Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010
170/2005/QĐ-TTg
Right document
Quyết định về việc xác định, quản lý hộ nghèo; xác nhận người nghèo thuộc hộ nghèo để được miễn giảm học phí và các chế độ chính sách khác.
2827/ QĐ- UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc xác định, quản lý hộ nghèo; xác nhận người nghèo thuộc hộ nghèo để được miễn giảm học phí và các chế độ chính sách khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định về việc xác định, quản lý hộ nghèo; xác nhận người nghèo thuộc hộ nghèo để được miễn giảm học phí và các chế độ chính sách khác.
- Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 như sau: 1. Khu vực nông thôn: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 200.000 đồng/người/tháng (2.400.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo. 2. Khu vực thành thị: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 260.000 đồng/người/tháng (dưới 3.120.000 đồng/người/năm) trở xuống là...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Giao cho UBND xã, phường, thị trấn căn cứ vào danh sách hộ nghèo đã được UBND tỉnh phê duyệt hàng năm để quản lý, xác nhận người nghèo thuộc hộ nghèo để được xét miễn, giảm học phí và các chế độ chính sách khác theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho UBND xã, phường, thị trấn căn cứ vào danh sách hộ nghèo đã được UBND tỉnh phê duyệt hàng năm để quản lý, xác nhận người nghèo thuộc hộ nghèo để được xét miễn, giảm học phí và các chế độ ch...
- Điều 1. Ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 như sau:
- 1. Khu vực nông thôn: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 200.000 đồng/người/tháng (2.400.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.
- 2. Khu vực thành thị: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 260.000 đồng/người/tháng (dưới 3.120.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các Bộ, ngành có liên quan bổ sung, sửa đổi chính sách hỗ trợ hộ nghèo, người nghèo theo chuẩn nghèo mới quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện rà soát, biến động tăng, giảm hộ nghèo; tổng hợp trình UBND huyện, thị xã, thành phố phê duyệt để UBND huyện, thị xã, thành phố tổng hợp trình UBND tỉnh phê duyệt danh sách hộ nghèo, người nghèo làm căn cứ để thực hiện chính sách hỗ trợ;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện rà soát, biến động tăng, giảm hộ nghèo
- tổng hợp trình UBND huyện, thị xã, thành phố phê duyệt để UBND huyện, thị xã, thành phố tổng hợp trình UBND tỉnh phê duyệt danh sách hộ nghèo, người nghèo làm căn cứ để thực hiện chính sách hỗ trợ
- - Sở Lao – Thương binh xã hội chủ trì phối hợp với các Sở, ban, Ngành, Tổ chức đoàn thể hướng dẫn tổ chức thực hiện quy định này.
- Điều 2. Các Bộ, ngành có liên quan bổ sung, sửa đổi chính sách hỗ trợ hộ nghèo, người nghèo theo chuẩn nghèo mới quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức điều tra hộ nghèo theo chuẩn mới và xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia về giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Ban chỉ đạo XĐGN – VL tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và xã hội; Kế hoạch Đầu tư; Tài chính; Giáo dục và đào tạo; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Trưởng Ban chỉ đạo XĐGN – VL tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và xã hội
- Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức điều tra hộ nghèo theo chuẩn mới và xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia về...
- Left: Điều 3. Bộ Lao động Right: - Bộ Lao động – TBXH;
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.