Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH

Open section

Tiêu đề

Quy định quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp xã quyết định đầu tư

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu
  • khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp xã quyết định đầu tư
Removed / left-side focus
  • VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp xã quyết định đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp xã quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 8 năm 2025 và thay thế Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 8 năm 2025 và thay thế Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy trình thẩm định, phê duyệt,...
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Nhường QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Trưởng Phòng được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã; các chủ đầu tư, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quy trình thẩm đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thi hành
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 358/2013/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Ninh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 78 / 2025/ QĐ-UBND
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định chế độ trách nhiệm đối với người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, địa phương về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết khoản 5 Điều 121 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng (sau đây viết tắt là Nghị định số 175/2024/NĐ-CP) về quy trình thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Bá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định chi tiết khoản 5 Điều 121 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt...
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND cấp tỉnh, cấp xã quyết định đầu tư (sau đây viết tắt là UBND các cấp).
Removed / left-side focus
  • Văn bản này quy định chế độ trách nhiệm đối với người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, địa phương về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng tại quy định này bao gồm: 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; 2. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; 3. Cấp phó của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị quy định tại khoản 1, khoản 2 của Điều này nếu được cấp trưởng phân công thì phải chịu trách nhiệm như...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND các cấp quyết định đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công do UBND các cấp quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng áp dụng tại quy định này bao gồm:
  • 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh;
  • 2. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội bộ của cơ quan nhà nước và giữa các cơ quan nhà nước, trong giao dịch của cơ quan nhà nước với tổ chức và cá nhân;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Đối với các dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư a) Trường hợp cơ quan chủ trì thẩm định đồng thời là cơ quan chuyên môn về xây dựng (cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh thẩm định đồng thời các nội dung của cơ quan chuyên môn về xây dựng và cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • 1. Đối với các dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư
  • a) Trường hợp cơ quan chủ trì thẩm định đồng thời là cơ quan chuyên môn về xây dựng (cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh thẩm định đồng thời các nội dung của cơ quan chuyên môn về xây dự...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội...
  • hỗ trợ đẩy mạnh cải cách hành chính và bảo đảm công khai, minh bạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xác định trách nhiệm, khen thưởng và xử lý 1. Khi xem xét trách nhiệm người đứng đầu để khen thưởng hoặc xử lý kỷ luật phải khách quan, đúng người, đúng việc trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Người đứng đầu và các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan. 2. Việc khen thưởng, xử lý kỷ luật Ngư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình 1. Quy trình thực hiện thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng tại cơ quan chủ trì thẩm định được thực hiện như quy trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Điều 19 Nghị định s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Quy trình thực hiện thẩm định Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng tại cơ quan chủ trì thẩm định được thực hiện như quy trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Điều 19 Nghị...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xác định trách nhiệm, khen thưởng và xử lý
  • Khi xem xét trách nhiệm người đứng đầu để khen thưởng hoặc xử lý kỷ luật phải khách quan, đúng người, đúng việc trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Người đứng đầu và các quy định c...
  • 2. Việc khen thưởng, xử lý kỷ luật Người đứng đầu căn cứ vào kết quả thực hiện kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin 5 năm, hàng năm
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC XÂY DỰNG VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN

Mục 1. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC XÂY DỰNG VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng và sử dụng cơ sở hạ tầng thông tin 1. Người đứng đầu có trách nhiệm chỉ đạo đầu tư xây dựng, sử dụng, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan, đơn vị, địa phương mình theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định. 2. Người đứng đầu căn cứ vào danh mục cơ sở dữ liệu của tỉnh, xây dựng hệ thống cơ sở dữ li...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy trình điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình Đối với trường hợp phải điều chỉnh chủ trương đầu tư, việc thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng thực hiện tương tự theo quy định tại Điều 3 Quy định này sau khi đã thực hiện điều chỉnh chủ trương đầu tư. Ngoài các trường hợp ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy trình điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình
  • Đối với trường hợp phải điều chỉnh chủ trương đầu tư, việc thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng thực hiện tương tự theo quy định tại Điều 3 Quy định này sau khi đã thực h...
  • Ngoài các trường hợp phải điều chỉnh chủ trương đầu tư, việc điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng được quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xây dựng và sử dụng cơ sở hạ tầng thông tin
  • 1. Người đứng đầu có trách nhiệm chỉ đạo đầu tư xây dựng, sử dụng, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan, đơn vị, địa phương mình theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định.
  • 2. Người đứng đầu căn cứ vào danh mục cơ sở dữ liệu của tỉnh, xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu của cơ quan, đơn vị, địa phương mình để phục vụ công việc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chia sẻ cơ sở dữ liệu của các cơ quan, đơn vị Người đứng đầu khi xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu của cơ quan, đơn vị, địa phương mình phải đảm bảo khả năng sẵn sàng chia sẻ, kết nối liên thông với các hệ thống thông tin của các ngành, cơ quan khác trên địa bàn tỉnh nhằm phát huy hiệu quả đầu tư và tăng cường phối hợp giữa các c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy trình điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Đối với trường hợp phải điều chỉnh chủ trương đầu tư, việc thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng thực hiện tương tự theo quy định tại Điều 4 Quy định này sau khi đã thực hiện điều chỉnh chủ trương đầu tư. Ngoài các trường hợp ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy trình điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình
  • Đối với trường hợp phải điều chỉnh chủ trương đầu tư, việc thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng thực hiện tương tự theo quy định tại Điều 4 Quy định này sau khi đã thực hiện điều chỉnh chủ trương đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chia sẻ cơ sở dữ liệu của các cơ quan, đơn vị
  • Người đứng đầu khi xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu của cơ quan, đơn vị, địa phương mình phải đảm bảo khả năng sẵn sàng chia sẻ, kết nối liên thông với các hệ thống thông tin của các ngành, cơ quan...
left-only unmatched

Mục 2. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC CUNG CẤP THÔNG TIN VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Mục 2. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC CUNG CẤP THÔNG TIN VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cung cấp, tiếp nhận thông tin trên môi trường mạng 1. Cung cấp trên cổng/ trang thông tin điện tử các thông tin chủ yếu bắt buộc theo Nghị định 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước....

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy trình phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Thực hiện theo quy chế làm việc của UBND tỉnh và UBND cấp xã.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy trình phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
  • Thực hiện theo quy chế làm việc của UBND tỉnh và UBND cấp xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cung cấp, tiếp nhận thông tin trên môi trường mạng
  • Cung cấp trên cổng/ trang thông tin điện tử các thông tin chủ yếu bắt buộc theo Nghị định 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến t...
  • 2. Việc cung cấp thông tin được thực hiện theo nguyên tắc tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân tiếp cận nhanh chóng, dễ dàng, tránh phải cung cấp nhiều lần cùng một nội dung thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Công bố danh mục, lộ trình cung cấp các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng. 2. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch với cơ quan nhà nước khi thực hiện các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng. 3. Tuyên truyền, quảng bá để thu hút người dân tham gia giao dịch với cơ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Chủ tịch UBND các cấp Thực hiện quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư theo quy định tại Điều 72 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 22 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14. 2. Sở Xây dựng a) Hướng dẫn về hồ sơ trình thẩm định, điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chủ tịch UBND các cấp
  • Thực hiện quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư theo quy định tại Điều 72 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 22 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
  • 1. Công bố danh mục, lộ trình cung cấp các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng.
  • 2. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch với cơ quan nhà nước khi thực hiện các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng.
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng 1. Xây dựng quy định về việc bảo đảm an toàn thông tin tại đơn vị. 2. Phân công cán bộ phụ trách quản lý an toàn thông tin. 3. Áp dụng, hướng dẫn và kiểm tra định kỳ việc thực hiện các biện pháp bảo đảm cho hệ thống thông tin trên mạng đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC PHÁT TRIỂN VÀ SỬ DỤNG NGUỒN NHÂN LỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Mục 3. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC PHÁT TRIỂN VÀ SỬ DỤNG NGUỒN NHÂN LỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chính sách phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin 1. Xây dựng chính sách phát triển quy mô và tăng cường chất lượng đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin. 2. Tạo điều kiện cho Lãnh đạo, cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin được học tập, nâng cao trình độ quản lý, kỹ thuật nghiệp vụ. 3. Tạo điều kiện cho cán b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Biên chế cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm bố trí đủ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin đúng tiêu chuẩn quy định, phù hợp với kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Mục 4. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin Căn cứ vào kế hoạch 5 năm của UBND tỉnh, các cơ quan nhà nước có trách nhiệm xây dựng kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm của mình, đồng thời phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện các kế hoạch đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đầu tư cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Kinh phí đầu tư cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước bao gồm kinh phí ngân sách nhà nước (chi đầu tư phát triển, chi thường xuyên) và các nguồn kinh phí hợp pháp khác. 2. Nội dung đầu tư thực hiện theo Khoản 1 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm 1. Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin. 2. Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đánh giá trách nhiệm người đứng đầu Kết quả thực hiện việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước và trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị, địa phương để xem xét, đánh giá trách nhiệm của Người đứng đầu với các mức sau đây: 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ: Thực hiện đúng quy định tại M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng 1. Người đứng đầu có thành tích xuất sắc trong công tác ứng dụng công nghệ thông tin thì được xem xét, đề nghị khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng. 2. Thưởng đột xuất khi cá nhân, đơn vị có thành tích đặc biệt xuất sắc. 3. Hình thức và tiền khen thưởng thực hiện theo quy định hiện hành 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý trách nhiệm 1. Người đứng đầu không hoàn thành nhiệm vụ, vi phạm những quy định tại Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 của Quy định này (việc xác định chỉ tiêu đánh giá cụ thể căn cứ Quy định về việc đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của các đơn vị, địa phương tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 15/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Thủ trưởng các các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố: a. Trực tiếp chỉ đạo và chịu trách nhiệm về hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan, đơn vị, địa phương mình. b. Chỉ đạo, duy trì, đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong xử l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chế độ báo cáo Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, địa phương định kỳ hàng năm báo cáo kết quả ứng dụng công nghệ thông tin của đơn vị mình về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh với Sở Thông tin và Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.