệt. 2. Xây dựng phương án sử dụng các...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18
  • Căn cứ vào quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn, xác định giá khởi điểm cho th...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của Trung tâm Phát triển quỹ đất.
  • 2. Xây dựng phương án sử dụng các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn; thực hiện công bố công khai thông tin và lựa chọn tổ chức, cá nhân đáp ứng điều kiện thuê đất đúng quy định.
  • 3. Có trách nhiệm phối hợp với chính quyền địa phương nơi có quỹ đất để quản lý, bảo vệ, chống lấn đất, chiếm đất
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18
Target excerpt

Điều 18. Trách nhiệm của Trung tâm Phát triển quỹ đất. 1. Căn cứ vào quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai, Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục quỹ đất cho thuê...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 17

Điều 17 . Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “ Trung tâm Phát triển quỹ đất” thành cụm từ “Tổ chức phát triển quỹ đất” tại khoản 1 Điều 3; khoản 2 Điều 5; khoản 2 Điều 6; khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 7; khoản 1 và khoản 2 Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 13; khoản 2 và khoản 5 Điều 14; Điều 15 và tại tên của Điều 18. 2. Thay thế...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc trong quản lý, khai thác sử dụng quỹ đất 1. Căn cứ quỹ đất, tài sản gắn liền với đất do Nhà nước giao quản lý, Trung tâm Phát triển quỹ đất được cho thuê diện tích đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) theo nguyên tắc quy định tại Khoản 1 và Khoản 6 Điều 43 Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chí...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17 . Thay thế một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “ Trung tâm Phát triển quỹ đất” thành cụm từ “Tổ chức phát triển quỹ đất” tại khoản 1 Điều 3
  • khoản 2 Điều 5
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc trong quản lý, khai thác sử dụng quỹ đất
  • Căn cứ quỹ đất, tài sản gắn liền với đất do Nhà nước giao quản lý, Trung tâm Phát triển quỹ đất được cho thuê diện tích đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) theo nguyên tắc quy định tại Khoản 1...
  • 2. Quản lý sử dụng đất và khai thác quỹ đất theo đúng ranh giới, diện tích, mục đích sử dụng đã được cấp có thẩm quyền giao
Removed / left-side focus
  • Điều 17 . Thay thế một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “ Trung tâm Phát triển quỹ đất” thành cụm từ “Tổ chức phát triển quỹ đất” tại khoản 1 Điều 3
  • khoản 2 Điều 5
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc trong quản lý, khai thác sử dụng quỹ đất 1. Căn cứ quỹ đất, tài sản gắn liền với đất do Nhà nước giao quản lý, Trung tâm Phát triển quỹ đất được cho thuê diện tích đất và tài sản gắn liền với đất (n...

left-only unmatched

Chương V

Chương V SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2025/QĐ-UBND NGÀY 11 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ QUY ĐỊNH MỘT SỐ YẾU TỐ HÌNH THÀNH DOANH THU, ƯỚC TÍNH CHI PHÍ THEO PHƯƠNG PHÁP THẶNG DƯ VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Thay thế cụm từ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại Điều 7.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2025/QĐ-UBND NGÀY 28 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỂ LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT ĐỂ PHỤC VỤ CHO VIỆC XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ, DỰ TOÁN THEO CÁC QUY TRÌNH XÂY...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 3 “d) Xác định điều kiện chuẩn (phân loại mức khó khăn): Nội dung xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho 40 đơn vị hành chính xã, phường (sau đây gọi là cấp xã); t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung định mức nội nghiệp tại thứ tự 1.1 và thứ tự 1.7 Điều 5 a) Thứ tự 1.1: Từ 133 thành 40; b) Thứ tự 1.7: Từ 516 thành 423;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 21

Điều 21 . Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Điều 6” thành cụm từ “Điều 4” tại mục 1 ghi chú Điều 9 và tại điểm b mục 1 ghi chú Điều 13. 2. Thay thế cụm từ “cấp huyện” thành cụm từ “cấp xã” tại số thứ tự 2 khoản 2 Điều 6. 3. Bỏ từ “Thị trấn” tại Điều 4; tại thứ tự 1.1, 1.7 Điều 5; tại thứ tự thứ 1.1, 1.7 khoản 1 Điều 6;...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Ký hợp đồng thuê đất Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày kết thúc công khai kết quả lựa chọn tổ chức, cá nhân được thuê đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Quy định này, nếu không có kiến nghị, khiếu nại về kết quả lựa chọn tổ chức, cá nhân được thuê đất, Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21 . Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “Điều 6” thành cụm từ “Điều 4” tại mục 1 ghi chú Điều 9 và tại điểm b mục 1 ghi chú Điều 13.
  • 2. Thay thế cụm từ “cấp huyện” thành cụm từ “cấp xã” tại số thứ tự 2 khoản 2 Điều 6.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Ký hợp đồng thuê đất
  • Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày kết thúc công khai kết quả lựa chọn tổ chức, cá nhân được thuê đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Quy định này, nếu không có kiến nghị, khiếu nại về kết quả lựa...
  • Trong thời hạn công khai theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Quy định này nếu có kiến nghị, khiếu nại về kết quả lựa chọn tổ chức, cá nhân được thuế đất, Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 21 . Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “Điều 6” thành cụm từ “Điều 4” tại mục 1 ghi chú Điều 9 và tại điểm b mục 1 ghi chú Điều 13.
  • 2. Thay thế cụm từ “cấp huyện” thành cụm từ “cấp xã” tại số thứ tự 2 khoản 2 Điều 6.
Target excerpt

Điều 9. Ký hợp đồng thuê đất Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày kết thúc công khai kết quả lựa chọn tổ chức, cá nhân được thuê đất theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Quy định này, nếu không có kiến nghị, khiếu nại về kết...

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 8 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp, Tài chính, Xây dựng, Nội vụ; Thuế thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 10. Điều 10. Nộp tiền thuê đất và nộp tiền đặt cọc đối với trách nhiệm tháo dỡ công trình 1. Sau khi ký hợp đồng, Trung tâm Phát triển quỹ đất thông báo cho tổ chức, cá nhân thuê đất thực hiện nộp tiền thuê đất và nộp tiền đặt cọc đối với trách nhiệm tháo dỡ công trình. a) Thời hạn nộp tiền thuê đất lần đầu và nộp tiền đặt cọc đối với trác...
Điều 13. Điều 13. Thanh lý Hợp đồng cho thuê 1. Trước thời hạn 60 ngày kể từ ngày hết hạn hợp đồng thuê hoặc kể từ thời điểm Nhà nước thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy hoạch thì Trung tâm Phát triển quỹ đất có trách nhiệm thông báo đến tổ chức, cá nhân thuê đất để biết thanh lý hợp đồng. Kể từ ngày nhận thông báo; tổ chức, cá nhân thuê đấ...
Điều 14. Điều 14. Thu hồi đất trong các trường hợp sau. 1. Hợp đồng thuê hết thời hạn mà không được xem xét gia hạn; 2. Theo thỏa thuận giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất và tổ chức, cá nhân thuê đất về việc hủy bỏ hợp đồng cho thuê đất; 3. Trong thời hạn hợp đồng nhưng Nhà nước thực hiện kế hoạch sử dụng đất và phải thanh lý hợp đồng; 4. Phát h...
Điều 15. Điều 15. Sử dụng nguồn thu từ việc cho thuê ngắn hạn Tiền cho thuê đất và tài sản gắn liền với đất được tính vào doanh thu và hạch toán theo quy định của pháp luật đối với đơn vị sự nghiệp công lập. Trung tâm Phát triển quỹ đất hạch toán tiền cho thuê đất và tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với đơn vị sự nghiệp...
Chương I II Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 19. Điều 19. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thuê đất ngắn hạn. Tổ chức, cá nhân thuê đất có trách nhiệm sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) theo phương án khai thác quỹ đất cho thuê ngắn hạn đã được công khai; thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại Quy định này và các nội dung của Hợp đồng đã ký kết.