Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
358/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
358/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH Right: Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định mối quan hệ phối hợp giữa các Sở, Ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh (sau đây gọi tắt là Sở, Ban, ngành), UBND các huyện, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) và các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước với Sở Tài ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy chế này quy định mối quan hệ phối hợp giữa các Sở, Ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh (sau đây gọi tắt là Sở, Ban, ngành), UBND các huyện, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện)...
- 2. Tài sản nhà nước phải thực hiện báo cáo kê khai và cập nhật thông tin kê khai vào Phần mềm đăng ký tài sản nhà nước gồm:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, đơn vị, địa phương về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phối hợp Việc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Quy chế này phải tuân theo nguyên tắc chặt chẽ, kịp thời, thống nhất, đảm bảo tính chính xác số liệu của cả tỉnh, từng cấp và các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong CSDL.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
- Việc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Quy chế này phải tuân theo nguyên tắc chặt chẽ, kịp thời, thống nhất, đảm bảo tính chính xác số liệu của cả tỉnh, từng cấp và các...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Nhường QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PH...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm các bên trong quan hệ phối hợp 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước của Bộ Tài chính cho các đơn vị trong tỉnh; b) Tham mưu cho UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh xử lý những cơ quan, đơn vị, tổ chức vi phạm quy định trong việc lập Báo c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm các bên trong quan hệ phối hợp
- 1. Sở Tài chính có trách nhiệm:
- a) Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước của Bộ Tài chính cho các đơn vị trong tỉnh;
- Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định chế độ trách nhiệm đối với người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, địa phương về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 1. Hàng năm, cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp và Sở Tài chính có trách nhiệm lập, gửi Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản của năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
- 1. Hàng năm, cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
- các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Văn bản này quy định chế độ trách nhiệm đối với người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, địa phương về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng tại quy định này bao gồm: 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; 2. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; 3. Cấp phó của người đứng đầu các cơ quan, đơn vị quy định tại khoản 1, khoản 2 của Điều này nếu được cấp trưởng phân công thì phải chịu trách nhiệm như...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Tài chính theo dõi quá trình tổ chức thực hiện, định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh. 2. Kinh phí cho việc nhập, duyệt dữ liệu trong Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm. Mức chi cho việc nhập, duyệt, chuẩn hoá dữ liệu về tài sản nhà nướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao cho Sở Tài chính theo dõi quá trình tổ chức thực hiện, định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
- Kinh phí cho việc nhập, duyệt dữ liệu trong Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng tại quy định này bao gồm:
- 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội bộ của cơ quan nhà nước và giữa các cơ quan nhà nước, trong giao dịch của cơ quan nhà nước với tổ chức và cá nhân;...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập, xác nhận Báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu tài sản nhà nước vào CSDL 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước có trách nhiệm lập báo cáo kê khai tài sản theo đúng mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/TT-BTC ngày 19/01/2012 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 245/2009/TT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập, xác nhận Báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu tài sản nhà nước vào CSDL
- Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước có trách nhiệm lập báo cáo kê khai tài sản theo đúng mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/TT-BTC ngày 19/01/2012 của Bộ Tài...
- a) Đối với trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp thực hiện kê khai theo Mẫu số 01-ĐK/TSNN; mỗi trụ sở lập riêng một báo cáo kê khai;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội...
- hỗ trợ đẩy mạnh cải cách hành chính và bảo đảm công khai, minh bạch.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xác định trách nhiệm, khen thưởng và xử lý 1. Khi xem xét trách nhiệm người đứng đầu để khen thưởng hoặc xử lý kỷ luật phải khách quan, đúng người, đúng việc trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Người đứng đầu và các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan. 2. Việc khen thưởng, xử lý kỷ luật Ngư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả kê khai tài sản nhà nước 1. Sở Tài chính có trách nhiệm cập nhật, kiểm tra, đối chiếu số liệu đã nhập vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước với hồ sơ báo cáo kê khai của cơ quan, tổ chức, đơn vị. 2. Sở Tài chính sau khi đối chiếu số liệu trong CSDL với hồ sơ báo cáo kê k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả kê khai tài sản nhà nước
- 1. Sở Tài chính có trách nhiệm cập nhật, kiểm tra, đối chiếu số liệu đã nhập vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước với hồ sơ báo cáo kê khai của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
- 2. Sở Tài chính sau khi đối chiếu số liệu trong CSDL với hồ sơ báo cáo kê khai có trách nhiệm:
- Điều 4. Nguyên tắc xác định trách nhiệm, khen thưởng và xử lý
- Khi xem xét trách nhiệm người đứng đầu để khen thưởng hoặc xử lý kỷ luật phải khách quan, đúng người, đúng việc trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của Người đứng đầu và các quy định c...
- 2. Việc khen thưởng, xử lý kỷ luật Người đứng đầu căn cứ vào kết quả thực hiện kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin 5 năm, hàng năm
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG PHỐI HỢP
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC XÂY DỰNG VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN
Mục 1. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC XÂY DỰNG VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng và sử dụng cơ sở hạ tầng thông tin 1. Người đứng đầu có trách nhiệm chỉ đạo đầu tư xây dựng, sử dụng, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan, đơn vị, địa phương mình theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định. 2. Người đứng đầu căn cứ vào danh mục cơ sở dữ liệu của tỉnh, xây dựng hệ thống cơ sở dữ li...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lập dự toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khi lập dự toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước phải trình kèm thông tin về hiện trạng và số lượng tài sản nhà nước hiện có trong CSDL hoặc các thông tin cần thiết khác, trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Lập dự toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khi lập dự toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước phải trình kèm thông tin về hiện trạng và số lượng tài sản nhà nước hiện có trong...
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khi xây dựng kế hoạch nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước trong quá trình lập dự toán ngân sách nhà nước phân bổ hàng năm cho hoạt động này phải trình kèm theo...
- Điều 5. Xây dựng và sử dụng cơ sở hạ tầng thông tin
- 1. Người đứng đầu có trách nhiệm chỉ đạo đầu tư xây dựng, sử dụng, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin của cơ quan, đơn vị, địa phương mình theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định.
- 2. Người đứng đầu căn cứ vào danh mục cơ sở dữ liệu của tỉnh, xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu của cơ quan, đơn vị, địa phương mình để phục vụ công việc.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chia sẻ cơ sở dữ liệu của các cơ quan, đơn vị Người đứng đầu khi xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu của cơ quan, đơn vị, địa phương mình phải đảm bảo khả năng sẵn sàng chia sẻ, kết nối liên thông với các hệ thống thông tin của các ngành, cơ quan khác trên địa bàn tỉnh nhằm phát huy hiệu quả đầu tư và tăng cường phối hợp giữa các c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xét duyệt quyết toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước 1. Cơ quan có thẩm quyền xét duyệt quyết toán (Sở Tài chính, Phòng Tài chính- Kế hoạch,..) chỉ xem xét, thực hiện quyết toán đối với các tài sản thuộc đối tượng kê khai đăng ký sau khi tài sản đó đã được đăng ký vào CSDL. 2. Sau khi quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xét duyệt quyết toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước
- 1. Cơ quan có thẩm quyền xét duyệt quyết toán (Sở Tài chính, Phòng Tài chính
- Kế hoạch,..) chỉ xem xét, thực hiện quyết toán đối với các tài sản thuộc đối tượng kê khai đăng ký sau khi tài sản đó đã được đăng ký vào CSDL.
- Điều 6. Chia sẻ cơ sở dữ liệu của các cơ quan, đơn vị
- Người đứng đầu khi xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu của cơ quan, đơn vị, địa phương mình phải đảm bảo khả năng sẵn sàng chia sẻ, kết nối liên thông với các hệ thống thông tin của các ngành, cơ quan...
Left
Mục 2. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC CUNG CẤP THÔNG TIN VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
Mục 2. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC CUNG CẤP THÔNG TIN VÀ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cung cấp, tiếp nhận thông tin trên môi trường mạng 1. Cung cấp trên cổng/ trang thông tin điện tử các thông tin chủ yếu bắt buộc theo Nghị định 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước....
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xử lý (thu hồi, bán, điều chuyển, thanh lý, tiêu hủy) tài sản nhà nước 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước khi đề nghị xử lý tài sản nhà nước (thu hồi, bán, điều chuyển, thanh lý, tiêu hủy) phải kèm theo “ Danh mục tài sản nhà nước đề nghị xử lý” theo mẫu quy định, được in trực tiếp từ CSDL....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Xử lý (thu hồi, bán, điều chuyển, thanh lý, tiêu hủy) tài sản nhà nước
- Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước khi đề nghị xử lý tài sản nhà nước (thu hồi, bán, điều chuyển, thanh lý, tiêu hủy) phải kèm theo “ Danh mục tài sản nhà nước đề...
- 2. Sở Tài chính hướng dẫn thủ tục và có trách nhiệm cung cấp “Danh mục tài sản nhà nước đề nghị xử lý” của đơn vị trước khi trình cấp có thẩm quyền.
- Điều 7. Cung cấp, tiếp nhận thông tin trên môi trường mạng
- Cung cấp trên cổng/ trang thông tin điện tử các thông tin chủ yếu bắt buộc theo Nghị định 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến t...
- 2. Việc cung cấp thông tin được thực hiện theo nguyên tắc tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân tiếp cận nhanh chóng, dễ dàng, tránh phải cung cấp nhiều lần cùng một nội dung thông tin.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Công bố danh mục, lộ trình cung cấp các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng. 2. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch với cơ quan nhà nước khi thực hiện các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng. 3. Tuyên truyền, quảng bá để thu hút người dân tham gia giao dịch với cơ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kiểm tra, kiểm toán, thanh tra việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 1. Cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán sử dụng thông tin trong CSDL để thực hiện công tác kiểm tra, kiểm toán, thanh tra việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước. 2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm cung cấp hồ sơ về tài sản in...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Kiểm tra, kiểm toán, thanh tra việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
- 1. Cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán sử dụng thông tin trong CSDL để thực hiện công tác kiểm tra, kiểm toán, thanh tra việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.
- 2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm cung cấp hồ sơ về tài sản in trực tiếp từ CSDL khi có yêu cầu của cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán.
- Điều 8. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
- 1. Công bố danh mục, lộ trình cung cấp các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng.
- 2. Hướng dẫn tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch với cơ quan nhà nước khi thực hiện các dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng 1. Xây dựng quy định về việc bảo đảm an toàn thông tin tại đơn vị. 2. Phân công cán bộ phụ trách quản lý an toàn thông tin. 3. Áp dụng, hướng dẫn và kiểm tra định kỳ việc thực hiện các biện pháp bảo đảm cho hệ thống thông tin trên mạng đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt những nội dung của bản Quy chế này thì được khen thưởng. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Quy chế này thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà có hình thức xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt những nội dung của bản Quy chế này thì được khen thưởng.
- Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Quy chế này thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà có hình thức xử lý theo quy định của pháp luật.
- Điều 9. Đảm bảo an toàn thông tin trên môi trường mạng
- 1. Xây dựng quy định về việc bảo đảm an toàn thông tin tại đơn vị.
- 2. Phân công cán bộ phụ trách quản lý an toàn thông tin.
Left
Mục 3. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC PHÁT TRIỂN VÀ SỬ DỤNG NGUỒN NHÂN LỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Mục 3. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC PHÁT TRIỂN VÀ SỬ DỤNG NGUỒN NHÂN LỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chính sách phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin 1. Xây dựng chính sách phát triển quy mô và tăng cường chất lượng đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin. 2. Tạo điều kiện cho Lãnh đạo, cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin được học tập, nâng cao trình độ quản lý, kỹ thuật nghiệp vụ. 3. Tạo điều kiện cho cán b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Biên chế cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm bố trí đủ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin đúng tiêu chuẩn quy định, phù hợp với kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Mục 4. TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TRONG VIỆC TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xây dựng kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin Căn cứ vào kế hoạch 5 năm của UBND tỉnh, các cơ quan nhà nước có trách nhiệm xây dựng kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm của mình, đồng thời phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện các kế hoạch đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đầu tư cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 1. Kinh phí đầu tư cho ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước bao gồm kinh phí ngân sách nhà nước (chi đầu tư phát triển, chi thường xuyên) và các nguồn kinh phí hợp pháp khác. 2. Nội dung đầu tư thực hiện theo Khoản 1 Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm 1. Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin. 2. Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Left
Điều 15.
Điều 15. Đánh giá trách nhiệm người đứng đầu Kết quả thực hiện việc ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước và trách nhiệm quản lý nhà nước của các cơ quan, đơn vị, địa phương để xem xét, đánh giá trách nhiệm của Người đứng đầu với các mức sau đây: 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ: Thực hiện đúng quy định tại M...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khen thưởng 1. Người đứng đầu có thành tích xuất sắc trong công tác ứng dụng công nghệ thông tin thì được xem xét, đề nghị khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng. 2. Thưởng đột xuất khi cá nhân, đơn vị có thành tích đặc biệt xuất sắc. 3. Hình thức và tiền khen thưởng thực hiện theo quy định hiện hành 4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý trách nhiệm 1. Người đứng đầu không hoàn thành nhiệm vụ, vi phạm những quy định tại Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 của Quy định này (việc xác định chỉ tiêu đánh giá cụ thể căn cứ Quy định về việc đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của các đơn vị, địa phương tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 15/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Thủ trưởng các các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố: a. Trực tiếp chỉ đạo và chịu trách nhiệm về hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan, đơn vị, địa phương mình. b. Chỉ đạo, duy trì, đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong xử l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chế độ báo cáo Người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, địa phương định kỳ hàng năm báo cáo kết quả ứng dụng công nghệ thông tin của đơn vị mình về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh với Sở Thông tin và Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.