Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định một số điểm trong tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo vùng khó khăn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định một số điểm trong tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo vùng khó khăn
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 như sau: 1. Khu vực nông thôn: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 200.000 đồng/người/tháng (2.400.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo. 2. Khu vực thành thị: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 260.000 đồng/người/tháng (dưới 3.120.000 đồng/người/năm) trở xuống là...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt việc tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo vùng khó khăn trên địa bàn tỉnh Đăk Nông, cụ thể như sau: 1. Mục tiêu của chính sách: - Hỗ trợ đời sống của người dân, góp phần xóa đói, giảm nghèo, phát triển kinh tế - xã hội ở vùng khó khăn; - Hỗ trợ người dân nâng cao năng suất, chất l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt việc tổ chức thực hiện chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo vùng khó khăn trên địa bàn tỉnh Đăk Nông, cụ thể như sau:
  • 1. Mục tiêu của chính sách:
  • - Hỗ trợ đời sống của người dân, góp phần xóa đói, giảm nghèo, phát triển kinh tế - xã hội ở vùng khó khăn;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 như sau:
  • 1. Khu vực nông thôn: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 200.000 đồng/người/tháng (2.400.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.
  • 2. Khu vực thành thị: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 260.000 đồng/người/tháng (dưới 3.120.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các Bộ, ngành có liên quan bổ sung, sửa đổi chính sách hỗ trợ hộ nghèo, người nghèo theo chuẩn nghèo mới quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Kinh phí thực hiện: a) Kinh phí thực hiện năm 2010: Căn cứ vào số liệu rà soát hộ khẩu nghèo năm 2009 của UBND các huyện, thị xã, Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí cho các đơn vị để thực hiện. Trường hợp số lượng nhân khẩu tại thời điểm cấp phát nhiều hơn số lượng do UBND các xã, thị trấn cun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • 1. Kinh phí thực hiện:
  • a) Kinh phí thực hiện năm 2010: Căn cứ vào số liệu rà soát hộ khẩu nghèo năm 2009 của UBND các huyện, thị xã, Sở Tài chính tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí cho các đơn vị để thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các Bộ, ngành có liên quan bổ sung, sửa đổi chính sách hỗ trợ hộ nghèo, người nghèo theo chuẩn nghèo mới quy định tại Điều 1 Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức điều tra hộ nghèo theo chuẩn mới và xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia về giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, th...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức điều tra hộ nghèo theo chuẩn mới và xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia về...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.