Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về đăng ký kinh doanh hợp tác xã
87/2005/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành quy định trình tự thủ tục, thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1936/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về đăng ký kinh doanh hợp tác xã
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định trình tự thủ tục, thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định trình tự thủ tục, thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Về đăng ký kinh doanh hợp tác xã
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về đăng ký kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã). 2. Nghị định này áp dụng đối với: a) Hợp tác xã tổ chức và hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 2003; b) Hợp tác xã đã thành lập, tổ chức và hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định trình tự thủ tục, thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định trình tự thủ tục, thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bà...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định về đăng ký kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã).
- 2. Nghị định này áp dụng đối với:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyền đăng ký kinh doanh 1. Thành lập và đăng ký kinh doanh hợp tác xã theo quy định của pháp luật là quyền của cá nhân và tổ chức được Nhà nước bảo hộ. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương không được ban hành các quy định về đăng ký kinh doanh áp dụng riêng cho ngành hoặc địa phươn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Së KÕ ho¹ch vµ §Çu t Th¸i Nguyªn cã tr¸ch nhiÖm híng dÉn c¸c ®Þa ph¬ng, ®¬n vÞ, tổ chức và cá nhân liên quan triÓn khai thùc hiÖn. Các quy định trước đây trái với quy định ban hành kèm theo tại Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Së KÕ ho¹ch vµ §Çu t Th¸i Nguyªn cã tr¸ch nhiÖm híng dÉn c¸c ®Þa ph¬ng, ®¬n vÞ, tổ chức và cá nhân liên quan triÓn khai thùc hiÖn.
- Các quy định trước đây trái với quy định ban hành kèm theo tại Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Quyền đăng ký kinh doanh
- 1. Thành lập và đăng ký kinh doanh hợp tác xã theo quy định của pháp luật là quyền của cá nhân và tổ chức được Nhà nước bảo hộ.
- 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương không được ban hành các quy định về đăng ký kinh doanh áp dụng riêng cho ngành hoặc địa phương mình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan đăng ký kinh doanh 1. Cơ quan đăng ký kinh doanh được tổ chức ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và ở quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. 2. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh là Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị định số 109/2004/NĐ-CP ngày 02...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. ./. QUY ĐỊNH Về trình tự thủ tục, thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyế...
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. ./.
- đối với các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- 1. Cơ quan đăng ký kinh doanh được tổ chức ở tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và ở quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
- Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh là Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Nghị định số 109/2004/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2004 của Chính ph...
- 3. Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện là Phòng Tài chính
- Left: Điều 3. Cơ quan đăng ký kinh doanh Right: Về trình tự thủ tục, thời gian cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Left
Điều 4.
Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 1. Nội dung chủ yếu của Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh như sau: a) Tên, địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã; b) Ngành, nghề kinh doanh; c) Vốn điều lệ hợp tác xã. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã lập theo mẫu thống nhất trong phạm vi cả nước do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy địn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Người quản lý doanh nghiệp Người quản lý doanh nghiệp là chủ sở hữu, giám đốc doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh công ty hợp danh, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và các chức danh quản lý khác do Điều lệ công ty quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Người quản lý doanh nghiệp
- Người quản lý doanh nghiệp là chủ sở hữu, giám đốc doanh nghiệp tư nhân, thành viên hợp danh công ty hợp danh, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc...
- Điều 4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
- 1. Nội dung chủ yếu của Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh như sau:
- a) Tên, địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã;
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của cơ quan đăng ký kinh doanh 1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh; xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký kinh doanh và cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã. 2. Hướng dẫn hợp tác xã đăng ký kinh doanh về ngành, nghề kinh doanh phải có điều kiện và điều kiện kinh doanh các ngàn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ đăng ký kinh doanh 1. Đối với thành lập mới doanh nghiệp nhà nước a) Đơn đăng ký kinh doanh, theo mẫu MĐ-7 Thông tư số 04/2005/TT-BKH; b) Quyết định thành lập doanh nghiệp nhà nước của Thủ tướng Chính phủ (hoặc Bộ trưởng, Chủ tịch uỷ ban nhân dân cấp tỉnh theo phân cấp); c) Điều lệ doanh nghiệp nhà nước đã được cơ quan có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với thành lập mới doanh nghiệp nhà nước
- a) Đơn đăng ký kinh doanh, theo mẫu MĐ-7 Thông tư số 04/2005/TT-BKH;
- b) Quyết định thành lập doanh nghiệp nhà nước của Thủ tướng Chính phủ (hoặc Bộ trưởng, Chủ tịch uỷ ban nhân dân cấp tỉnh theo phân cấp);
- 1. Tiếp nhận hồ sơ đăng ký kinh doanh; xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký kinh doanh và cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã.
- 2. Hướng dẫn hợp tác xã đăng ký kinh doanh về ngành, nghề kinh doanh phải có điều kiện và điều kiện kinh doanh các ngành, nghề đó.
- 3. Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin về hợp tác xã trong phạm vi địa phương
- Left: Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của cơ quan đăng ký kinh doanh Right: Điều 5. Hồ sơ đăng ký kinh doanh
- Left: 6. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã theo quy định tại Điều 26 Nghị định này. Right: c) Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với doanh nghiệp tỉnh ngoài);
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về đăng ký kinh doanh Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về đăng ký kinh doanh thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 109/2004/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về đăng ký kinh doanh.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh 1. Đối với đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh doanh nghiệp nhà nước a) Thông báo đăng ký thay đổi đăng ký kinh doanh, theo mẫu MTB-25 Thông tư số 04/2005/TT-BKH; b) Văn bản cho phép thay đổi của cơ quan có thẩm quyền; c) Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của ít nhất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
- 1. Đối với đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh doanh nghiệp nhà nước
- a) Thông báo đăng ký thay đổi đăng ký kinh doanh, theo mẫu MTB-25 Thông tư số 04/2005/TT-BKH;
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về đăng ký kinh doanh
- Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về đăng ký kinh doanh thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 109/2004/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về đăng ký kin...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ thông tin, báo cáo đăng ký kinh doanh 1. Trong thời hạn ba tháng, kể từ khi Nghị định này có hiệu lực, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh tập hợp danh mục hợp tác xã trùng tên và hợp tác xã có tên gây nhầm lẫn với tên của hợp tác xã khác trên phạm vi địa phương; Trung tâm thông tin doanh nghiệp (thuộc Cục Phát triển doa...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đăng ký kinh doanh loại hình doanh nghiệp tư nhân 1. Đối với thành lập mới doanh nghiệp tư nhân a) Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh, theo mẫu Phụ lục I-1 Thông tư số 03/2006/TT-BKH; b) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp của chủ doanh nghiệp tư nhân quy định tại Điều 3 quy định này; c) Văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ đăng ký kinh doanh loại hình doanh nghiệp tư nhân
- 1. Đối với thành lập mới doanh nghiệp tư nhân
- a) Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh, theo mẫu Phụ lục I-1 Thông tư số 03/2006/TT-BKH;
- Điều 7. Chế độ thông tin, báo cáo đăng ký kinh doanh
- 1. Trong thời hạn ba tháng, kể từ khi Nghị định này có hiệu lực, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh tập hợp danh mục hợp tác xã trùng tên và hợp tác xã có tên gây nhầm lẫn với tên của hợp tác xã k...
- Trung tâm thông tin doanh nghiệp (thuộc Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư) tập hợp và đưa danh mục hợp tác xã trùng tên và hợp tác xã có tên gây nhầm lẫn với hợp tác xã...
Left
Chương II
Chương II TÊN, BIỂU TƯỢNG CỦA HỢP TÁC XÃ
Open sectionRight
Chương II
Chương II HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
- CỦA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
- CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
- TÊN, BIỂU TƯỢNG CỦA HỢP TÁC XÃ
Left
Điều 8.
Điều 8. Tên của hợp tác xã 1. Tên của hợp tác xã gồm hai thành tố sau: a) Hợp tác xã; b) Tên riêng. Tên riêng phải viết được bằng tiếng Việt, có thể kèm theo một số chữ cái, chữ số và ký hiệu, phát âm được. 2. Hợp tác xã có thể sử dụng ngành, nghề kinh doanh hay ký hiệu phụ trợ khác để cấu thành tên hợp tác xã. 3. Tên viết tắt, con dấu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. 1. Đối với thành lập mới công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. a) Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh, theo mẫu Phụ lục I-2 Thông tư số 03/2006/TT-BKH; b) Dự thảo Điều lệ công ty (Dự thảo điều lệ công ty phải có đầy đủ chữ ký của các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
- 1. Đối với thành lập mới công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
- a) Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh, theo mẫu Phụ lục I-2 Thông tư số 03/2006/TT-BKH;
- Điều 8. Tên của hợp tác xã
- 1. Tên của hợp tác xã gồm hai thành tố sau:
- a) Hợp tác xã;
Left
Điều 9.
Điều 9. Những điều cấm trong đặt tên hợp tác xã 1. Đặt tên đầy đủ, tên viết tắt trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên của hợp tác xã khác trong phạm vi toàn quốc đã đăng ký. 2. Sử dụng tên cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, tên của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội để làm toàn bộ hoặc một phần tên riêng của...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 1. Đối với đăng ký thành lập mới công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên a) Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh, theo mẫu Phụ lục I-4 Thông tư số 03/2006/TT-BKH; b) Dự thảo Điều lệ công ty có đầy đủ chữ ký của chủ sở hữu công ty, người đại diện theo pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- 1. Đối với đăng ký thành lập mới công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
- a) Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh, theo mẫu Phụ lục I-4 Thông tư số 03/2006/TT-BKH;
- Điều 9. Những điều cấm trong đặt tên hợp tác xã
- 1. Đặt tên đầy đủ, tên viết tắt trùng hoặc tên gây nhầm lẫn với tên của hợp tác xã khác trong phạm vi toàn quốc đã đăng ký.
- 2. Sử dụng tên cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, tên của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Left
Điều 10.
Điều 10. Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài là tên được dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài tương ứng. Khi dịch sang tiếng nước ngoài, tên riêng của hợp tác xã có thể giữ nguyên tên tiếng Việt hoặc dịch tương ứng toàn bộ tên tiếng Việt sang tiếng nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty cổ phần 1. Hồ sơ thành lập mới công ty cổ phần a) Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh, theo mẫu Phụ lục I-3 Thông tư số 03/2006/TT-BKH; b) Dự thảo Điều lệ công ty (Dự thảo điều lệ công ty phải có đầy đủ chữ ký của người đại diện theo pháp luật, của các cổ đông sáng lập hoặc người đại diện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty cổ phần
- 1. Hồ sơ thành lập mới công ty cổ phần
- a) Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh, theo mẫu Phụ lục I-3 Thông tư số 03/2006/TT-BKH;
- Điều 10. Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài
- Tên hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài là tên được dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài tương ứng.
- Khi dịch sang tiếng nước ngoài, tên riêng của hợp tác xã có thể giữ nguyên tên tiếng Việt hoặc dịch tương ứng toàn bộ tên tiếng Việt sang tiếng nước ngoài.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn 1. Tên trùng 1à trường hợp tên của hợp tác xã yêu cầu đăng ký được viết và đọc bằng tiếng Việt hoàn toàn giống với tên của hợp tác xã khác đã đăng ký. 2. Các trường hợp sau đây được coi là gây nhầm lẫn với tên của các hợp tác xã khác: a) Tên bằng tiếng Việt của hợp tác xã yêu cầu đăng ký được đọc...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty hợp danh 1. Đối với thành lập mới công ty hợp danh a) Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh, theo mẫu Phụ lục I-5 Thông tư số 03/2006/TT-BKH; b) Dự thảo Điều lệ công ty (Dự thảo điều lệ công ty phải có đầy đủ chữ ký của các thành viên hợp danh; c) Danh sách thành viên, theo mẫu Phụ lục II-3 T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với công ty hợp danh
- 1. Đối với thành lập mới công ty hợp danh
- a) Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh, theo mẫu Phụ lục I-5 Thông tư số 03/2006/TT-BKH;
- Điều 11. Tên trùng và tên gây nhầm lẫn
- 1. Tên trùng 1à trường hợp tên của hợp tác xã yêu cầu đăng ký được viết và đọc bằng tiếng Việt hoàn toàn giống với tên của hợp tác xã khác đã đăng ký.
- 2. Các trường hợp sau đây được coi là gây nhầm lẫn với tên của các hợp tác xã khác:
Left
Điều 12.
Điều 12. Biểu tượng của hợp tác xã 1. Biểu tượng của hợp tác xã là ký hiệu riêng của mỗi hợp tác xã phản ánh đặc trưng và phân biệt với biểu tượng của các hợp tác xã khác đã đăng ký. 2. Hợp tác xã tự chọn biểu tượng của mình phù hợp với đạo đức, truyền thống văn hóa dân tộc và phù hợp với quy định của pháp luật. 3. Biểu tượng của hợp t...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi và đối với công ty nhận sáp nhập. 1. Trường hợp chia công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần thành một số công ty cùng loại, ngoài giấy tờ quy định tại Điều 8, Điều 10 quy định này, hồ sơ đăng ký kinh doanh phải có thêm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hồ sơ đăng ký kinh doanh đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi và đối với công ty nhận sáp nhập.
- 1. Trường hợp chia công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần thành một số công ty cùng loại, ngoài giấy tờ quy định tại Điều 8, Điều 10 quy định này, hồ sơ đăng ký kinh doanh phải có thêm các vă...
- a) Quyết định chia công ty;
- Điều 12. Biểu tượng của hợp tác xã
- 1. Biểu tượng của hợp tác xã là ký hiệu riêng của mỗi hợp tác xã phản ánh đặc trưng và phân biệt với biểu tượng của các hợp tác xã khác đã đăng ký.
- 2. Hợp tác xã tự chọn biểu tượng của mình phù hợp với đạo đức, truyền thống văn hóa dân tộc và phù hợp với quy định của pháp luật.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các vấn đề khác liên quan đến đặt tên hợp tác xã 1. Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm công khai tên hợp tác xã đã đăng ký kinh doanh để các hợp tác xã khác biết tránh gây trùng, nhầm lẫn tên hợp tác xã. 2 . Các hợp tác xã đăng ký trước khi Nghị định này có hiệu lực có tên gây nhầm lẫn với tên hợp tác xã khác không bị b...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Hồ sơ thành lập mới Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã a) Đơn đăng ký kinh doanh, theo mẫu HTXMĐ Thông tư số 05/2005/TT-BKH; b) Điều lệ hợp tác xã, liên hiệp Hợp tác xã; c) Số lượng xã viên, danh sách Ban quản trị, Ban Kiểm soát hợp tác xã hoặc danh sách hợp tác xã t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
- 1. Hồ sơ thành lập mới Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã
- a) Đơn đăng ký kinh doanh, theo mẫu HTXMĐ Thông tư số 05/2005/TT-BKH;
- Điều 13. Các vấn đề khác liên quan đến đặt tên hợp tác xã
- 1. Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm công khai tên hợp tác xã đã đăng ký kinh doanh để các hợp tác xã khác biết tránh gây trùng, nhầm lẫn tên hợp tác xã.
- 2 . Các hợp tác xã đăng ký trước khi Nghị định này có hiệu lực có tên gây nhầm lẫn với tên hợp tác xã khác không bị buộc phải đăng ký đổi tên.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Open sectionRight
Chương III
Chương III HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG THEO LUẬT DOANH NGHIỆP, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- CỦA DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG THEO LUẬT DOANH NGHIỆP, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN,
- ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
- Left: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ KINH DOANH Right: HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ đăng ký kinh doanh Hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp tác xã bao gồm: 1. Đơn đăng ký kinh doanh lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định. 2. Điều lệ hợp tác xã. 3. Số lượng xã viên, danh sách Ban Quản trị, Ban Kiểm soát hợp tác xã hoặc danh sách hợp tác xã thành viên, Hội đồng quản trị đối với liên hiệp hợp tác xã. 4. Bi...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả đăng ký kinh doanh 1. Địa điểm nộp hồ sơ và nhận kết quả đăng ký kinh doanh: a) Đối với thành lập mới, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã. - Hồ sơ nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư (trong ngày làm việc); - Số lượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả đăng ký kinh doanh
- a) Đối với thành lập mới, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã.
- - Hồ sơ nộp tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Kế hoạch và Đầu tư (trong ngày làm việc);
- Hồ sơ đăng ký kinh doanh hợp tác xã bao gồm:
- 1. Đơn đăng ký kinh doanh lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định.
- 2. Điều lệ hợp tác xã.
- Left: Điều 14. Hồ sơ đăng ký kinh doanh Right: 1. Địa điểm nộp hồ sơ và nhận kết quả đăng ký kinh doanh:
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự và thủ tục đăng ký kinh doanh Trình tự và thủ tục đăng ký kinh doanh được thực hiện như sau: 1. Hợp tác xã nộp hồ sơ đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh đã chọn theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Luật Hợp tác xã năm 2003; liên hiệp hợp tác xã nộp hồ sơ đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thời gian tiếp nhận và trả kết quả đăng ký kinh doanh 1. Đối với thành lập mới doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. a) Trong thời hạn từ 8 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với thành lập mới doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
- b) Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc tên được đặt không đúng theo quy định, Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo rõ nội dung cần sửa đổi, bổ sung bằng văn bản cho người thành lập doanh nghiệp, hợp t...
- (Quy trình thực hiện theo sơ đồ phụ lục 1)
- Trình tự và thủ tục đăng ký kinh doanh được thực hiện như sau:
- liên hiệp hợp tác xã nộp hồ sơ đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Luật Hợp tác xã năm 2003.
- Hợp tác xã có thể gửi hồ sơ đăng ký kinh doanh qua địa chỉ thư điện tử (Email) của cơ quan đăng ký kinh doanh nhưng phải nộp bản chính thức khi đến nhận Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh để cơ qua...
- Left: Điều 15. Trình tự và thủ tục đăng ký kinh doanh Right: Điều 15. Thời gian tiếp nhận và trả kết quả đăng ký kinh doanh
- Left: 1. Hợp tác xã nộp hồ sơ đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh đã chọn theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Luật Hợp tác xã năm 2003 Right: a) Trong thời hạn từ 8 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
Left
Điều 16.
Điều 16. Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã 1. Hợp tác xã thành lập chi nhánh hạch toán phụ thuộc không có vốn điều lệ hoặc văn phòng đại diện phải tiến hành đăng ký tại cơ quan đăng ký kinh doanh. 2. Khi lập chi nhánh, văn phòng đại diện, hợp tác xã phải gửi thông báo tới cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Cơ quan, cán bộ làm công tác đăng ký kinh doanh hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao được khen thưởng theo quy định. 2. Cán bộ, công chức yêu cầu người thành lập doanh nghiệp nộp thêm các giấy tờ, đặt thêm các thủ tục, điều kiện đăng ký kinh doanh trái với quy định này; có hành vi gây khó khăn, phi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1. Cơ quan, cán bộ làm công tác đăng ký kinh doanh hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao được khen thưởng theo quy định.
- 2. Cán bộ, công chức yêu cầu người thành lập doanh nghiệp nộp thêm các giấy tờ, đặt thêm các thủ tục, điều kiện đăng ký kinh doanh trái với quy định này
- Điều 16. Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã
- 1. Hợp tác xã thành lập chi nhánh hạch toán phụ thuộc không có vốn điều lệ hoặc văn phòng đại diện phải tiến hành đăng ký tại cơ quan đăng ký kinh doanh.
- 2. Khi lập chi nhánh, văn phòng đại diện, hợp tác xã phải gửi thông báo tới cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh hoặc cấp huyện nơi đặt chi nhánh, văn phòng đại diện. Nội dung thông báo gồm có:
Left
Điều 17.
Điều 17. Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh của hợp tác xã 1. Khi thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh, hợp tác xã phải gửi thông báo đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã. Nội dung thông báo gồm có: a) Tên hợp tác xã, số đăng ký kinh doanh, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; b...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp làm thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên thực hiện theo các nội dung tại quy định này. Sở Kế hoạch và Đầu tư trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Tổ chức thực hiện
- Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp làm thủ tục đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các loại hình doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên thực...
- Sở Kế hoạch và Đầu tư trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn và thi hành quy định này.
- Điều 17. Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh của hợp tác xã
- 1. Khi thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh, hợp tác xã phải gửi thông báo đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã. Nội dung thông báo gồm có:
- a) Tên hợp tác xã, số đăng ký kinh doanh, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
Left
Điều 18.
Điều 18. Đăng ký thay đổi nơi đăng ký kinh doanh của hợp tác xã 1. Khi thay đổi nơi đăng ký kinh doanh, hợp tác xã phải gửi thông báo tới cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh để rút hồ sơ. Nội dung thông báo gồm có: a) Tên hợp tác xã, số đăng ký kinh doanh, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; b) Địa chỉ trụ sở chí...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dung và phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp; b) Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc đăng ký kinh doanh. 2. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục, thời gian cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dung và phạm vi điều chỉnh
- 1. Đối tượng áp dụng
- 2. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 18. Đăng ký thay đổi nơi đăng ký kinh doanh của hợp tác xã
- 1. Khi thay đổi nơi đăng ký kinh doanh, hợp tác xã phải gửi thông báo tới cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh để rút hồ sơ. Nội dung thông báo gồm có:
- a) Tên hợp tác xã, số đăng ký kinh doanh, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
- Left: d) Lý do chuyển nơi đăng ký kinh doanh; Right: b) Tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc đăng ký kinh doanh.
- Left: 3. Hợp tác xã nộp hồ sơ đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh mới và thực hiện đăng ký kinh doanh theo quy định tại Điều 15 Nghị định này. Right: a) Tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp;
Left
Điều 19.
Điều 19. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã 1. Khi chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi khác trong phạm vi tỉnh, hợp tác xã gửi thông báo đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã. Nội dung thông báo gồm có: a) Tên hợp tác xã, số đăng ký kinh doanh, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các loại hình doanh nghiệp đăng ký kinh doanh 1. Doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp nhà nước năm 2003 và văn phòng đại diện, chi nhánh của Doanh nghiệp nhà nước. 2. Doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp và chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp; bao gồm: a) Doanh nghiệp nhà nước;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các loại hình doanh nghiệp đăng ký kinh doanh
- 1. Doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp nhà nước năm 2003 và văn phòng đại diện, chi nhánh của Doanh nghiệp nhà nước.
- 2. Doanh nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp và chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp; bao gồm:
- Điều 19. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã
- 1. Khi chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi khác trong phạm vi tỉnh, hợp tác xã gửi thông báo đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã. Nội dung thông báo gồm có:
- a) Tên hợp tác xã, số đăng ký kinh doanh, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
Left
Điều 20.
Điều 20. Đăng ký đổi tên hợp tác xã 1 . Khi đổi tên, hợp tác xã gửi thông báo đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã. Nội dung thông báo gồm có: a) Tên hiện tại của hợp tác xã, số đăng ký kinh doanh, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; b) Địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã; c) Tên dự kiến thay đổ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các giấy tờ chứng thực cá nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh 1. Giấy chứng minh nhân dân còn hiệu lực hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực đối với công dân Việt Nam ở trong nước. 2. Một trong số các giấy tờ còn hiệu lực đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài sau đây: a) Hộ chiếu Việt Nam; b) Hộ chiếu nước ngoài (hoặc giấy tờ có giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các giấy tờ chứng thực cá nhân trong hồ sơ đăng ký kinh doanh
- 1. Giấy chứng minh nhân dân còn hiệu lực hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực đối với công dân Việt Nam ở trong nước.
- 2. Một trong số các giấy tờ còn hiệu lực đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài sau đây:
- Điều 20. Đăng ký đổi tên hợp tác xã
- 1 . Khi đổi tên, hợp tác xã gửi thông báo đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã. Nội dung thông báo gồm có:
- a) Tên hiện tại của hợp tác xã, số đăng ký kinh doanh, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
Left
Điều 21.
Điều 21. Đăng ký thay đổi số lượng xã viên, người đại diện theo pháp luật, danh sách Ban Quản trị, Ban Kiểm soát hợp tác xã 1. Trường hợp hợp tác xã khai trừ xã viên, có xã viên ra khỏi hợp tác xã hoặc kết nạp xã viên mới làm thay đổi số lượng xã viên thì hợp tác xã gửi thông báo đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đăng ký thay đổi vốn điều lệ hợp tác xã 1. Khi hợp tác xã có vốn điều lệ thay đổi thì hợp tác xã phải gửi thông báo đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã. Nội dung thông báo gồm có: a) Tên hợp tác xã, số đăng ký kinh doanh, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; b) Địa chỉ trụ sở chính của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Đăng ký Điều lệ hợp tác xã sửa đổi 1. Khi sửa đổi Điều lệ hợp tác xã phải gửi thông báo sửa đổi Điều lệ hợp tác xã đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã. Nội dung thông báo gồm có: a) Tên hợp tác xã, số đăng ký kinh doanh, ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; b) Địa chỉ trụ sở chính của h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Đăng ký kinh doanh hợp tác xã chia, tách, hợp nhất và sáp nhập. 1. Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã chia Hợp tác xã được chia và hợp tác xã bị chia thực hiện đăng ký kinh doanh theo quy định tại điểm đ khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 40 Luật Hợp tác xã năm 2003 và các quy định của Nghị định này. 2. Đăng ký kinh doanh khi hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thông báo tạm ngừng hoạt động 1. Hợp tác xã tạm ngừng hoạt động phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hợp tác xã, cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, doanh nghiệp trực thuộc hợp tác xã (nếu có) và cho cơ quan thuế, cơ quan thống kê ít n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 1. Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể bắt buộc thì cơ quan đăng ký kinh doanh ra thông báo bằng văn bản về hành vi vi phạm của hợp tác xã, đồng thời trình hồ sơ đề nghị ủy ban nhân dân cùng cấp ra quyết định giải thể bắt buộc khi hợp tác xã vi phạm một trong các trường hợp sau: a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Quyền khiếu nại của hợp tác xã Hợp tác xã có quyền khiếu nại đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc khởi kiện tại Tòa án theo quy định của pháp luật trong các trường hợp sau: 1. Sau thời hạn quy định, kể từ ngày nộp hồ sơ đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện theo quy định tại Điều 15, 16 Ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ HOẠT ĐỘNG THEO LUẬT HỢP TÁC XÃ, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỒ SƠ ĐĂNG KÝ KINH DOANH
- CỦA HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ HOẠT ĐỘNG THEO LUẬT HỢP TÁC XÃ, ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH,
- VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 28.
Điều 28. Xử lý vi phạm Cá nhân, tổ chức nào vi phạm các quy định của Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan thì bị xử lý theo quy định tại Điều 50 Luật Hợp tác xã năm 2003.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 16/CP ngày 21 tháng 02 năm 1997 của Chính phủ về chuyển đổi, đăng ký hợp tác xã và tổ chức hoạt động của liên hiệp hợp tác xã.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections