Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010
170/2005/QĐ-TTg
Right document
Về chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở
167/2008/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở
- Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 như sau: 1. Khu vực nông thôn: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 200.000 đồng/người/tháng (2.400.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo. 2. Khu vực thành thị: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 260.000 đồng/người/tháng (dưới 3.120.000 đồng/người/năm) trở xuống là...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thực hiện chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở nhằm mục đích cùng với việc thực hiện các chính sách thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2006 – 2010, Nhà nước trực tiếp hỗ trợ các hộ nghèo để có nhà ở ổn định, an toàn, từng bước nâng cao mức sống; góp phần xóa đói, giảm nghèo bền vững.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thực hiện chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở nhằm mục đích cùng với việc thực hiện các chính sách thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2006 – 2010, Nhà nước trực tiếp...
- góp phần xóa đói, giảm nghèo bền vững.
- Điều 1. Ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 như sau:
- 1. Khu vực nông thôn: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 200.000 đồng/người/tháng (2.400.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.
- 2. Khu vực thành thị: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 260.000 đồng/người/tháng (dưới 3.120.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các Bộ, ngành có liên quan bổ sung, sửa đổi chính sách hỗ trợ hộ nghèo, người nghèo theo chuẩn nghèo mới quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng: Đối tượng được hỗ trợ về nhà ở theo quy định của Quyết định này phải có đủ ba điều kiện sau: a) Là hộ nghèo (theo chuẩn nghèo quy định tại Quyết định số 170/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 – 2010), đan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Đối tượng được hỗ trợ về nhà ở theo quy định của Quyết định này phải có đủ ba điều kiện sau:
- a) Là hộ nghèo (theo chuẩn nghèo quy định tại Quyết định số 170/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 – 2010), đang cư...
- Điều 2. Các Bộ, ngành có liên quan bổ sung, sửa đổi chính sách hỗ trợ hộ nghèo, người nghèo theo chuẩn nghèo mới quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức điều tra hộ nghèo theo chuẩn mới và xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia về giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Hỗ trợ trực tiếp đến hộ gia đình để xây dựng nhà ở theo đối tượng quy định. 2. Bảo đảm công khai, công bằng và minh bạch đến từng hộ gia đình trên cơ sở pháp luật và chính sách của Nhà nước; phù hợp với phong tục tập quán của mỗi dân tộc, vùng, miền, bảo tồn bản sắc văn hóa của từng dân tộc; phù hợp với điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ trực tiếp đến hộ gia đình để xây dựng nhà ở theo đối tượng quy định.
- 2. Bảo đảm công khai, công bằng và minh bạch đến từng hộ gia đình trên cơ sở pháp luật và chính sách của Nhà nước
- Điều 3. Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức điều tra hộ nghèo theo chuẩn mới và xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia về...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức hỗ trợ, mức vay và phương thức cho vay 1. Mức hỗ trợ: Ngân sách trung ương hỗ trợ 06 triệu đồng/hộ. Đối với những hộ dân thuộc diện đối tượng được hỗ trợ nhà ở đang cư trú tại các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn quy định tại Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức hỗ trợ, mức vay và phương thức cho vay
- 1. Mức hỗ trợ:
- Ngân sách trung ương hỗ trợ 06 triệu đồng/hộ.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Số lượng hỗ trợ và nguồn vốn thực hiện 1. Số lượng hỗ trợ: Dự kiến tổng số hộ được hỗ trợ về nhà ở theo quy định tại Quyết định này là 500.000 hộ. 2. Nguồn vốn thực hiện: a) Ngân sách địa phương bố trí vốn đối ứng không dưới 20% so với số vốn ngân sách trung ương bảo đảm, đồng thời huy động thêm các nguồn vốn hợp pháp khác để t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Số lượng hỗ trợ và nguồn vốn thực hiện
- 1. Số lượng hỗ trợ:
- Dự kiến tổng số hộ được hỗ trợ về nhà ở theo quy định tại Quyết định này là 500.000 hộ.
- Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections