Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 11
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chính sách thu hồi đất sản xuất của các nông trường, lâm trường để giao cho hệ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành chính sách thu hồi đất sản xuất của các nông trường, lâm trường (kể cả vườn cây lâu năm, rừng trồng) để giao cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo theo Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Việc thu hồi đất sản xuất, vườn cây lâu năm, rừng trồng của các nông trường, lâm trường chỉ được thực hiện sau khi đã thực hiện rà soát hiện trạng sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của các nông trường, lâm trường được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo Quyết định số 264/2003/QĐ-TTg ngày 16 tháng 12 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thu hồi đất sản xuất của nông trường, lâm trường giao cho Uỷ ban nhân dân quận, huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) để giao cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo. Việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn để bồi thường theo quy định tại Điều 3 Quyết định này bao gồm: 1. Ngân sách trung ương đảm bảo kinh phí chi trả tiền bồi thường với mức bình quân 5.000.000 đồng/ha (năm triệu đồng). 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thu hồi đất của nông trường, lâm trường giao cho hộ đồng bào dân tộc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2017. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguồn vốn để bồi thường theo quy định tại Điều 3 Quyết định này bao gồm:
  • 1. Ngân sách trung ương đảm bảo kinh phí chi trả tiền bồi thường với mức bình quân 5.000.000 đồng/ha (năm triệu đồng).
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thu hồi đất của nông trường, lâm trường giao cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo phải đảm bảo phần kinh phí bằng nguồn ngân sách...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2017.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn vốn để bồi thường theo quy định tại Điều 3 Quyết định này bao gồm:
  • 1. Ngân sách trung ương đảm bảo kinh phí chi trả tiền bồi thường với mức bình quân 5.000.000 đồng/ha (năm triệu đồng).
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thu hồi đất của nông trường, lâm trường giao cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo phải đảm bảo phần kinh phí bằng nguồn ngân sách...
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2017. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Việc đánh giá lại giá trị vườn cây, rừng trồng để bàn giao. 1. Thành lập Hội đồng đánh giá lại giá trị vườn cây lâu năm, rừng trồng, xác định giá trị tài sản là nhà, các công trình khác (nếu có). Thành viên của Hội đồng gồm: lãnh đạo Sở Tài chính là Chủ tịch Hội đồng, các thành viên là đại diện Sở Tài nguyên và Môi trường, đại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.H

Điều 6.Hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo được giao đất sản xuất từ nguồn thu hồi từ các nông trường, lâm trường do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã và có tham khảo ý kiến của Mặt trận Tổ quốc cấp huyện, các cơ quan chức năng của huyện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bàn giao đất sản xuất, vườn cây, rừng trồng cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo. 1. Việc bàn giao được thực hiện trực tiếp giữa nông trường, lâm trường có đất sản xuất bị thu hồi với Uỷ ban nhân dân cấp huyện và hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo. 2. Đất sản xuất, vườn cây, rừng trồng được đầu tư không phải từ nguồn vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ghi tăng, giảm tài sản được thực hiện như sau: 1. Nông trường, lâm trường có đất sản xuất bị Nhà nước thu hồi thực hiện ghi giảm tài sản: nhà, công trình xây dựng khác (nếu có)... vườn cây lâu năm, rừng trồng đã bàn giao theo quyết định thu hồi đất và ghi giảm vốn ngân sách nhà nước theo giá trị ghi trên sổ sách kế toán. 2. Ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyền lợi và nghĩa vụ của hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo được giao đất sản xuất do thu hồi của nông trường, lâm trường. 1.Về quyền lợi: a) Về đất sản xuất: có quyền sử dụng đất và các quyền lợi khác theo quy định của pháp luật về đất đai; b) Về vườn cây, rừng trồng: được quản lý chăm sóc và được hưởng lợi từ vườn cây, rừng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước. 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Tổng hợp báo cáo của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh về tình hình, kết quả thi hành Quyết định này; b) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện của các địa phương và nông trường, lâm trường; c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Thủ tướng Chính phủ lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn
Điều 1. Điều 1. Bãi bỏ 11 văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền ban hành của Thủ tướng Chính phủ: 1. Quyết định số 251/2000/QĐ-TTg ngày 22 tháng 3 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung, sửa đổi thủ tục thanh toán vốn cho việc thực hiện dự án trồng mới 5 triệu ha rừng. 2. Quyết...
Điều 2. Điều 2. Bãi bỏ các Thông tư hướng dẫn một số Quyết định của Thủ tướng Chính phủ được bãi bỏ tại Điều 1 Quyết định này: 1. Thông tư số 47/2001/TT-BNN-CS ngày 19 tháng 4 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện Quyết định số 141/2000/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2000 và Quyết định số 28/2001/QĐ-TTg...