Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2019/TT-NHNN ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thực hiện dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Open section

Tiêu đề

Quyết định Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2019/TT-NHNN ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thực hiện dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng, chi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 Thông tư số 30/2019/TT-NHNN Bổ sung khoản 4 vào Điều 3 như sau: “4. Ngân hàng chính sách.”

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3 Thông tư số 30/2019/TT-NHNN
  • Bổ sung khoản 4 vào Điều 3 như sau:
  • “4. Ngân hàng chính sách.”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 30/2019/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau: “ Điều 7. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc 1. Tổ chức tín dụng hỗ trợ quy định tại khoản 39 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng (sau đây gọi là tổ chức tín dụng hỗ trợ) được giảm 50% tỷ lệ dự trữ bắt buộc theo phương án phục hồi tổ chức tín dụng được ki...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026 và thay thế Quyết định số 55/2025/QĐ-UB ngày 10/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026 và thay thế Quyết định số 55/2025/QĐ-UB ngày 10/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 30/2019/TT-NHNN
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau:
  • “ Điều 7. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 Thông tư số 30/2019/TT-NHNN Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại điểm a khoản 2 Điều 9.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị có l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức, triển khai thực hiện Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9 Thông tư số 30/2019/TT-NHNN
  • Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại điểm a khoản 2 Điều 9.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 12 Thông tư số 30/2019/TT-NHNN 1. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại tên Điều 12. 2. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định, nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • Công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định, nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước phải tiến hành định kỳ và có hệ thống trong quá trình thực hiện t...
  • 2. Chủ đầu tư sử dụng đơn vị trực thuộc hoặc thuê đơn vị giám sát, kiểm tra có chức năng phù hợp (sau đây gọi chung là đơn vị giám sát, kiểm tra) thực hiện giám sát, kiểm tra công trình, sản phẩm c...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 12 Thông tư số 30/2019/TT-NHNN
  • 1. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại tên Điều 12.
  • 2. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh)” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại khoản 1...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 13 Thông tư số 30/2019/TT-NHNN 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 13 như sau: “d) Trong thời hạn 10 ngày làm việc đầu tháng, tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc trong kỳ duy trì dự trữ bắt buộc tháng trước của các tổ chức tín dụng, báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nước v...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mục đích giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mục đích giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Bảo đảm cho công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo đúng các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế
  • kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến việc thi công, giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách n...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 13 Thông tư số 30/2019/TT-NHNN
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 13 như sau:
  • “d) Trong thời hạn 10 ngày làm việc đầu tháng, tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc trong kỳ duy trì dự trữ bắt buộc tháng trước của các tổ chức tín dụng, báo cáo Thống đốc Ngân hàng Nhà nư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 Thông tư số 30/2019/TT-NHNN Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại khoản 1 Điều 14.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ sở pháp lý để giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các văn bản điều chỉnh của cấp có thẩm quyền trong quá trình thi c...
  • 2. Các quy chuẩn, quy định kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14 Thông tư số 30/2019/TT-NHNN
  • Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại khoản 1 Điều 14.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 Thông tư số 30/2019/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau: “ Điều 16. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng 1. Căn cứ nội dung giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng hỗ trợ, tổ chức tín dụng nhận chuyển giao (nếu có) tại phương án phục hồi đã được phê duyệt (trừ phương á...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật; phát sinh do thay đổi chính sách; giải quyết những ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • Quyết định giải quyết những phát sinh, vướng mắc đối với công nghệ chưa có quy định kỹ thuật
  • phát sinh do thay đổi chính sách
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 16 Thông tư số 30/2019/TT-NHNN
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 16 như sau:
  • Căn cứ nội dung giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng hỗ trợ, tổ chức tín dụng nhận chuyển giao (nếu có) tại phương án phục hồi đã được phê duyệt (trừ phương án phục hồi do Giám đốc N...
Rewritten clauses
  • Left: “ Điều 16. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng Right: 1. Trách nhiệm của cơ quan quyết định đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bổ sung Điều 16a vào sau Điều 16 Thông tư số 30/2019/TT-NHNN Bổ sung Điều 16a vào sau Điều 16 như sau: “Điều 16a. Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước Thanh tra, xử lý vi phạm, kiến nghị cấp có thẩm quyền xử lý vi phạm của tổ chức tín dụng trong việc duy trì dự trữ bắt buộc và việc chấp hành các quy định khác tại Thông...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lập kế hoạch giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng công trình,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Lập kế hoạch giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • Sau khi được giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc ký hợp đồng kinh tế, đơn vị thi công phải lập kế hoạch thi công chi tiết trong đó nêu rõ tiến độ thi công, tiến độ kiểm tra chất lượng công trình, sản phẩm...
  • 2. Trên cơ sở kế hoạch thi công của đơn vị thi công, chủ đầu tư và đơn vị giám sát, kiểm tra được chủ đầu tư lựa chọn (nếu có) tổ chức lập kế hoạch giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bổ sung Điều 16a vào sau Điều 16 Thông tư số 30/2019/TT-NHNN
  • Bổ sung Điều 16a vào sau Điều 16 như sau:
  • “Điều 16a. Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục Hướng dẫn cách tính dự trữ bắt buộc, dự trữ thực tế, xác định vượt, thiếu dự trữ bắt buộc Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại Phụ lục Hướng dẫn cách tính dự trữ bắt buộc, dự trữ thực tế, xác định vượt, thiếu dự trữ bắt buộc.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước do chủ đầu tư thực hi...
  • Kinh phí thực hiện công tác giám sát, kiểm tra, đánh giá, kiểm định và nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước do đơn vị thi công th...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục Hướng dẫn cách tính dự trữ bắt buộc, dự trữ thực tế, xác định vượt, thiếu dự trữ bắt buộc
  • Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” tại Phụ lục Hướng dẫn cách tính dự trữ bắt buộc, dự trữ thực tế, xác định vượt, thiếu dự trữ bắt buộc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Biểu DTBB003 về Báo cáo tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” tại Biểu DTBB003 về Báo cáo tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giám sát công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Nội dung giám sát công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm: a) Giám sát nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; b) Giám sát sự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Giám sát công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Nội dung giám sát công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm:
  • a) Giám sát nhân lực, máy móc, thiết bị sử dụng để thi công công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Biểu DTBB003 về Báo cáo tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng
  • Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” tại Biểu DTBB003 về Báo cáo tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc của các tổ chức...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai 1. Chủ đầu tư giao tổ chức chuyên môn trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng đánh giá, kiểm định chất lượng thực hiện đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai
  • Chủ đầu tư giao tổ chức chuyên môn trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng đánh giá, kiểm định chất lượng thực hiện đánh giá, kiểm định chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công...
  • Trường hợp thành lập Hội đồng đánh giá, kiểm định chất lượng, chủ đầu tư ra quyết định thành lập, thành phần Hội đồng đánh giá, kiểm định chất lượng bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2025./.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung, phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước 1. Nội dung, mức kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ đánh giá, kiểm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước được q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nội dung, phương pháp, mức kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
  • Nội dung, mức kiểm tra của đơn vị thi công, chủ đầu tư phục vụ đánh giá, kiểm định, nghiệm thu chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước được quy...
  • Đối với các nội dung, hạng mục công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai không được quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quy định nà...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều khoản thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2025./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh đối với hạng mục công trình hoặc toàn bộ công trình, sản phẩm thuộc các chương trình, đề án, dự á...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; chủ đầu tư, tổ chức, cá nhân triển khai thực hiện chương trình, đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ, nhiệm vụ quản lý đất đai hoặc nhiệm vụ có hạng mục quản lý đất đai; tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động liên quan đến giám sá...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giám sát công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý đất đai là hoạt động theo dõi về tiến độ thực hiện công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước và việc tuân thủ các quy...
Chương II Chương II CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
Chương III Chương III QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG TRÌNH, SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
Điều 13. Điều 13. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp đơn vị thi công 1. Đơn vị thi công sử dụng đơn vị trực thuộc, cán bộ chuyên môn kỹ thuật của mình tự kiểm tra chất lượng, khối lượng của tất cả các hạng mục công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nh...
Điều 14. Điều 14. Kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp chủ đầu tư 1. Sau khi nhận được văn bản đề nghị kiểm tra, hồ sơ kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cấp đơn vị thi công hợp lệ theo quy định tại khoản 3,...