Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 22
Right-only sections 54

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BT trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan triển khai tổ chức thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 87/2011/QĐ-UBND ngày 26/7/2011 của UBND tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở, Ban, Ngành thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố, các doanh nghiệp đầu tư theo hình thức BT trên địa bàn tỉnh và các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính (b/c), - TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c); - UBKT tỉnh ủy, B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Văn bản này quy định về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (gọi tắt là Hợp đồng BT) trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh. 2. Đối tượng điều chỉnh của Quy định này gồm các Nhà đầu tư, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án. 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và điều kiện quản lý cụ thể, Ủy ban nhân dân tỉnh có thể ủy quyền cho cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan Nhà nước được ủy quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án BT th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nhóm công tác liên ngành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Nhóm công tác liên ngành làm đầu mối để hỗ trợ đàm phán, thực hiện dự án. Thành phần của Nhóm công tác liên ngành gồm: Đại diện một số cơ quan nhà nước có liên quan đến lĩnh vực đầu tư và địa phương có địa điểm dự án; một số chuyên gia pháp luật, tài chính, kỹ thuật. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 4

Điều 4: Nguyên tắc thực hiện 1. Đảm bảo tuân thủ đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư, xây dựng, quản lý đất đai, tài nguyên và môi trường, quy định về bảo vệ đê điều, các công trình thủy lợi, phòng chống lụt bão, an ninh, quốc phòng và các quy định khác có liên quan. 2. Công khai, minh bạch các thủ tục hành chính về đầu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lĩnh vực đầu tư 1. Chính phủ khuyến khích thực hiện các Dự án xây dựng và vận hành, quản lý công trình kết cấu hạ tầng mới hoặc Dự án cải tạo, mở rộng, hiện đại hóa và vận hành, quản lý các công trình hiện có trong các lĩnh vực sau đây: a) Đường bộ, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ; b) Đường sắt, cầu đường sắt, hầm...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4: Nguyên tắc thực hiện
  • Đảm bảo tuân thủ đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư, xây dựng, quản lý đất đai, tài nguyên và môi trường, quy định về bảo vệ đê điều, các công trình thủy lợi, phòng chống lụt bão,...
  • 2. Công khai, minh bạch các thủ tục hành chính về đầu tư xây dựng theo hình thức BT.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Lĩnh vực đầu tư
  • 1. Chính phủ khuyến khích thực hiện các Dự án xây dựng và vận hành, quản lý công trình kết cấu hạ tầng mới hoặc Dự án cải tạo, mở rộng, hiện đại hóa và vận hành, quản lý các công trình hiện có tron...
  • a) Đường bộ, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Nguyên tắc thực hiện
  • Đảm bảo tuân thủ đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đầu tư, xây dựng, quản lý đất đai, tài nguyên và môi trường, quy định về bảo vệ đê điều, các công trình thủy lợi, phòng chống lụt bão,...
  • 2. Công khai, minh bạch các thủ tục hành chính về đầu tư xây dựng theo hình thức BT.
Target excerpt

Điều 4. Lĩnh vực đầu tư 1. Chính phủ khuyến khích thực hiện các Dự án xây dựng và vận hành, quản lý công trình kết cấu hạ tầng mới hoặc Dự án cải tạo, mở rộng, hiện đại hóa và vận hành, quản lý các công trình hiện có...

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình tự thực hiện các thủ tục về đầu tư xây dựng theo hình thức BT: Trình tự thực hiện các dự án theo hình thức hợp đồng BT bao gồm các bước: Bước 1: Lập Đề xuất dự án để đưa vào Danh mục dự án hàng năm; Bước 2: Phê duyệt Đề xuất dự án; Bước 3: Công bố danh mục dự án; Bước 4: Phê duyệt dự án và Lựa chọn Nhà đầu tư; Bước 5: Đàm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Trình tự thực hiện Bước 1: Lập đề xuất dự án để đưa vào danh mục dự án hàng năm: 1. Dự án được xem xét đưa vào Danh mục dự án thu hút vốn đầu tư theo hình thức BT phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh; b) Phù hợp với lĩnh vực đầu tư quy định...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng vốn nhà nước để thực hiện Dự án 1. Tổng vốn nhà nước tham gia thực hiện Dự án không được vượt quá 49% tổng vốn đầu tư của Dự án. 2. Đối với Dự án cần thực hiện để đáp ứng nhu cầu cấp bách về việc sử dụng công trình kết cấu hạ tầng và Dự án quan trọng khác, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trình tự thực hiện Bước 1: Lập đề xuất dự án để đưa vào danh mục dự án hàng năm:
  • 1. Dự án được xem xét đưa vào Danh mục dự án thu hút vốn đầu tư theo hình thức BT phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Sử dụng vốn nhà nước để thực hiện Dự án
  • 1. Tổng vốn nhà nước tham gia thực hiện Dự án không được vượt quá 49% tổng vốn đầu tư của Dự án.
  • Đối với Dự án cần thực hiện để đáp ứng nhu cầu cấp bách về việc sử dụng công trình kết cấu hạ tầng và Dự án quan trọng khác, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định việc sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự thực hiện Bước 1: Lập đề xuất dự án để đưa vào danh mục dự án hàng năm:
  • 1. Dự án được xem xét đưa vào Danh mục dự án thu hút vốn đầu tư theo hình thức BT phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Phù hợp với quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh;
Target excerpt

Điều 6. Sử dụng vốn nhà nước để thực hiện Dự án 1. Tổng vốn nhà nước tham gia thực hiện Dự án không được vượt quá 49% tổng vốn đầu tư của Dự án. 2. Đối với Dự án cần thực hiện để đáp ứng nhu cầu cấp bách về việc sử dụ...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 7

Điều 7: Trình tự thực hiện Bước 2: Phê duyệt Đề xuất dự án. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp ý kiến của các cơ quan có liên quan, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét đề xuất dự án, quyết định ban hành Danh mục dự án thu hút vốn đầu tư theo hình thức BT; Đối với Dự án chưa có trong quy hoạch, Sở Kế hoạch và Đầu tư xin ý kiến của các S...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nhóm công tác liên ngành 1. Tùy thuộc vào nhu cầu đàm phán và thực hiện Dự án, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập Nhóm công tác liên ngành để hỗ trợ đàm phán, thực hiện Dự án (sau đây gọi là Nhóm công tác liên ngành). Thành phần của Nhóm công tác liên ngành gồm: a) Một số thành viên đại diện cho Cơ quan nhà nước có thẩm q...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7: Trình tự thực hiện Bước 2: Phê duyệt Đề xuất dự án.
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp ý kiến của các cơ quan có liên quan, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét đề xuất dự án, quyết định ban hành Danh mục dự án thu hút vốn đầu tư theo hình thức BT;
  • Đối với Dự án chưa có trong quy hoạch, Sở Kế hoạch và Đầu tư xin ý kiến của các Sở, ngành có liên quan thống nhất báo cáo UBND tỉnh bổ sung quy hoạch trước khi quyết định phê duyệt ban hành Danh mụ...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Nhóm công tác liên ngành
  • Tùy thuộc vào nhu cầu đàm phán và thực hiện Dự án, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập Nhóm công tác liên ngành để hỗ trợ đàm phán, thực hiện Dự án (sau đây gọi là Nhóm công tác liên ngành).
  • Thành phần của Nhóm công tác liên ngành gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Trình tự thực hiện Bước 2: Phê duyệt Đề xuất dự án.
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp ý kiến của các cơ quan có liên quan, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét đề xuất dự án, quyết định ban hành Danh mục dự án thu hút vốn đầu tư theo hình thức BT;
  • Đối với Dự án chưa có trong quy hoạch, Sở Kế hoạch và Đầu tư xin ý kiến của các Sở, ngành có liên quan thống nhất báo cáo UBND tỉnh bổ sung quy hoạch trước khi quyết định phê duyệt ban hành Danh mụ...
Target excerpt

Điều 7. Nhóm công tác liên ngành 1. Tùy thuộc vào nhu cầu đàm phán và thực hiện Dự án, Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập Nhóm công tác liên ngành để hỗ trợ đàm phán, thực hiện Dự án (sau đây gọi là Nhóm công tá...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Trình tự thực hiện Bước 3: Công bố dự án. 1. UBND tỉnh quyết định bổ sung Dự án vào Danh mục dự án và công bố cơ quan tiếp nhận dự án, đồng thời là cơ quan được giao nhiệm vụ ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án theo quy định tại Khoản 2, Điều 2, Quy định này. 2. UBND tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện đăng tải những nội d...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Hợp đồng Xây dựng – Kinh doanh – Chuyển giao (sau đây gọi tắt là Hợp đồng BOT) là hợp đồng được ký giữa Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Nhà Đầu tư để xây dựng, kinh doanh công trình kết cấu hạ tầng trong một thời hạn nhất định; hết thời hạn, Nhà đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự thực hiện Bước 3: Công bố dự án.
  • 1. UBND tỉnh quyết định bổ sung Dự án vào Danh mục dự án và công bố cơ quan tiếp nhận dự án, đồng thời là cơ quan được giao nhiệm vụ ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án theo quy định tại Khoản 2, Đi...
  • 2. UBND tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện đăng tải những nội dung cơ bản của Dự án trên Trang thông tin điện tử của địa phương và đăng tải trên Báo Đấu thầu trong 3 số liên tiếp.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Hợp đồng Xây dựng – Kinh doanh – Chuyển giao (sau đây gọi tắt là Hợp đồng BOT) là hợp đồng được ký giữa Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Nhà Đầu tư để xây dựng, kinh doanh công trình kết cấu hạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự thực hiện Bước 3: Công bố dự án.
  • 1. UBND tỉnh quyết định bổ sung Dự án vào Danh mục dự án và công bố cơ quan tiếp nhận dự án, đồng thời là cơ quan được giao nhiệm vụ ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án theo quy định tại Khoản 2, Đi...
  • 2. UBND tỉnh giao Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện đăng tải những nội dung cơ bản của Dự án trên Trang thông tin điện tử của địa phương và đăng tải trên Báo Đấu thầu trong 3 số liên tiếp.
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Hợp đồng Xây dựng – Kinh doanh – Chuyển giao (sau đây gọi tắt là Hợp đồng BOT) là hợp đồng được ký giữa Cơ quan nhà nước có thẩm...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thực hiện Bước 4: Phê duyệt dự án và lựa chọn Nhà đầu tư. 1. Phê duyệt dự án: Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình) của Dự án xây dựng công trình BT; lập phương án thanh toán bằng tiền cho Nhà đầu tư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Lựa chọn Nhà...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng Danh mục dự án 1. Căn cứ quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội trong từng thời kỳ và quy định tại Điều 4 của Nghị định này, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập Danh mục Dự án BOT, Dự án BTO và Dự án BT của ngành và địa phương (sau đây gọi là Danh mục dự án). 2. Mỗi Dự án thuộc Danh mục dự án...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trình tự thực hiện Bước 4: Phê duyệt dự án và lựa chọn Nhà đầu tư.
  • 1. Phê duyệt dự án:
  • Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình) của Dự án xây dựng công trình BT
Added / right-side focus
  • Điều 9. Xây dựng Danh mục dự án
  • Căn cứ quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội trong từng thời kỳ và quy định tại Điều 4 của Nghị định này, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập Danh mục Dự án BOT, Dự án BT...
  • 2. Mỗi Dự án thuộc Danh mục dự án phải có những nội dung chủ yếu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự thực hiện Bước 4: Phê duyệt dự án và lựa chọn Nhà đầu tư.
  • 1. Phê duyệt dự án:
  • Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi (Dự án đầu tư xây dựng công trình) của Dự án xây dựng công trình BT
Target excerpt

Điều 9. Xây dựng Danh mục dự án 1. Căn cứ quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội trong từng thời kỳ và quy định tại Điều 4 của Nghị định này, các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập Danh mục Dự á...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự thực hiện Bước 5: Đàm phán Hợp đồng dự án: 1. Nhà đầu tư thành lập mới Doanh nghiệp dự án theo quy định. 2. Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT phối hợp với Nhóm công tác chuẩn bị kế hoạch và nội dung đàm phán Hợp đồng dự án, bao gồm các nội dung chính của hợp đồng và khung các chỉ tiêu tài chính trong hợp đồng; điều kiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thực hiện Bước 6: Ký tắt Hợp đồng dự án giữa các bên có liên quan. Sau khi kết thúc đàm phán, Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT ký tắt Hợp đồng dự án và các hợp đồng liên quan đến việc thực hiện Dự án (nếu có) với Nhà đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trình tự thực hiện Bước 7: Cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 1. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư a) UBND tỉnh trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho các Dự án sau: - Các Dự án quan trọng quốc gia; - Các Dự án mà Bộ, ngành hoặc cơ quan được ủy quyền của Bộ, ngành là Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết Hợp đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự thực hiện Bước 8: Ký chính thức Hợp đồng dự án. Sau khi dự án được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định, Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT tiến hành ký chính thức Hợp đồng dự án với Nhà đầu tư. Trường hợp nội dung Hợp đồng dự án có sự thay đổi so với Hợp đồng dự án đã ký tắt, Nhà đầu tư phải thông báo nội dung sửa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự thực hiện Bước 9: Triển khai Dự án. 1. Điều kiện triển khai Dự án: Dự án công trình BT được triển khai sau khi Nhà đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đầu tư và theo các điều kiện thỏa thuận trong Hợp đồng dự án. Dự án khác được triển khai theo thời gian, tiến độ do các bên thỏa thuận trong Hợp đồng dự án; độc lập với việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự thực hiện Bước 10: Chuyển giao Công trình dự án; Chấm dứt hoạt động. Sau khi hoàn thành công trình theo quy định, Nhà đầu tư chuyển giao Công trình dự án cho Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo các điều kiện quy định tại Hợp đồng dự án. 1. Chuyển giao công trình BT: a) Một năm trước ngày chuyển giao hoặc trong thời hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ NỘI DUNG TÀI CHÍNH TRONG THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Điều kiện Nhà đầu tư tham gia thực hiện dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng BT. 1. Nhà đầu tư phải có tư cách pháp nhân (đối với Nhà đầu tư là tổ chức) hoặc có năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật (đối với Nhà đầu tư là cá nhân); 2. Có đủ năng lực tài chính theo quy định của pháp luật về đầu tư và kinh doanh bấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 17

Điều 17: Trách nhiệm trong quản lý, giám sát, kiểm tra chất lượng công trình BT: Việc quản lý, giám sát, kiểm tra chất lượng Công trình BT thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn hiện hành. Trách nhiệm của cơ quan ký kết hợp đồng BT, Nhà đầu tư cụ thể như sau: 1.Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT: a) Giám sát,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn thực hiện Dự án 1. Nhà đầu tư hoặc Doanh nghiệp dự án phải tự thu xếp các nguồn vốn để thực hiện Dự án theo thỏa thuận tại Hợp đồng dự án. 2. Đối với Dự án có tổng vốn đầu tư đến 1.500 tỷ đồng, tỷ lệ vốn chủ sở hữu của Doanh nghiệp dự án không được thấp hơn 15% tổng vốn đầu tư của Dự án. 3. Đối với Dự án có tổng vốn đ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17: Trách nhiệm trong quản lý, giám sát, kiểm tra chất lượng công trình BT:
  • Việc quản lý, giám sát, kiểm tra chất lượng Công trình BT thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
  • Trách nhiệm của cơ quan ký kết hợp đồng BT, Nhà đầu tư cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn vốn thực hiện Dự án
  • 1. Nhà đầu tư hoặc Doanh nghiệp dự án phải tự thu xếp các nguồn vốn để thực hiện Dự án theo thỏa thuận tại Hợp đồng dự án.
  • 2. Đối với Dự án có tổng vốn đầu tư đến 1.500 tỷ đồng, tỷ lệ vốn chủ sở hữu của Doanh nghiệp dự án không được thấp hơn 15% tổng vốn đầu tư của Dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 17: Trách nhiệm trong quản lý, giám sát, kiểm tra chất lượng công trình BT:
  • Việc quản lý, giám sát, kiểm tra chất lượng Công trình BT thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
  • Trách nhiệm của cơ quan ký kết hợp đồng BT, Nhà đầu tư cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 5. Nguồn vốn thực hiện Dự án 1. Nhà đầu tư hoặc Doanh nghiệp dự án phải tự thu xếp các nguồn vốn để thực hiện Dự án theo thỏa thuận tại Hợp đồng dự án. 2. Đối với Dự án có tổng vốn đầu tư đến 1.500 tỷ đồng, tỷ lệ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18

Điều 18: Các chỉ tiêu tài chính trong Hợp đồng dự án: 1. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của Nhà đầu tư: a) Vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư: - Nhà đầu tư phải đảm bảo tỷ lệ vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp dự án trên tổng mức đầu tư dự án công trình BT đảm bảo theo tỷ lệ tại Khoản 3 - Điều 16. - Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp dự án là vốn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nội dung Hợp đồng dự án 1. Hợp đồng dự án quy định mục đích, phạm vi, nội dung Dự án; quyền, nghĩa vụ của các bên trong việc thiết kế, xây dựng, kinh doanh, quản lý công trình dự án và Dự án khác (nếu có). 2. Các quyền và nghĩa vụ của Doanh nghiệp dự án được thỏa thuận theo một trong các cách thức sau: a) Doanh nghiệp dự án, s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18: Các chỉ tiêu tài chính trong Hợp đồng dự án:
  • 1. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của Nhà đầu tư:
  • a) Vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư:
Added / right-side focus
  • 1. Hợp đồng dự án quy định mục đích, phạm vi, nội dung Dự án; quyền, nghĩa vụ của các bên trong việc thiết kế, xây dựng, kinh doanh, quản lý công trình dự án và Dự án khác (nếu có).
  • 2. Các quyền và nghĩa vụ của Doanh nghiệp dự án được thỏa thuận theo một trong các cách thức sau:
  • a) Doanh nghiệp dự án, sau khi được thành lập, ký Hợp đồng dự án để cùng với Nhà đầu tư hợp thành một Bên của Hợp đồng dự án;
Removed / left-side focus
  • 1. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của Nhà đầu tư:
  • a) Vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư:
  • - Nhà đầu tư phải đảm bảo tỷ lệ vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp dự án trên tổng mức đầu tư dự án công trình BT đảm bảo theo tỷ lệ tại Khoản 3 - Điều 16.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18: Các chỉ tiêu tài chính trong Hợp đồng dự án: Right: Điều 16. Nội dung Hợp đồng dự án
Target excerpt

Điều 16. Nội dung Hợp đồng dự án 1. Hợp đồng dự án quy định mục đích, phạm vi, nội dung Dự án; quyền, nghĩa vụ của các bên trong việc thiết kế, xây dựng, kinh doanh, quản lý công trình dự án và Dự án khác (nếu có). 2....

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thanh toán cho Công trình dự án BT: 1. Điều kiện thanh toán công trình dự án BT: - Dự án thực hiện theo hình thức Hợp đồng BT phải được đầu tư xây dựng, hoàn thành, bàn giao theo đúng cam kết ghi trong Hợp đồng dự án ký kết giữa cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án. - Điều kiện thanh toán được quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyết toán: 1. Trong vòng 6 (sáu) tháng kể từ ngày hoàn thành Công trình dự án BT theo thỏa thuận tại Hợp đồng dự án, Nhà đầu tư phải lập hồ sơ quyết toán giá trị vốn đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của pháp luật về xây dựng. 2. Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT thỏa thuận với Nhà đầu tư trình Sở Tài chính th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Xử lý trong quá trình đàm phán những nội dung tài chính. Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT và Nhà đầu tư thương thảo các nội dung tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước. Trong trường hợp chưa có quy định cụ thể của Nhà nước hoặc vượt quá thẩm quyền, Cơ quan ký kết Hợp đồng dự án BT phải báo cáo UBND tỉnh xem xét, cho ý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 22

Điều 22: Quy định chuyển tiếp dự án BT. 1. Nhà đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Nghị định 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức Hợp đồng BOT, Hợp đồng BTO và Hợp đồng BT trước ngày Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện dự án theo giấy chứng n...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Áp dụng pháp luật nước ngoài điều chỉnh quan hệ Hợp đồng dự án và các hợp đồng có liên quan 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư nước ngoài có thể thỏa thuận việc áp dụng pháp luật nước ngoài đối với các hợp đồng sau: a) Hợp đồng dự án; b) Các hợp đồng được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền bảo lãnh nghĩa vụ thực hiện...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22: Quy định chuyển tiếp dự án BT.
  • Nhà đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Nghị định 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức Hợp đồng BOT, Hợp đồng BTO và Hợp đồng BT trước ngày...
  • Các trường hợp khác (chưa được cấp giấy chứng nhận đầu tư và ký kết hợp đồng dự án trước ngày Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành) thì thực hiện theo Quy định này và Thông tư 03/2011/...
Added / right-side focus
  • Điều 22. Áp dụng pháp luật nước ngoài điều chỉnh quan hệ Hợp đồng dự án và các hợp đồng có liên quan
  • 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư nước ngoài có thể thỏa thuận việc áp dụng pháp luật nước ngoài đối với các hợp đồng sau:
  • a) Hợp đồng dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 22: Quy định chuyển tiếp dự án BT.
  • Nhà đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Nghị định 108/2009/NĐ-CP ngày 27/11/2009 của Chính phủ về đầu tư theo hình thức Hợp đồng BOT, Hợp đồng BTO và Hợp đồng BT trước ngày...
  • Các trường hợp khác (chưa được cấp giấy chứng nhận đầu tư và ký kết hợp đồng dự án trước ngày Thông tư số 03/2011/TT-BKHĐT có hiệu lực thi hành) thì thực hiện theo Quy định này và Thông tư 03/2011/...
Target excerpt

Điều 22. Áp dụng pháp luật nước ngoài điều chỉnh quan hệ Hợp đồng dự án và các hợp đồng có liên quan 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư nước ngoài có thể thỏa thuận việc áp dụng pháp luật nước ngoài đối v...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành, địa phương kịp thời báo cáo về Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh./. MẪU SỐ 1: BẢN CAM KẾT TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN BT Tên Nhà đầu tư/Doanh nghiệp dự án ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Bảo đảm nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng dự án 1. Biện pháp bảo đảm nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng dự án được áp dụng dưới hình thức bảo lãnh của ngân hàng hoặc biện pháp bảo đảm nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật dân sự. 2. Đối với Dự án có tổng vốn đầu tư đến 1.500 tỷ đồng, số tiền bảo đảm nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng dự án kh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Tổ chức thực hiện
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành, địa phương kịp thời báo cáo về Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh./.
  • BẢN CAM KẾT TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN BT
Added / right-side focus
  • 1. Biện pháp bảo đảm nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng dự án được áp dụng dưới hình thức bảo lãnh của ngân hàng hoặc biện pháp bảo đảm nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật dân sự.
  • 2. Đối với Dự án có tổng vốn đầu tư đến 1.500 tỷ đồng, số tiền bảo đảm nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng dự án không được thấp hơn 2% tổng vốn đầu tư.
  • 3. Đối với Dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng, số tiền bảo đảm nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng dự án được xác định theo nguyên tắc lũy tiến từng phần như sau:
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các sở, ngành, địa phương kịp thời báo cáo về Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh./.
  • BẢN CAM KẾT TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN BT
  • Tên Nhà đầu tư/Doanh nghiệp dự án
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Tổ chức thực hiện Right: Điều 23. Bảo đảm nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng dự án
Target excerpt

Điều 23. Bảo đảm nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng dự án 1. Biện pháp bảo đảm nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng dự án được áp dụng dưới hình thức bảo lãnh của ngân hàng hoặc biện pháp bảo đảm nghĩa vụ khác theo quy định của pháp...

Only in the right document

Tiêu đề Về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng – Kinh doanh – Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao – Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Nghị định này quy định lĩnh vực, điều kiện, trình tự, thủ tục đầu tư, ưu đãi đầu tư; quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia Hợp đồng Xây dựng – Kinh doanh – Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao – Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao. Đối với các hình thức Hợp đồng dự án tương tự...
Điều 3. Điều 3. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện Hợp đồng dự án là các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh). 2. Căn cứ chức năng, n...
Điều 8. Điều 8. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền 1. Chi phí lập, công bố Danh mục dự án, tổ chức lựa chọn Nhà đầu tư và các chi phí khác liên quan đến việc thực hiện quyền hạn, trách nhiệm của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền được bố trí từ ngân sách nhà nước trên cơ sở dự toán được cấp...
Chương II Chương II XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN
Điều 10. Điều 10. Công bố Danh mục dự án 1. Trong tháng 1 hàng năm, các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố Danh mục dự án trên Trang thông tin điện tử của Bộ, ngành, địa phương và đăng tải trên Báo Đấu thầu trong 3 số liên tiếp. Danh mục dự án được công bố phải có những nội dung chủ yếu quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này....
Điều 11. Điều 11. Dự án do Nhà đầu tư đề xuất 1. Nhà đầu tư có thể đề nghị thực hiện Dự án ngoài Danh mục dự án đã công bố và phải lập Đề xuất dự án gửi Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt. 2. Đề xuất dự án gồm những nội dung quy định tại khoản 2 Điều 12. 3. Hồ sơ đề nghị phê duyệt Đề xuất dự án gồm những nội dung sau: a) Văn bản đề n...