Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về đất đai
65/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế
72/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về đất đai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 86/2024/QĐ-UBND NGÀY 14 THÁNG 11 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHÍ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 “1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, môi trường, lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.”
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2025 và thay thế Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 66/...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2
- “1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, môi trường, lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.”
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2025 và thay thế Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về p...
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2
- “1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, môi trường, lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.”
Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2025 và thay thế Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 3 “a) Có văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác quy định tại khoản 1 Điều 122 Luật Đất đai và đáp ứng quy định tại Điều 116 của Luật Đất đai.”
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các ban, ngành, cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và cá nhân, tổ chức liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 3
- “a) Có văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác quy định tại khoản 1 Đ...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc Sở Xây dựng
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 3
- “a) Có văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác quy định tại khoản 1 Đ...
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các ban, ngành, cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và cá nhân, tổ chức liên quan khác ch...
Left
Điều 3
Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 7 “ Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hi...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, bao gồm: a) Quy hoạch chung Khu du lịch quốc gia Lăng Cô – Cảnh Dương. b) Quy hoạch không gian ngầm, quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật thành phố trực thuộc trung ương. c) Q...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7` in the comparison document.
- Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 7
- “ Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Điều 7 . Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, bao gồm:
- a) Quy hoạch chung Khu du lịch quốc gia Lăng Cô – Cảnh Dương.
- Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 7
- “ Điều 7. Tổ chức thực hiện
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Điều 7 . Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, bao gồm: a) Quy hoạch chung Khu du lịch quốc gia Lăng Cô –...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ a) Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1. b) Thay thế cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành cụm từ “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tên của khoản 1 và khoản 2 Điều 5. c) Thay thế từ “tỉnh” thành từ “thành phố ” tại điểm b khoản 1 Điều 5. d) Bỏ cụm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 4. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ
- a) Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
- b) Thay thế cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành cụm từ “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tên của khoản 1 và khoản 2 Điều 5.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
- Điều 4. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ
- a) Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
- b) Thay thế cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành cụm từ “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tên của khoản 1 và khoản 2 Điều 5.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
Left
Chương II
Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 96/2024/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUY ĐỊNH HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP DO TỰ KHAI HOANG; HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG; HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO CÁ NHÂN; DI...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “ Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quy định này; giải quyết hoặc báo cáo đề xuất giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện theo quy định. 2. Các sở, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nh...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng khu vực liên quan 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên (trừ quy hoạch thuộc khoản 2 Điều này). 2. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố chấp thuận quy hoạch t...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
- “ Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quy định này; giải quyết hoặc báo cáo đề xuất giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện theo quy định.
- Điều 8. Chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng khu vực liên quan 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên (trừ quy hoạch thuộc khoản 2 Điều này).
- Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng các dự án do Ban Quản lý được giao quản lý vốn và các dự án đầu tư do Ban Qu...
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
- “ Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quy định này; giải quyết hoặc báo cáo đề xuất giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện theo quy định.
Điều 8. Chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng khu vực liên quan 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên (trừ quy hoạch thuộc khoản 2 Đi...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1. 2. Thay thế từ cụm từ “ Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ” thành cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp xã”, cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” và cụm từ “Ủy ban nhân dân thành ph...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế. Các nội dung không quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 6. Thay thế một số cụm từ
- 1. Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
- Thay thế từ cụm từ “ Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ” thành cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp xã”, cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” và cụm từ “Ủ...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định một số nội dung về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
- Các nội dung không quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
- Điều 6. Thay thế một số cụm từ
- 1. Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
- Thay thế từ cụm từ “ Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ” thành cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp xã”, cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” và cụm từ “Ủ...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế. Các nội dung không quy định trong Quyết đị...
Left
Chương I II
Chương I II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 99/2024/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2 “4. Các đơn vị hành chính cấp xã của Ủy ban nhân dân thành phố Huế được thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết 1675/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025 áp dụng giá đất tương ứng với giá đất...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2
- Các đơn vị hành chính cấp xã của Ủy ban nhân dân thành phố Huế được thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết 1675/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xế...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn
- các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2
- Các đơn vị hành chính cấp xã của Ủy ban nhân dân thành phố Huế được thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết 1675/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xế...
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt độn...
Left
Chương IV
Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2025/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 01 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHO THUÊ QUỸ ĐẤT NGẮN HẠN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 “ Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và môi trường, xây dựng, tài chính. 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường (Ủy ban nhân dân cấp xã). 3. Tổ chức phát triển quỹ đất, Chi nhánh tổ chức phát triển quỹ đất khu vực (Tổ chức phát triển quỹ đất). 4. Các tổ chức, cá nhân thuê đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 “ Điều 4. Quỹ đất, tài sản gắn liến với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai.”
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn Thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và tại khoản 5 Điều 11 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp tron...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4` in the comparison document.
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
- “ Điều 4. Quỹ đất, tài sản gắn liến với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn
- Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật...
- Điều 4 . Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
- Thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và tại khoản 5 Điều 11 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm...
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
- “ Điều 4. Quỹ đất, tài sản gắn liến với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn
- Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật...
Điều 4 . Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn Thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và tại khoản 5 Điều 11 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 thán...
Left
Điều 10.
Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 “1. Căn cứ quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại Điều 4 Quy định này, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn theo địa bàn cấp xã; tổ chức lấy ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan liên qu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng: a) Tổ chức lập nhiệm vụ và Quy hoạch chung thành phố Huế. b) Tổ chức lập các quy hoạch khác do Uỷ ban nhân dân thành phố giao đảm bảo tính độc lập giữa việc lập và thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn. 2. Ủy...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5
- “1. Căn cứ quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại Điều 4 Quy định này, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn theo địa bàn...
- tổ chức lấy ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan liên quan khác về danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duy...
- Điều 5. Tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng:
- a) Tổ chức lập nhiệm vụ và Quy hoạch chung thành phố Huế.
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5
- “1. Căn cứ quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại Điều 4 Quy định này, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn theo địa bàn...
- tổ chức lấy ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan liên quan khác về danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duy...
Điều 5. Tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng: a) Tổ chức lập nhiệm vụ và Quy hoạch chung thành phố Huế. b) Tổ chức lập các quy hoạch khác do Uỷ ban nhân dân...
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6 “1. Trên cơ sở danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn theo địa bàn cấp xã được phê duyệt, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm gửi lấy ý kiến cơ quan thuế và cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã tương ứng theo địa bàn bằng vă...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố thành lập Hội đồng thẩm định thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân thành phố. Tổ chức thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố. 2. Ph...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6` in the comparison document.
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6
- Trên cơ sở danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn theo địa bàn cấp xã được phê duyệt, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm gửi lấy ý...
- Điều 6 . Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
- Sở Xây dựng tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố thành lập Hội đồng thẩm định thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân thành phố.
- Tổ chức thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6
- Trên cơ sở danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn theo địa bàn cấp xã được phê duyệt, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm gửi lấy ý...
Điều 6 . Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố thành lập Hội đồng thẩm định thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân thành phố. Tổ chức thẩ...
Left
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 “ Điều 11. Bàn giao mặt bằng khu đất Sau khi tổ chức, cá nhân thuê đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo thông báo nộp tiền, Tổ chức phát triển quỹ đất phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất để bàn giao mặt bằng khu đất cho tổ chức, cá nhân thuê đất.”
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn quy định tại Điều 7 Quy định này quyết định phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch (trường hợp quy hoạch chung xã, quy hoạch chung thị trấn, đô thị mới loại V sau khi sắp xếp được tiếp tục thực hiện theo khoản 2,...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11` in the comparison document.
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 11
- “ Điều 11. Bàn giao mặt bằng khu đất
- Sau khi tổ chức, cá nhân thuê đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo thông báo nộp tiền, Tổ chức phát triển quỹ đất phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất để bàn giao m...
- Điều 11 . Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
- Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn quy định tại Điều 7 Quy định này quyết định phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch (trường hợp quy hoạch chung xã, quy hoạch chung thị t...
- 2. Đối với quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ mà do Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức lập (gồm Quy hoạch chung thành phố trực thuộc trung ương, Quy hoạch chung Khu kinh tế
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 11
- “ Điều 11. Bàn giao mặt bằng khu đất
- Sau khi tổ chức, cá nhân thuê đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo thông báo nộp tiền, Tổ chức phát triển quỹ đất phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất để bàn giao m...
Điều 11 . Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn quy định tại Điều 7 Quy định này quyết định phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch (trường hợ...
Left
Điều 13.
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 “ Điều 12. Quản lý các khu đất cho thuê Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm chủ động phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất kiểm tra việc sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân thuê đất. Trong quá trình kiểm tra nếu phát hiện tổ chức, cá nhân thuê đất vi phạm hợp đồng t...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch quy định tại Điều 7 Quy định này ban hành sau khi quy hoạch được phê duyệt. 2. Dự thảo quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn phải kèm theo hồ sơ trình thẩm định...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 12
- “ Điều 12. Quản lý các khu đất cho thuê
- Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm chủ động phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất kiểm tra việc sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân thuê đất.
- Điều 12. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn
- 1. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch quy định tại Điều 7 Quy định này ban hành sau khi quy hoạch được phê duyệt.
- 2. Dự thảo quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn phải kèm theo hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt quy hoạch.
- Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 12
- “ Điều 12. Quản lý các khu đất cho thuê
- Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm chủ động phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất kiểm tra việc sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân thuê đất.
Điều 12. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch quy định tại Điều 7 Quy định này ban hành sau khi quy...
Left
Điều 14.
Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 “ Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm: Tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất khai thác ngắn hạn do Tổ chức phát triển quỹ đất lập, trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất phê duyệt. 2. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Tham gia ý kiến v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 “ Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, các đơn vị liên quan trực thuộc tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn và giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm do Tổ chức phát triển quỹ đất xác định, trước khi trình Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Chế độ báo cáo 1. Việc quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố phải được thực hiện thường xuyên, liên tục thông qua việc giám sát và chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất. 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Uỷ ban nhân dân cấp xã, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố và các Ban Quản lý dự án Đầu tư...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Điều 17
- “ Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Chỉ đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, các đơn vị liên quan trực thuộc tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn và giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm do Tổ chức phát tri...
- Điều 17. Chế độ báo cáo
- 1. Việc quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố phải được thực hiện thường xuyên, liên tục thông qua việc giám sát và chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất.
- Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Uỷ ban nhân dân cấp xã, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố và các Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng trực thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố lập báo cáo định k...
- Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Điều 17
- “ Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
- Chỉ đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, các đơn vị liên quan trực thuộc tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn và giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm do Tổ chức phát tri...
Điều 17. Chế độ báo cáo 1. Việc quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố phải được thực hiện thường xuyên, liên tục thông qua việc giám sát và chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất. 2. Sở Xây dựng c...
Left
Điều 16.
Điều 16. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18 “1. Căn cứ vào quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn, xác định giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt.”
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Giám đốc: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị, các Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng trực thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ vào quy đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 16. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18
- Căn cứ vào quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn, xác định giá khởi điểm cho th...
- Điều 18. Tổ chức thực hiện
- 1. Giám đốc Sở Xây dựng
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã
- Điều 16. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18
- Căn cứ vào quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn, xác định giá khởi điểm cho th...
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Giám đốc: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị, các Ban...
Left
Điều 17
Điều 17 . Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “ Trung tâm Phát triển quỹ đất” thành cụm từ “Tổ chức phát triển quỹ đất” tại khoản 1 Điều 3; khoản 2 Điều 5; khoản 2 Điều 6; khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 7; khoản 1 và khoản 2 Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 13; khoản 2 và khoản 5 Điều 14; Điều 15 và tại tên của Điều 18. 2. Thay thế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước chuyên ngành về quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố trong công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Xây dựng. 2. Ban Quản...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 17 . Thay thế một số cụm từ
- 1. Thay thế cụm từ “ Trung tâm Phát triển quỹ đất” thành cụm từ “Tổ chức phát triển quỹ đất” tại khoản 1 Điều 3
- khoản 2 Điều 5
- Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước chuyên ngành về quy hoạch đô thị và nông thôn
- Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố trong công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra...
- Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố trong công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn Khu kinh tế, Khu công n...
- Điều 17 . Thay thế một số cụm từ
- 1. Thay thế cụm từ “ Trung tâm Phát triển quỹ đất” thành cụm từ “Tổ chức phát triển quỹ đất” tại khoản 1 Điều 3
- khoản 2 Điều 5
Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước chuyên ngành về quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố trong công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn trên...
Left
Chương V
Chương V SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2025/QĐ-UBND NGÀY 11 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ QUY ĐỊNH MỘT SỐ YẾU TỐ HÌNH THÀNH DOANH THU, ƯỚC TÍNH CHI PHÍ THEO PHƯƠNG PHÁP THẶNG DƯ VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Thay thế cụm từ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại Điều 7.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2025/QĐ-UBND NGÀY 28 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỂ LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT ĐỂ PHỤC VỤ CHO VIỆC XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ, DỰ TOÁN THEO CÁC QUY TRÌNH XÂY...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 3 “d) Xác định điều kiện chuẩn (phân loại mức khó khăn): Nội dung xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho 40 đơn vị hành chính xã, phường (sau đây gọi là cấp xã); t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Sửa đổi, bổ sung định mức nội nghiệp tại thứ tự 1.1 và thứ tự 1.7 Điều 5 a) Thứ tự 1.1: Từ 133 thành 40; b) Thứ tự 1.7: Từ 516 thành 423;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Điều 6” thành cụm từ “Điều 4” tại mục 1 ghi chú Điều 9 và tại điểm b mục 1 ghi chú Điều 13. 2. Thay thế cụm từ “cấp huyện” thành cụm từ “cấp xã” tại số thứ tự 2 khoản 2 Điều 6. 3. Bỏ từ “Thị trấn” tại Điều 4; tại thứ tự 1.1, 1.7 Điều 5; tại thứ tự thứ 1.1, 1.7 khoản 1 Điều 6;...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 Quy định này (trừ khoản 8) có trách nhiệm tổ chức rà soát, tổng hợp kết quả rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn đã được phê duyệt trên phạm...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 21 . Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ
- 1. Thay thế cụm từ “Điều 6” thành cụm từ “Điều 4” tại mục 1 ghi chú Điều 9 và tại điểm b mục 1 ghi chú Điều 13.
- 2. Thay thế cụm từ “cấp huyện” thành cụm từ “cấp xã” tại số thứ tự 2 khoản 2 Điều 6.
- Điều 9. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn
- Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 Quy định này (trừ khoản 8) có trách nhiệm tổ chức rà soát, tổng hợp kết quả rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn đã được phê duyệt trên phạm vi địa giới hành c...
- Điều 21 . Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ
- 1. Thay thế cụm từ “Điều 6” thành cụm từ “Điều 4” tại mục 1 ghi chú Điều 9 và tại điểm b mục 1 ghi chú Điều 13.
- 2. Thay thế cụm từ “cấp huyện” thành cụm từ “cấp xã” tại số thứ tự 2 khoản 2 Điều 6.
Điều 9. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 Quy định này (trừ kho...
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 8 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp, Tài chính, Xây dựng, Nội vụ; Thuế thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections