Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 86/2024/QĐ-UBND NGÀY 14 THÁNG 11 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUY ĐỊNH ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHÍ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG, ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 “1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, môi trường, lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.”

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn theo phân cấp phải đảm bảo tuân thủ các quy định về loại điều chỉnh, căn cứ, nguyên tắc, điều kiện điều chỉnh cục bộ, nội dung điều chỉnh cục bộ tại pháp luật quy hoạch đô thị và nông thôn.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2
  • “1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, môi trường, lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.”
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hiện điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn theo phân cấp phải đảm bảo tuân thủ các quy định về loại điều chỉnh, căn cứ, nguyên tắc, điều kiện điều chỉnh cục bộ, nội dung điều chỉnh cục bộ tại...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2
  • “1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, môi trường, lâm nghiệp, trồng trọt, đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan.”
Target excerpt

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn theo phân cấp phải đảm bảo tuân thủ các quy định về loại điều chỉnh, căn cứ, nguyên tắc, điề...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 3 “a) Có văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác quy định tại khoản 1 Điều 122 Luật Đất đai và đáp ứng quy định tại Điều 116 của Luật Đất đai.”

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn Trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 47 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 3
  • “a) Có văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác quy định tại khoản 1 Đ...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 47 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 Điều 3
  • “a) Có văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố chấp thuận việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất sang mục đích khác quy định tại khoản 1 Đ...
Target excerpt

Điều 3. Trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn Trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 47 Luật Quy hoạc...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3

Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 7 “ Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hi...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lấy ý kiến góp ý của Sở Xây dựng trước khi phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lấy ý kiến góp ý của Sở Xây dựng trước khi phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc khu vực đô thị trung tâm theo đồ án Quy hoạch chung đô thị Thừa Thiên Huế đến năm 2045,...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 7
  • “ Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Added / right-side focus
  • Điều 7. Lấy ý kiến góp ý của Sở Xây dựng trước khi phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lấy ý kiến góp ý của Sở Xây dựng trước khi phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc khu vực đô thị trung tâm theo đồ án Quy hoạch chung đô thị...
  • 2. Nội dung ý kiến của Sở Xây dựng bao gồm: Căn cứ, điều kiện và nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn; sự phù hợp với quy chuẩn về quy hoạch xây dựng và các quy chuẩn khác có li...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung Điều 7
  • “ Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Target excerpt

Điều 7. Lấy ý kiến góp ý của Sở Xây dựng trước khi phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lấy ý kiến góp ý của Sở Xây dựng trước khi phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ a) Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1. b) Thay thế cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành cụm từ “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tên của khoản 1 và khoản 2 Điều 5. c) Thay thế từ “tỉnh” thành từ “thành phố ” tại điểm b khoản 1 Điều 5. d) Bỏ cụm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị và nông thôn do Uỷ ban nhân dân cấp xã và Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố tổ chức lập (sau đây gọi là Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn). 2. Đối tượng áp dụng: Cá...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ
  • a) Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
  • b) Thay thế cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành cụm từ “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tên của khoản 1 và khoản 2 Điều 5.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị và nông thôn do Uỷ ban nhân dân cấp xã và Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố tổ chức lập (sau đây gọi là Điều...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ
  • a) Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
  • b) Thay thế cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành cụm từ “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại tên của khoản 1 và khoản 2 Điều 5.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị và nông thôn do Uỷ ban nhân dân cấp xã và Ban Quản lý Khu kinh tế, công...

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 96/2024/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ QUY ĐỊNH HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP DO TỰ KHAI HOANG; HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG; HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO CÁ NHÂN; DI...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 “ Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quy định này; giải quyết hoặc báo cáo đề xuất giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện theo quy định. 2. Các sở, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nh...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn sau khi có ý kiến góp ý bằng văn bản của Sở Xây dựng. 2. Quyết định phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn phải có đầy đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
  • “ Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quy định này; giải quyết hoặc báo cáo đề xuất giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn sau khi có ý kiến góp ý bằng văn bản của Sở Xây dựng.
  • Quyết định phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn phải có đầy đủ các nội dung, kế hoạch thực hiện và xác định cụ thể các nội dung, chỉ tiêu được điều chỉnh hoặc thay thế trong Qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
  • “ Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, theo dõi việc thực hiện Quy định này; giải quyết hoặc báo cáo đề xuất giải quyết các vướng mắc trong quá trình thực hiện theo quy định.
Target excerpt

Điều 8. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn sau khi có ý kiến g...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1. 2. Thay thế từ cụm từ “ Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ” thành cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp xã”, cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” và cụm từ “Ủy ban nhân dân thành ph...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cập nhật, lưu trữ, công bố nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn trừ những nội dung liên quan đến quốc phòng, an ninh, bí mật nhà nước. 2. Chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, điều chỉnh cục...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thay thế một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
  • Thay thế từ cụm từ “ Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ” thành cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp xã”, cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” và cụm từ “Ủ...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Cập nhật, lưu trữ, công bố nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn trừ những nội dung liên quan đến quốc phòng, an ninh, bí mật nhà nước.
  • Chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn phải được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử thành phố Huế (https://hue.gov....
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thay thế một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “ tỉnh Thừa Thiên Huế” thành cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1.
  • Thay thế từ cụm từ “ Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố ” thành cụm từ “ Ủy ban nhân dân cấp xã”, cụm từ “ Sở Tài nguyên và Môi trường ” thành “ Sở Nông nghiệp và Môi trường” và cụm từ “Ủ...
Target excerpt

Điều 9. Cập nhật, lưu trữ, công bố nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn trừ những nội dung liên quan đến quốc p...

explicit-citation Similarity 0.22 repeal instruction

Chương I II

Chương I II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 99/2024/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2020 - 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21...

Open section

Tiêu đề

Quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị và nông thôn do Uỷ ban nhân dân cấp xã và Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố tổ chức lập

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 99/2024/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC...
  • 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Added / right-side focus
  • Quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị và nông thôn do Uỷ ban nhân dân cấp xã và Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố tổ chức lập
Removed / left-side focus
  • SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 99/2024/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ VÀ KÉO DÀI THỜI GIAN THỰC HIỆN BẢNG GIÁ CÁC...
  • 2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 80/2019/QĐ-UBND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2019, QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2023/QĐ-UBND NGÀY 03 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Target excerpt

Quy định về trình tự, thủ tục phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch đô thị và nông thôn do Uỷ ban nhân dân cấp xã và Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố tổ chức lập

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2 “4. Các đơn vị hành chính cấp xã của Ủy ban nhân dân thành phố Huế được thành lập, sắp xếp theo Nghị quyết 1675/NQ-UBTVQH của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội thông qua ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Huế năm 2025 áp dụng giá đất tương ứng với giá đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2025/QĐ-UBND NGÀY 24 THÁNG 01 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHO THUÊ QUỸ ĐẤT NGẮN HẠN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 “ Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và môi trường, xây dựng, tài chính. 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường (Ủy ban nhân dân cấp xã). 3. Tổ chức phát triển quỹ đất, Chi nhánh tổ chức phát triển quỹ đất khu vực (Tổ chức phát triển quỹ đất). 4. Các tổ chức, cá nhân thuê đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 “ Điều 4. Quỹ đất, tài sản gắn liến với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai.”

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố có trách nhiệm lập hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn hoặc phân cấp cho cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính trực thuộc lập hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thô...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
  • “ Điều 4. Quỹ đất, tài sản gắn liến với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn
  • Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
  • Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố có trách nhiệm lập hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn hoặc phân cấp cho cơ quan chuyên môn, tổ chức hành ch...
  • Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị thành phố có trách nhiệm lập hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn đối với quy hoạch có phạm vi liên quan địa bàn 02 đơn vị hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
  • “ Điều 4. Quỹ đất, tài sản gắn liến với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn
  • Quỹ đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có) dùng để cho thuê đất ngắn hạn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật...
Target excerpt

Điều 4. Lập hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố có trách nhiệm lập hồ sơ điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn hoặc...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 “1. Căn cứ quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại Điều 4 Quy định này, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn theo địa bàn cấp xã; tổ chức lấy ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan liên qu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lấy ý kiến về nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Đối tượng lấy ý kiến thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15. 2. Nội dung, hình thức, thời gian lấy ý kiến về nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tạ...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5
  • “1. Căn cứ quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại Điều 4 Quy định này, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn theo địa bàn...
  • tổ chức lấy ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan liên quan khác về danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duy...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Lấy ý kiến về nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Đối tượng lấy ý kiến thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15.
  • 2. Nội dung, hình thức, thời gian lấy ý kiến về nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 37 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 4...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5
  • “1. Căn cứ quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại Điều 4 Quy định này, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục các khu đất, thửa đất có khả năng khai thác ngắn hạn theo địa bàn...
  • tổ chức lấy ý kiến của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh và các cơ quan liên quan khác về danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duy...
Target excerpt

Điều 5. Lấy ý kiến về nội dung điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Đối tượng lấy ý kiến thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 47 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15. 2. Nội dung...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6 “1. Trên cơ sở danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn theo địa bàn cấp xã được phê duyệt, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm gửi lấy ý kiến cơ quan thuế và cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã tương ứng theo địa bàn bằng vă...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng (đơn vị) có chức năng thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố là cơ quan thẩm định điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn (viết tắt là Cơ quan thẩm định)...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6
  • Trên cơ sở danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn theo địa bàn cấp xã được phê duyệt, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm gửi lấy ý...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm định điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
  • 1. Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Phòng (đơn vị) có chức năng thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố là cơ quan thẩm định điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn (viết tắt là Cơ quan thẩm định).
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 6
  • Trên cơ sở danh mục các khu đất, thửa đất cho thuê ngắn hạn theo địa bàn cấp xã được phê duyệt, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm xác định đơn giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm gửi lấy ý...
Target excerpt

Điều 6. Thẩm định điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng (đơn vị) có chức năng thuộc Ban Quản lý Khu kinh tế, cô...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 “ Điều 11. Bàn giao mặt bằng khu đất Sau khi tổ chức, cá nhân thuê đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo thông báo nộp tiền, Tổ chức phát triển quỹ đất phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất để bàn giao mặt bằng khu đất cho tổ chức, cá nhân thuê đất.”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 “ Điều 12. Quản lý các khu đất cho thuê Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm chủ động phối hợp với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã nơi có đất kiểm tra việc sử dụng đất của các tổ chức, cá nhân thuê đất. Trong quá trình kiểm tra nếu phát hiện tổ chức, cá nhân thuê đất vi phạm hợp đồng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 “ Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm: Tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất khai thác ngắn hạn do Tổ chức phát triển quỹ đất lập, trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất phê duyệt. 2. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Tham gia ý kiến v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 “ Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, các đơn vị liên quan trực thuộc tham gia ý kiến về danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn và giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm do Tổ chức phát triển quỹ đất xác định, trước khi trình Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 18 “1. Căn cứ vào quỹ đất được giao quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 113 Luật Đất đai, Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập danh mục quỹ đất cho thuê ngắn hạn, xác định giá khởi điểm cho thuê đất hàng năm trình Ủy ban nhân dân cấp xã phê duyệt.”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 17

Điều 17 . Thay thế một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “ Trung tâm Phát triển quỹ đất” thành cụm từ “Tổ chức phát triển quỹ đất” tại khoản 1 Điều 3; khoản 2 Điều 5; khoản 2 Điều 6; khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 7; khoản 1 và khoản 2 Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 13; khoản 2 và khoản 5 Điều 14; Điều 15 và tại tên của Điều 18. 2. Thay thế...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 10 năm 2025. 2. Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch xây dựng, Quy hoạch đô thị do Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt đã được Sở Xây dựng thẩm định trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thì Uỷ ban nhân dân thành phố tiếp tục phê duyệt theo quy định của pháp luật về x...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17 . Thay thế một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “ Trung tâm Phát triển quỹ đất” thành cụm từ “Tổ chức phát triển quỹ đất” tại khoản 1 Điều 3
  • khoản 2 Điều 5
Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 10 năm 2025.
  • Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch xây dựng, Quy hoạch đô thị do Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt đã được Sở Xây dựng thẩm định trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thì Uỷ ban nhân dân thành phố tiếp tục phê...
Removed / left-side focus
  • Điều 17 . Thay thế một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “ Trung tâm Phát triển quỹ đất” thành cụm từ “Tổ chức phát triển quỹ đất” tại khoản 1 Điều 3
  • khoản 2 Điều 5
Target excerpt

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 10 năm 2025. 2. Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch xây dựng, Quy hoạch đô thị do Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt đã được Sở Xây dựng th...

left-only unmatched

Chương V

Chương V SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2025/QĐ-UBND NGÀY 11 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ QUY ĐỊNH MỘT SỐ YẾU TỐ HÌNH THÀNH DOANH THU, ƯỚC TÍNH CHI PHÍ THEO PHƯƠNG PHÁP THẶNG DƯ VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Thay thế cụm từ Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” thành cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã” tại Điều 7.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2025/QĐ-UBND NGÀY 28 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỂ LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT ĐỂ PHỤC VỤ CHO VIỆC XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ, DỰ TOÁN THEO CÁC QUY TRÌNH XÂY...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 3 “d) Xác định điều kiện chuẩn (phân loại mức khó khăn): Nội dung xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với khu vực xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho 40 đơn vị hành chính xã, phường (sau đây gọi là cấp xã); t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung định mức nội nghiệp tại thứ tự 1.1 và thứ tự 1.7 Điều 5 a) Thứ tự 1.1: Từ 133 thành 40; b) Thứ tự 1.7: Từ 516 thành 423;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Điều 6” thành cụm từ “Điều 4” tại mục 1 ghi chú Điều 9 và tại điểm b mục 1 ghi chú Điều 13. 2. Thay thế cụm từ “cấp huyện” thành cụm từ “cấp xã” tại số thứ tự 2 khoản 2 Điều 6. 3. Bỏ từ “Thị trấn” tại Điều 4; tại thứ tự 1.1, 1.7 Điều 5; tại thứ tự thứ 1.1, 1.7 khoản 1 Điều 6;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 8 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tư pháp, Tài chính, Xây dựng, Nội vụ; Thuế thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.