Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 40

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang để quy định chi tiết khoản 4 Điều 53 Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang và biểu mẫu đính kèm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang và biểu mẫu đính kèm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân trên địa bàn tỉnh Kiên Giang để quy định chi tiết khoản 4 Điều 53 Nghị định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Cá nhân thuộc trường hợp giao đất quy định tại điểm a, b, c, d khoản 3 Điều 124 Luật Đất đai số 31/2024/QH15. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên qu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ các quyết định sau đây: 1. Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định công tác thi hành quyết định có hiệu lực pháp luật trong quản lý đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ các quyết định sau đây:
  • Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định công tác thi hành quyết định có hiệu lực pháp luật trong quản lý đất đai của cơ qu...
  • Quyết định số 1023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đính chính Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
  • 2. Cá nhân thuộc trường hợp giao đất quy định tại điểm a, b, c, d khoản 3 Điều 124 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định về điều kiện để được giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất 1. Đối tượng được giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất là các cá nhân thuộc trường hợp được giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 3 Điều 124 Luật Đất đai. 2. Điều kiện về quỹ đất để giao đất...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy b...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Vương Bình Thạnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định về điều kiện để được giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Đối tượng được giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất là các cá nhân thuộc trường hợp được giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 3...
  • 2. Điều kiện về quỹ đất để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 53 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân 1. Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập Hội đồng xét duyệt giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 53 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP (sau đây gọi là Hội đồng) và ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng. 2. Trong thời h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy b...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Vương Bình Thạnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân
  • Ủy ban nhân dân cấp xã thành lập Hội đồng xét duyệt giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 53 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP (sau đây gọi là Hội đồng) và ban hành quy...
  • 2. Trong thời hạn không quá 15 ngày, kể từ ngày thành lập Hội đồng, Hội đồng tổ chức lấy ý kiến, xác minh các nội dung theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Quyết định này và các nội dung khác có liên q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai và phối hợp với các Sở, ban, ngành và địa phương liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Sở, ban, ngành có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này. 3. Trong quá trình thực h...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Điều kiện thực hiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật 1. Người phải chấp hành đã nhận được quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và quyết định đó đã được niêm yết, thông báo công khai theo quy định. 2. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Điều kiện thực hiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật
  • 1. Người phải chấp hành đã nhận được quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và quyết định đó đã được niêm yết, thông báo công khai theo quy định.
  • Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật theo quy định của pháp luật mà người phải chấp hành không tự nguyện chấp hành sau khi đã được Ban cưỡng chế, Ủy ban nhân dân cấp xã...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai và phối hợp với các Sở, ban, ngành và địa phương liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Sở, ban, ngành có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 5 năm 2025./.

Open section

Điều 6

Điều 6 . Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất tranh chấp ban hành quyết định cưỡng chế và tổ chức cưỡng chế thi hành đối với các trường hợp sau: a) Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết lần đầu đã có hiệu lực pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất tranh chấp ban hành quyết định cưỡng chế và tổ chức cưỡng chế thi hành đối với các trường hợp sau:
  • a) Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết lần đầu đã có hiệu lực pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực thi hành mà các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không tự nguyện chấp hành trên địa bàn tỉnh An Giang (không áp dụng đối với các trường hợp giải quyết tranh chấp đất đai do cơ quan Tò...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cá nhân, tổ chức Việt Nam; các cá nhân, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam phải chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực pháp luật nhưng không tự nguyện chấp hành. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; người có thẩm quyền, cơ quan chịu trách nhi...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất có hiệu lực pháp luật trong các trường hợp sau: a) Hết thời hạn do pháp luật quy định hoặc sau thời hạn quy định trong quyết định giải quyết mà các bên tranh chấp đất đai không tiếp tục khiếu nại hoặc khởi kiện đ...
Điều 4 Điều 4 . Nguyên tắc thi hành thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật 1. Quyết định có hiệu lực pháp luật có hiệu lực pháp luật phải thi hành ngay, các đương sự và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan phải nghiêm chỉnh chấp hành. Người có trách nhiệm thi hành quyết định có hiệu lực pháp luật mà không t...
Điều 7 Điều 7 . Thời hạn cưỡng chế Thời hạn cưỡng chế không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, không tính thời gian không tổ chức cưỡng chế quy định tại Khoản 5 Điều 4 của quy định này, thời gian thông báo trên báo, đài, chuyển phát có bảo đảm quy định tại điểm b, điểm c Khoản 2 Điều 11 của Quy định này v...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CƯỠNG CHẾ
Điều 8. Điều 8. Y êu cầu cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật Sau khi hết thời hạn thông báo thi hành quyết định có hiệu lực, nếu bên có nghĩa vụ phải thi hành mà không thi hành hoặc cơ quan tổ chức thi hành quyết định đánh giá tình hình an ninh, trật tự do đương sự đối phó và cản trở, chống đối...