Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã
88/2005/NĐ-CP
Right document
V/v ban hành quy định mức chi hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
20/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành quy định mức chi hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành quy định mức chi hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã về: thành lập; bồi dưỡng, đào tạo; đất đai; tài chính; tín dụng; xúc tiến thương mại; ứng dụng công nghệ; đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất của hợp tác xã, đời sống của cộng đồng xã viên và tham gia các chương trình phát t...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định mức chi hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định mức chi hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã về: thành lập
- bồi dưỡng, đào tạo
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã) đăng ký hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 1996 và đăng ký bổ sung Điều lệ, thực hiện theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003. 2. Hợp tác xã thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 26/10/2009 của UBND tỉnh quy định mức chi hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã. Bãi bỏ toàn bộ các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 26/10/2009 của UBND tỉnh quy định mức chi hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã.
- Bãi bỏ toàn bộ các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã) đăng ký hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 1996 và đăng ký bổ sung Điều lệ, thực hiện theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003.
- 2. Hợp tác xã thành lập và đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2003.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ, khuyến khích thành lập hợp tác xã 1. Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, sáng lập viên được hỗ trợ: a) Thông tin, tư vấn kiến thức về hợp tác xã; b) Dịch vụ tư vấn xây dựng Điều lệ hợp tác xã, hoàn thiện các thủ tục để thành lập, đăng ký kinh doanh và tổ chức hoạt động của hợp tác xã. 2. ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã,...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Hỗ trợ, khuyến khích thành lập hợp tác xã
- 1. Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, sáng lập viên được hỗ trợ:
- b) Dịch vụ tư vấn xây dựng Điều lệ hợp tác xã, hoàn thiện các thủ tục để thành lập, đăng ký kinh doanh và tổ chức hoạt động của hợp tác xã.
- Left: a) Thông tin, tư vấn kiến thức về hợp tác xã; Right: Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh
Left
Điều 4.
Điều 4. Bồi dưỡng, đào tạo 1. Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng trong hợp tác xã được quy định như sau: a) Các chức danh trong Ban Quản trị, Ban Chủ nhiệm, Ban Kiểm soát, kế toán trưởng; b) Xã viên đang làm công việc chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của hợp tác xã. 2. Các chức danh hợp tác xã theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này khi tham...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí và quản lý kinh phí. 1/ Nguồn kinh phí hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã được thực hiện theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành. Ngân sách tỉnh thực hiện hỗ trợ bằng hình thức bổ sung có mục tiêu cho các huyện, thị xã, thành phố để thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn kinh phí và quản lý kinh phí.
- 1/ Nguồn kinh phí hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã được thực hiện theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.
- Ngân sách tỉnh thực hiện hỗ trợ bằng hình thức bổ sung có mục tiêu cho các huyện, thị xã, thành phố để thực hiện hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi d...
- Điều 4. Bồi dưỡng, đào tạo
- 1. Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng trong hợp tác xã được quy định như sau:
- a) Các chức danh trong Ban Quản trị, Ban Chủ nhiệm, Ban Kiểm soát, kế toán trưởng;
Left
Điều 5.
Điều 5. Đất đai 1. Đối với hợp tác xã nông nghiệp quy định như sau: a) Hợp tác xã có nhu cầu sử dụng đất để xây dựng trụ sở, nhà kho, sân phơi, cơ sở dịch vụ trực tiếp phục vụ xã viên sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối nhưng chưa được giao đất thì làm thủ tục xin giao đất. ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ và...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện. 1/ Hàng năm Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Liên minh Hợp tác xã tỉnh và UBND các huyện, thị xã và thành phố xây dựng kế hoạch hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng theo Thông tư số 02/2006/TT-BKH ngày 13/02/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về hướng dẫn một số điều tại Nghị định 88/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện.
- 1/ Hàng năm Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Liên minh Hợp tác xã tỉnh và UBND các huyện, thị xã và thành phố xây dựng kế hoạch hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng theo Thông tư số 02/2006/TT-BKH n...
- 2/ Các quy định khác không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Thông tư số 66/2006/TT-BTC ngày 17/7/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 88/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 c...
- Điều 5. Đất đai
- 1. Đối với hợp tác xã nông nghiệp quy định như sau:
- a) Hợp tác xã có nhu cầu sử dụng đất để xây dựng trụ sở, nhà kho, sân phơi, cơ sở dịch vụ trực tiếp phục vụ xã viên sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối nhưng chưa được g...
Left
Điều 6.
Điều 6. Về thuế 1. Hợp tác xã được ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập từ các hoạt động dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh của xã viên theo quy định của pháp luật về thuế. 2. Đối với các hợp tác xã nông nghiệp ngoài được hưởng ưu đãi theo quy định tại khoản 1 Điều này còn được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đố...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định một số nội dung chi, mức chi, nguồn kinh phí để thực hiện hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định một số nội dung chi, mức chi, nguồn kinh phí để thực hiện hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã.
- Điều 6. Về thuế
- 1. Hợp tác xã được ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập từ các hoạt động dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh của xã viên theo quy định của pháp luật về thuế.
- Đối với các hợp tác xã nông nghiệp ngoài được hưởng ưu đãi theo quy định tại khoản 1 Điều này còn được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đối với phần thu nhập tạo ra từ hoạt động dịch vụ trực tiếp ph...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã 1. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Luật Hợp tác xã năm 2003. 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành liên quan, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam xây dựng đề án thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã, trình Thủ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hỗ trợ khuyến khích thành lập Hợp tác xã: 1/ Đối tượng: Đối tượng được hỗ trợ là các cơ quan, đơn vị được cơ quan có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ các sáng lập viên của các hợp tác xã chuẩn bị thành lập, đại diện các hợp tác xã đăng ký hoạt động theo qui định của Luật Hợp tác xã. 2/ Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ: a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng được hỗ trợ là các cơ quan, đơn vị được cơ quan có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ các sáng lập viên của các hợp tác xã chuẩn bị thành lập, đại diện các hợp tác xã đăng ký hoạt...
- 2/ Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ:
- a) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) là cơ quan quyết định hỗ trợ đối với hợp tác xã, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngàn...
- 1. Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Luật Hợp tác xã năm 2003.
- 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành liên quan, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam xây dựng đề án thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã, trình Thủ tướng Chính...
- Left: Điều 7. Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã Right: Điều 2. Hỗ trợ khuyến khích thành lập Hợp tác xã:
Left
Điều 8.
Điều 8. Tín dụng 1. Hợp tác xã có dự án đầu tư mới, đầu tư mở rộng năng lực sản xuất, kinh doanh thì được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước từ Quỹ hỗ trợ phát triển theo quy định tại Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và Nghị định số 20/2005/NĐ-CP...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ về đào tạo, bồi dưỡng các đối tượng của hợp tác xã: 1/ Hỗ trợ đào tạo bồi dưỡng các đối tượng của Hợp tác xã: a) Các chức danh trong Ban quản trị, Ban chủ nhiệm, Ban kiểm soát, Kế toán trưởng. b) Xã viên làm công việc chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của hợp tác xã. 2/ Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ: a) Hỗ trợ cho đối tượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hỗ trợ về đào tạo, bồi dưỡng các đối tượng của hợp tác xã:
- 1/ Hỗ trợ đào tạo bồi dưỡng các đối tượng của Hợp tác xã:
- a) Các chức danh trong Ban quản trị, Ban chủ nhiệm, Ban kiểm soát, Kế toán trưởng.
- Điều 8. Tín dụng
- Hợp tác xã có dự án đầu tư mới, đầu tư mở rộng năng lực sản xuất, kinh doanh thì được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước từ Quỹ hỗ trợ phát triển theo quy định tại Nghị định số 106/200...
- Đối với các hợp tác xã có dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu thuộc diện ưu đãi đầu tư thì được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 củ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ hoạt động xúc tiến thương mại Các hợp tác xã sản xuất hàng hóa xuất khẩu không thuộc đối tượng được hỗ trợ kinh phí từ chương trình xúc tiến thương mại trọng điểm quốc gia, nếu có dự án xúc tiến thương mại được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì được hỗ trợ 50% kinh phí theo quy định của chương trình xúc tiến thương mại trọ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ, khuyến nông, khuyến ngư và khuyên công 1. Hợp tác xã có dự án ứng dụng đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ thì được vay vốn trung và dài hạn từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia, Quỹ phát triển khoa học công nghệ của các Bộ, ngành và địa phương. 2. Hợp tác xã t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ hợp tác xã đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất, đời sống của cộng đồng xã viên và tham gia các chương trình phát triển kinh tế - xã hội 1. Các hợp tác xã được hỗ trợ: a) Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất, kinh doanh của hợp tác xã và đời sống của xã viên; b) Xây dựng cụm công nghiệp, cụm làng nghề nông thôn để p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 15/CP ngày 21 tháng 02 năm 1997 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Giáo dục và Đào tạo và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm theo dõi, đôn đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.