Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về đất đai
65/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách Nhà nước phục vụ công tác định giá đất để phục vụ cho việc xây dựng đơn giá, dự toán theo các quy trình xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Huế
42/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về đất đai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 86/2024/QĐ-UBND NGÀY 14 THÁNG 11 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHÍ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 “1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, môi trường, lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.”
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 5 năm 2025.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2
- “1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, môi trường, lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.”
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 5 năm 2025.
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2
- “1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, môi trường, lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.”
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 5 năm 2025.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 3 “a) Có văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác quy định tại khoản 1 Điều 122 Luật Đất đai và đáp ứng quy định tại Điều 116 của Luật Đất đai.”
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, thị xã và huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 3
- “a) Có văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác quy định tại khoản 1 Đ...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 3
- “a) Có văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác quy định tại khoản 1 Đ...
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhâ...
Left
Điều 3
Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 7 “ Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Định mức tiêu hao vật liệu STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Băng dính to Cuộn 31 2 Bút dạ màu Bộ 10 10 3 Bút chì Chiếc 29 29 4 Bút xóa Chiếc 31 5 Bút nhớ dòng Chiếc 30 6 Tẩy chì Chiếc 23 13 7 Mực in A3 Laser Hộp 3 8 Mực phô tô Hộp 7 9 Hồ dán khô Hộp 10 10 Bút bi Chiếc 29 29 11 Sổ ghi chép Cuố...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 7
- “ Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Danh mục vật liệu
- Ngoại nghiệp
- Băng dính to
- Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 7
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
- Left: “ Điều 7. Tổ chức thực hiện Right: Điều 7. Định mức tiêu hao vật liệu
Điều 7. Định mức tiêu hao vật liệu STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Băng dính to Cuộn 31 2 Bút dạ màu Bộ 10 10 3 Bút chì Chiếc 29 29 4 Bút xóa Chiếc 31 5 Bút nhớ dòng Chiếc 30 6 Tẩy...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ a) Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1. b) Thay thế cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành cụm từ “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tên của khoản 1 và khoản 2 Điều 5. c) Thay thế từ “tỉnh” thành từ “thành phố ” tại điểm b khoản 1 Điều 5. d) Bỏ cụm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 4. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ
- a) Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
- b) Thay thế cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành cụm từ “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tên của khoản 1 và khoản 2 Điều 5.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế
- kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác đị...
- Điều 4. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ
- a) Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
- b) Thay thế cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành cụm từ “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tên của khoản 1 và khoản 2 Điều 5.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây...
Left
Chương II
Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 96/2024/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUY ĐỊNH HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP DO TỰ KHAI HOANG; HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG; HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO CÁ NHÂN; DI...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “ Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quy định này; giải quyết hoặc báo cáo đề xuất giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện theo quy định. 2. Các sở, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nh...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (kW/h) Định mức (ca) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Máy in A3 Cái 60 0,5 64,4 2 Máy vi tính Cái 60 0,4 148,5 3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,2 74,3 4 Máy chiếu (slide) Cái 60 0,5 29,7 5 Máy tính xách tay Cái 60 0,5 29,7 170,6 6 Máy phô t...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
- “ Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quy định này; giải quyết hoặc báo cáo đề xuất giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện theo quy định.
- Điều 8. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
- Danh mục thiết bị
- Thời hạn (tháng)
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
- “ Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quy định này; giải quyết hoặc báo cáo đề xuất giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện theo quy định.
Điều 8. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (kW/h) Định mức (ca) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Máy in A3 Cái 60 0,5 64,4 2 Máy vi tính Cái 60 0,4 148,5 3 Máy điề...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1. 2. Thay thế từ cụm từ “ Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ” thành cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp xã”, cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” và cụm từ “Ủy ban nhân dân thành ph...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 6. Thay thế một số cụm từ
- 1. Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
- Thay thế từ cụm từ “ Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ” thành cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp xã”, cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” và cụm từ “Ủ...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định Định mức kinh tế
- kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác đị...
- Điều 6. Thay thế một số cụm từ
- 1. Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
- Thay thế từ cụm từ “ Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ” thành cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp xã”, cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” và cụm từ “Ủ...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây...
Left
Chương I II
Chương I II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 99/2024/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2 “4. Các đơn vị hành chính cấp xã của Ủy ban nhân dân thành phố Huế được thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết 1675/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025 áp dụng giá đất tương ứng với giá đất...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2
- Các đơn vị hành chính cấp xã của Ủy ban nhân dân thành phố Huế được thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết 1675/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xế...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai
- cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2
- Các đơn vị hành chính cấp xã của Ủy ban nhân dân thành phố Huế được thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết 1675/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xế...
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, thẩm định, quyết định bảng giá đất; cơ quan, người có thẩm quyền xác đ...
Left
Chương IV
Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2025/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 01 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHO THUÊ QUỸ ĐẤT NGẮN HẠN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 “ Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và môi trường, xây dựng, tài chính. 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường (Ủy ban nhân dân cấp xã). 3. Tổ chức phát triển quỹ đất, Chi nhánh tổ chức phát triển quỹ đất khu vực (Tổ chức phát triển quỹ đất). 4. Các tổ chức, cá nhân thuê đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 “ Điều 4. Quỹ đất, tài sản gắn liến với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai.”
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể 1. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư. a) Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực áp dụng đối...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
- “ Điều 4. Quỹ đất, tài sản gắn liến với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn
- Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật...
- Điều 4. Hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể
- 1. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư.
- a) Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực áp dụng đối với đất ở, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
- “ Điều 4. Quỹ đất, tài sản gắn liến với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn
- Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật...
Điều 4. Hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đất cụ thể 1. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực để điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật khi định giá đấ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 “1. Căn cứ quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại Điều 4 Quy định này, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn theo địa bàn cấp xã; tổ chức lấy ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan liên qu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Định mức lao động TT Loại lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Đơn vị tính Định mức KS4 KS3 KTV4 Công đơn Công nhóm Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin 1.1 Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường, thị trấn 1 x 133 1....
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5
- “1. Căn cứ quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại Điều 4 Quy định này, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn theo địa bàn...
- tổ chức lấy ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan liên quan khác về danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duy...
- Điều 5. Định mức lao động
- Loại lao động
- Lao động kỹ thuật
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5
- “1. Căn cứ quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại Điều 4 Quy định này, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn theo địa bàn...
- tổ chức lấy ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan liên quan khác về danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duy...
Điều 5. Định mức lao động TT Loại lao động Hạng mục Lao động kỹ thuật Đơn vị tính Định mức KS4 KS3 KTV4 Công đơn Công nhóm Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin 1.1 Thu thập thông tin về các...
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6 “1. Trên cơ sở danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn theo địa bàn cấp xã được phê duyệt, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm gửi lấy ý kiến cơ quan thuế và cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã tương ứng theo địa bàn bằng vă...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Định mức dụng cụ lao động 1. Định mức dụng cụ lao động STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức ( ca) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Bàn làm việc Cái 96 792,2 2 Ghế văn phòng Cái 96 792,2 3 Tủ để tài liệu Cái 60 197,6 4 Kéo cắt giấy Cái 9 19,8 5 Bàn dập ghim Cái 24 49,5 6 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 1706,4 7 Giày...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6
- Trên cơ sở danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn theo địa bàn cấp xã được phê duyệt, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm gửi lấy ý...
- Điều 6. Định mức dụng cụ lao động
- 1. Định mức dụng cụ lao động
- Danh mục dụng cụ
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6
- Trên cơ sở danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn theo địa bàn cấp xã được phê duyệt, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm gửi lấy ý...
Điều 6. Định mức dụng cụ lao động 1. Định mức dụng cụ lao động STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức ( ca) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Bàn làm việc Cái 96 792,2 2 Ghế văn phòng Cái 96 792,2 3 Tủ để...
Left
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 “ Điều 11. Bàn giao mặt bằng khu đất Sau khi tổ chức, cá nhân thuê đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo thông báo nộp tiền, Tổ chức phát triển quỹ đất phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất để bàn giao mặt bằng khu đất cho tổ chức, cá nhân thuê đất.”
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Định mức tiêu hao vật liệu STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Băng dính to Cuộn 1,00 2 Bút dạ màu Bộ 1,00 1,00 3 Bút chì Chiếc 1,00 1,00 4 Tẩy chì Chiếc 1,00 1,00 5 Mực in A3 laser Hộp 0,09 6 Mực phô tô Hộp 0,12 7 Bút bi Chiếc 2,00 1,00 8 Sổ ghi chép...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 11
- “ Điều 11. Bàn giao mặt bằng khu đất
- Sau khi tổ chức, cá nhân thuê đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo thông báo nộp tiền, Tổ chức phát triển quỹ đất phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất để bàn giao m...
- Điều 11. Định mức tiêu hao vật liệu
- Danh mục vật liệu
- (tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình)
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 11
- “ Điều 11. Bàn giao mặt bằng khu đất
- Sau khi tổ chức, cá nhân thuê đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo thông báo nộp tiền, Tổ chức phát triển quỹ đất phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất để bàn giao m...
Điều 11. Định mức tiêu hao vật liệu STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Băng dính to Cuộn 1,00 2 Bút dạ màu Bộ 1,00 1,00 3 Bút chì Chiếc 1,0...
Left
Điều 13.
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 “ Điều 12. Quản lý các khu đất cho thuê Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm chủ động phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất kiểm tra việc sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân thuê đất. Trong quá trình kiểm tra nếu phát hiện tổ chức, cá nhân thuê đất vi phạm hợp đồng t...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (kW/h) Định mức (ca) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Máy in A3 Cái 60 0,5 4,88 5,40 4,36 2 Máy vi tính Cái 60 0,4 11,25 12,45 10...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 12
- “ Điều 12. Quản lý các khu đất cho thuê
- Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm chủ động phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất kiểm tra việc sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân thuê đất.
- Điều 12. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
- Danh mục thiết bị
- Thời hạn (tháng)
- Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 12
- “ Điều 12. Quản lý các khu đất cho thuê
- Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm chủ động phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất kiểm tra việc sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân thuê đất.
Điều 12. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (kW/h) Định mức (ca) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội n...
Left
Điều 14.
Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 “ Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm: Tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất khai thác ngắn hạn do Tổ chức phát triển quỹ đất lập, trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất phê duyệt. 2. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Tham gia ý kiến v...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (kW/h) Định mức (ca) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Máy in A3 Cái 60 0,5 5,72 6,76 4,68 2 Máy vi tính Cái 60 0,4 13,2 15,6 10,8...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 16
- “ Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
- Điều 16. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
- Danh mục thiết bị
- Thời hạn (tháng)
- Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 16
- “ Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
Điều 16. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (kW/h) Định mức (ca) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội n...
Left
Điều 15.
Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 “ Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, các đơn vị liên quan trực thuộc tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn và giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm do Tổ chức phát triển quỹ đất xác định, trước khi trình Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18 “1. Căn cứ vào quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn, xác định giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt.”
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “ Trung tâm Phát triển quỹ đất” thành cụm từ “Tổ chức phát triển quỹ đất” tại khoản 1 Điều 3; khoản 2 Điều 5; khoản 2 Điều 6; khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 7; khoản 1 và khoản 2 Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 13; khoản 2 và khoản 5 Điều 14; Điều 15 và tại tên của Điều 18. 2. Thay thế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật Nội dung Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Huế gồm các thành phần như...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 17 . Thay thế một số cụm từ
- 1. Thay thế cụm từ “ Trung tâm Phát triển quỹ đất” thành cụm từ “Tổ chức phát triển quỹ đất” tại khoản 1 Điều 3
- khoản 2 Điều 5
- Điều 3. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
- Nội dung Định mức kinh tế
- kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và xác đị...
- Điều 17 . Thay thế một số cụm từ
- 1. Thay thế cụm từ “ Trung tâm Phát triển quỹ đất” thành cụm từ “Tổ chức phát triển quỹ đất” tại khoản 1 Điều 3
- khoản 2 Điều 5
Điều 3. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật Nội dung Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với hoạt động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực...
Left
Chương V
Chương V SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2025/QĐ-UBND NGÀY 11 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ QUY ĐỊNH MỘT SỐ YẾU TỐ HÌNH THÀNH DOANH THU, ƯỚC TÍNH CHI PHÍ THEO PHƯƠNG PHÁP THẶNG DƯ VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Thay thế cụm từ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại Điều 7.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2025/QĐ-UBND NGÀY 28 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỂ LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT ĐỂ PHỤC VỤ CHO VIỆC XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ, DỰ TOÁN THEO CÁC QUY TRÌNH XÂY...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách Nhà nước phục vụ công tác định giá đất để phục vụ cho việc xây dựng đơn giá, dự toán theo các quy trình xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí và định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2025/QĐ-UBND NGÀY 28 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ
- KỸ THUẬT ĐỂ LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT ĐỂ PHỤC VỤ CHO VIỆC XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ, DỰ TOÁN THEO CÁC QUY TRÌNH XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI KHU VỰC XÂY DỰNG...
- Ban hành Định mức kinh tế
- SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2025/QĐ-UBND NGÀY 28 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách Nhà nước phục vụ công tác định giá đất để phục vụ cho việc xây dựng đơn giá, dự toán theo các quy trình xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất đối với khu vực x...
Left
Điều 19.
Điều 19. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 3 “d) Xác định điều kiện chuẩn (phân loại mức khó khăn): Nội dung xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho 40 đơn vị hành chính xã, phường (sau đây gọi là cấp xã); t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Sửa đổi, bổ sung định mức nội nghiệp tại thứ tự 1.1 và thứ tự 1.7 Điều 5 a) Thứ tự 1.1: Từ 133 thành 40; b) Thứ tự 1.7: Từ 516 thành 423;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Điều 6” thành cụm từ “Điều 4” tại mục 1 ghi chú Điều 9 và tại điểm b mục 1 ghi chú Điều 13. 2. Thay thế cụm từ “cấp huyện” thành cụm từ “cấp xã” tại số thứ tự 2 khoản 2 Điều 6. 3. Bỏ từ “Thị trấn” tại Điều 4; tại thứ tự 1.1, 1.7 Điều 5; tại thứ tự thứ 1.1, 1.7 khoản 1 Điều 6;...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Định mức lao động STT Nội dung công việc Lao động kỹ thuật Đơn vị tính Định mức KS4 KS3 KTV4 Công đơn Công nhóm Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Xác định mục đích định giá đất cụ thể 1 x 1 1 1 1.2 Thu thậ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 21 . Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ
- 1. Thay thế cụm từ “Điều 6” thành cụm từ “Điều 4” tại mục 1 ghi chú Điều 9 và tại điểm b mục 1 ghi chú Điều 13.
- 2. Thay thế cụm từ “cấp huyện” thành cụm từ “cấp xã” tại số thứ tự 2 khoản 2 Điều 6.
- Điều 9. Định mức lao động
- Nội dung công việc
- Lao động kỹ thuật
- Điều 21 . Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ
- 1. Thay thế cụm từ “Điều 6” thành cụm từ “Điều 4” tại mục 1 ghi chú Điều 9 và tại điểm b mục 1 ghi chú Điều 13.
- 2. Thay thế cụm từ “cấp huyện” thành cụm từ “cấp xã” tại số thứ tự 2 khoản 2 Điều 6.
- Left: 4. Bãi bỏ thứ tự thứ 2 Điều 5. Right: Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra
Điều 9. Định mức lao động STT Nội dung công việc Lao động kỹ thuật Đơn vị tính Định mức KS4 KS3 KTV4 Công đơn Công nhóm Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp...
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 8 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp, Tài chính, Xây dựng, Nội vụ; Thuế thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections