Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí đi lại và lưu trú cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tại tỉnh Phú Thọ
15/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
78/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí đi lại và lưu trú cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tại tỉnh Phú Thọ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ kinh phí đi lại và lưu trú cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tại các cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập (gồm đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chính sách hỗ trợ 1. Chính sách hỗ trợ đi lại a) Hỗ trợ 800.000 đồng/người/tháng đối với các đối tượng tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này; b) Hỗ trợ 1.600.000 đồng/người/tháng đối với các đối tượng tại điểm b, c khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này; c) Không áp dụng chính sách hỗ trợ đi lại đối với các đối tượng đã sử dụng phươn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các hoạt động...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Chính sách hỗ trợ
- 1. Chính sách hỗ trợ đi lại
- a) Hỗ trợ 800.000 đồng/người/tháng đối với các đối tượng tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Điều 2. Chính sách hỗ trợ
- 1. Chính sách hỗ trợ đi lại
- a) Hỗ trợ 800.000 đồng/người/tháng đối với các đối tượng tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này;
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết n...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện chính sách từ nguồn ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách địa phương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, phê duyệt đối tượng, phương thức chi trả và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections