Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 34

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định đặc điểm kinh tế-kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định đặc điểm kinh tế-kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Ban hành Quy định quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 01 năm 2026. 2. Quyết định này bãi bỏ các văn bản: Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về ban hành quy định quản lý hoạt động cấp nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre; Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Quyết định này bãi bỏ các văn bản: Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về ban hành quy định quản lý hoạt động cấp nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ nước sạch TT Tên gọi chi tiết Đặc điểm cơ bản 1 Nước sạch Nước sạch là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng, gồm: - Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (ăn uống, vệ sinh của con người) phải bảo đảm theo các quy chuẩn kỹ thuật do cơ qua...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Xây dựng; - Cục KTVB và QLXLVPHC-Bộ Tư Pháp; - TT....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ nước sạch
  • Tên gọi chi tiết
  • Đặc điểm cơ bản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Tài chính; Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý hoạt động cấp nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý về hoạt động cấp nước, có phân công trách nhiệm theo quy định của pháp luật nhằm đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sử dụng nước và đơn vị cấp nước, có xét đến việc hỗ trợ cấp nước cho người nghèo, các khu vực đặc biệt khó khăn....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý hoạt động cấp nước
  • Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý về hoạt động cấp nước, có phân công trách nhiệm theo quy định của pháp luật nhằm đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sử dụng nước và đơn v...
  • Nước sạch là hàng hóa đặc biệt và hoạt động cấp nước là hoạt động sản xuất, kinh doanh có điều kiện, chịu sự kiểm soát của Nhà nước theo quy định tại Điều 7 Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 và các văn b...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2025.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chi tiết một số nội dung về quản lý hoạt động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch tại khu vực đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp và khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Những nội dung không được quy định trong Quy định này thì thực hiện theo quy đị...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân xã, phường (sau đây viết là Ủy ban nhân dân cấp xã); các cơ quan nhà nước được phân công quản lý nhà nước về hoạt động sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Các tổ chức, cá nhân và hộ...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Phạm vi khu vực đô thị trong Quy định này được hiểu là toàn bộ địa giới hành chính của các phường, khu vực thuộc địa giới hành chính của xã đã được cấp thẩm quyền phân loại và công nhận là đô thị, khu vực khác thuộc địa giới hành chính của xã được xác định chức năng đô thị trong các đồ án quy hoạch được cấp...
Chương II Chương II QUẢN LÝ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
Điều 5. Điều 5. Tiêu chuẩn cấp nước 1. Trong vùng phục vụ cấp nước, các đơn vị cấp nước có trách nhiệm đảm bảo chất lượng, lưu lượng, áp lực, liên tục, ổn định phù hợp với các quy định pháp luật và các tài liệu gồm: thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước, kế hoạch phát triển cấp nước, hợp đồng dịch vụ cấp nước. 2. Tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt...
Điều 6. Điều 6. Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt 1. Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt phải bảo đảm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt QCVN 01-1:2024/BYT được ban hành kèm Thông tư số 52/2024/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế và quy ch...
Điều 7. Điều 7. Áp lực nước tự do 1. Áp lực nước tự do nhỏ nhất tại điểm đấu nối cho khách hàng sử dụng nước tại khu vực đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp, cụm công nghiệp không được nhỏ hơn 10m cột nước và không cao hơn 40m cột nước tính từ mặt đất. 2. Áp lực nước tự do nhỏ nhất tại điểm đấu nối cho khách hàng sử dụng nước tại khu vực nông...