Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã giai đoạn năm 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ sau sắp xếp
14/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 tỉnh Phú Thọ
80/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã giai đoạn năm 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ sau sắp xếp
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 tỉnh Phú Thọ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 tỉnh Phú Thọ
- Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã giai đoạn năm 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú T...
Left
Điều 1.
Điều 1. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 1 và Nhóm 2, cụ thể như sau: 1. Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt, Thuế tài nguyên, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý, khu vực...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 tỉnh Phú Thọ. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức chi, thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 tỉnh Phú Thọ.
- Điều 1. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 1 và Nhóm 2, cụ thể như sau:
- Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt, Thuế tài nguyên, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Tru...
- 2. Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các Doanh nghiệp thuộc Khu vực ki...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 3, cụ thể như sau: 1. Thuế giá trị gia tăng, trong đó: Thu từ các doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý đóng trên địa bàn tỉnh; thu từ các doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý; thu từ các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; thu từ khu vự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ 1. Chi tổ chức hội nghị (áp dụng cho cấp tỉnh và cấp xã): - Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định các mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Phú T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức chi và thời gian hưởng hỗ trợ
- 1. Chi tổ chức hội nghị (áp dụng cho cấp tỉnh và cấp xã):
- - Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định các mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các...
- Điều 2. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 3, cụ thể như sau:
- 1. Thuế giá trị gia tăng, trong đó: Thu từ các doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý đóng trên địa bàn tỉnh
- thu từ các doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
Left
Điều 3.
Điều 3. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 4, cụ thể như sau: 1. Thuế giá trị gia tăng thu từ các doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý đóng trên địa bàn tỉnh; các doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý; các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; thu từ khu vực công thương nghiệp, dịc...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn cân đối ngân sách địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí
- Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu và nguồn cân đối ngân sách địa phương.
- Điều 3. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 4, cụ thể như sau:
- 1. Thuế giá trị gia tăng thu từ các doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý đóng trên địa bàn tỉnh
- các doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
Left
Điều 4.
Điều 4. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 1 và Nhóm 2, cụ thể như sau: 1. Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hộ kinh doanh cá thể thuộc khu vực kinh tế ngoài quốc doan...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Điều 4. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 1 và Nhóm 2, cụ thể như sau:
- Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hộ kinh doanh cá thể thuộc khu v...
- 2. Các khoản thu phí, lệ phí (đã bao gồm lệ phí môn bài) phần nộp ngân sách cấp xã theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 3, cụ thể như sau: 1. Các khoản thu phí và lệ phí, trong đó: Thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; thu lệ phí trước bạ nhà, đất; thu lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh; các khoản phí và lệ phí khác do các cơ quan, đơn vị cấp xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 4, cụ thể như sau: 1. Thuế giá trị gia tăng thu từ hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ. 2. Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ. 3. Thuế tài nguyên thu từ hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn các xã/phường Nhóm 1 và Nhóm 2, cụ thể như sau: 1. Lệ phí trước bạ đối với ô tô, tàu thuyền, xe máy. 2. Thu tiền sử dụng đất thông qua giao đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch hàng năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn các xã/phường Nhóm 3, cụ thể như sau: 1. Thuế giá trị gia tăng: thu từ hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc khu vực ngoài quốc doanh. 2. Thuế tiêu thụ đặc biệt: thu từ hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã: (Có chi tiết nội dung tại phụ biểu 1 đính kèm)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ chi đối với ngân sách cấp tỉnh 1. Chi đầu tư phát triển: a) Đầu tư cho các chương trình, dự án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác do cấp tỉnh quản lý theo quy định của Luật đầu tư công, nhiệm vụ chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật; trong đó bao gồm: Chi trả nợ các khoản vay theo cam kết, thu hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhiệm vụ chi đối với ngân sách cấp xã 1. Chi đầu tư phát triển a) Chi đầu tư cho các chương trình, dự án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác do cấp xã quản lý theo quy định của Luật đầu tư công và nhiệm vụ chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật; b) Một số nhiệm vụ chi đầu tư khác theo quy định của pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng các quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Các nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.