Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 4
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2021 của Uỷ ban nhân tỉnh về việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn: 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau: “ Điều 3. Phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Các Bộ: TNMT, TC, XD; - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thư...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2021 của Uỷ ban nhân tỉnh về việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:
  • “ Điều 3. Phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp
Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
  • - Các Bộ: TNMT, TC, XD;
  • - Cục kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2021 của Uỷ ban nhân tỉnh về việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:
  • “ Điều 3. Phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp
Target excerpt

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Uỷ ban nhân tỉnh ban hành quy định về thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y tế trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND: 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được quản lý tập trung, thống nhất tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; tổ chức, cá nhân đến liên hệ giải quyết thủ tục hành chính chỉ làm việc với cán bộ, công chức, viên chức được giao nhiệm vụ làm đầu mối...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Uỷ ban nhân tỉnh ban hành quy định về thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y t...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:
  • “Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.”
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Việc giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được quản lý tập trung, thống nhất tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
  • tổ chức, cá nhân đến liên hệ giải quyết thủ tục hành chính chỉ làm việc với cán bộ, công chức, viên chức được giao nhiệm vụ làm đầu mối tiếp nhận và trả kết quả. Các thủ tục hành chính về đất đai đ...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2022 của Uỷ ban nhân tỉnh ban hành quy định về thu gom, lưu giữ, vận chuyển, xử lý chất thải rắn y t...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:
  • “Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.”
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được quản lý tập trung, thống nhất tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; tổ chức, cá nhân...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Uỷ ban nhân tỉnh ban hành quy định về quản lý, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND: 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền quyết định, giải quyết và phối hợp giải quyết thủ tục hành chính 1. Trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 5 Quy chế này: a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Cơ quan trực tiếp giải quyết: cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh. Trường hợp đăng ký đất đai...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Uỷ ban nhân tỉnh ban hành quy định về quản lý, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sin...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:
  • “Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này”.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền quyết định, giải quyết và phối hợp giải quyết thủ tục hành chính
  • 1. Trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 5 Quy chế này:
  • a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Uỷ ban nhân tỉnh ban hành quy định về quản lý, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sin...
  • 1. Sửa đổi Điều 3 của Quyết định như sau:
  • “Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này”.
Target excerpt

Điều 6. Cơ quan có thẩm quyền quyết định, giải quyết và phối hợp giải quyết thủ tục hành chính 1. Trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 5 Quy chế này: a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban n...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các nội dung khác giữ nguyên theo các Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2021; Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2022; Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính; thời gian thực hiện các bước công việc trong trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định về cơ quan tiếp nhận, giải quyết và thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; hòa g...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định chi tiết khoản 6 Điều 21 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai (sau đây gọi là Nghị định số 101/2024/NĐ-CP)...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp xã). 2. Cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp tỉnh, cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp huyện (gọi chung là...
Điều 4. Điều 4. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính tăng thêm 1. Thời gian giải quyết thủ tục hành chính tại các xã thuộc Khu vực II, Khu vực III trên địa bàn tỉnh được tăng thêm 10 ngày làm việc, trừ thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai, giải quyết tranh chấp đất đai. 2. Thời gian thực hiện đồng thời nhiều thủ tục đăng ký đất đai, tài sản g...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ CƠ QUAN TIẾP NHẬN VÀ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU, ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT