Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
56/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
100/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
- Về việc ban hành quy định trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết khoản 2 Điều 9 Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội đối với trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều, khoản, điểm quy định tại Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 (sau đây gọi là Luật Nhà ở) về: 1. Khoản 2 Điều 83 về quy định việc chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại phải dành một phần diện tích đất ở trong dự án đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định chi tiết một số điều, khoản, điểm quy định tại Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 (sau đây gọi là Luật Nhà ở) về:
- Khoản 2 Điều 83 về quy định việc chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở thương mại phải dành một phần diện tích đất ở trong dự án đã đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật để xây dựng nhà ở xã h...
- 2. Khoản 2 Điều 34 về các giai đoạn của dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân.
- Quyết định này quy định chi tiết khoản 2 Điều 9 Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội đối với trườn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng mua, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 và 10 Điều 76 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15; đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 76 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân. 2. Các cơ quan, tổ chức, chủ đầu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây: 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước, nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia đầu tư phát triển nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này được áp dụng đối với các đối tượng sau đây:
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước, nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia đầu tư phát triển nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu côn...
- 2. Các đối tượng được mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội; được thuê nhà lưu trú công nhân; được mua, thuê mua, thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân theo quy định của Luật Nhà ở.
- 1. Các đối tượng mua, thuê mua nhà ở xã hội theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9 và 10 Điều 76 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15
- đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 76 của Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân.
- Các cơ quan, tổ chức, chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội và cá nhân có liên quan đến thực hiện chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội cho các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở x...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về mua, thuê mua nhà ở xã hội 1. Khoảng cách từ nhà ở thuộc sở hữu của mình đến địa điểm làm việc (gồm: trụ sở làm việc chính, chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, nơi làm việc t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1.Hộ gia đình được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định của Nghị định này là những người bao gồm vợ, chồng, cha, mẹ, con theo pháp luậtvề cư trú của người được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội quy định tại Điều 77 của Luật Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, những từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1.Hộ gia đình được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội theo quy định của Nghị định này là những người bao gồm vợ, chồng, cha, mẹ, con theo pháp luậtvề cư trú của người được hưởng chính sách hỗ...
- Điều 3. Quy định trường hợp người có nhà ở thuộc sở hữu của mình nhưng cách xa địa điểm làm việc được hưởng chính sách hỗ trợ về mua, thuê mua nhà ở xã hội
- Khoảng cách từ nhà ở thuộc sở hữu của mình đến địa điểm làm việc (gồm:
- trụ sở làm việc chính, chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, nơi làm việc thường xuyên của cá nhân đăng ký mua, thuê mua nhà ở xã hội) phải từ 20 km trở lên.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan và chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định này. 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường (nơi đối tượng đăng ký mua, thuê mua nhà ở xã hội làm việc) có trách nhiệm xác nhận khoảng cách từ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đề xuất đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở khi làm thủ tục đề nghị quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư 1. Việc lập đề xuất đầu tư dự ánđầu tư xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân khi làm thủ tục đề nghị quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tưđược áp dụng thực hiện như quy định tại Điều 13 N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đề xuất đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở khi làm thủ tục đề nghị quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư
- Việc lập đề xuất đầu tư dự ánđầu tư xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân khi làm thủ tục đề nghị quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tưđược áp dụng thực hiện như quy đ...
- 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội sử dụng nguồn tài chính công đoàn thì Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam giao đơn vị trực thuộc hoặc đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý l...
- Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan và chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội
- 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định này.
- Ủy ban nhân dân các xã, phường (nơi đối tượng đăng ký mua, thuê mua nhà ở xã hội làm việc) có trách nhiệm xác nhận khoảng cách từ nhà ở thuộc sở hữu của đối tượng đăng ký mua, thuê mua nhà ở xã hội...
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, các tổ chức, chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy hoạch xây dựng để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở 1. Việc quy hoạch xây dựng để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân được áp dụng thực hiện như quy định tạikhoản 1, điểm c khoản 2, khoản 3 Điều 14 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024của Chính phủ quy định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy hoạch xây dựng để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở
- Việc quy hoạch xây dựng để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân được áp dụng thực hiện như quy định tạikhoản 1, điểm c khoản 2, khoản 3 Điều 14 Nghị đ...
- 2. Yêu cầu về cấp độ quy hoạch để thực hiện lựa chọn chủ đầu tư dự án được thực hiện như sau:
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2025.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, các tổ chức, chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội và cá nhân có liên quan...
Unmatched right-side sections