Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt

Open section

Tiêu đề

V/v quy định giá bán nước sạch

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v quy định giá bán nước sạch
Removed / left-side focus
  • Về khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo bảng phụ lục kèm theo quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng nước sạch công nghiệp theo mục đích tiêu dùng, không phân biệt người Việt Nam hay người nước ngoài, Doanh nghiệp trong nước hay Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài như sau: STT Đối tượng sử dụng nước sạch Giá bán nước sạch Đã có thuế VAT, không có phí thoát nước (đ/m 3 ) P...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng nước sạch công nghiệp theo mục đích tiêu dùng, không phân biệt người Việt Nam hay người nước ngoài, Doanh nghiệp trong nước hay Doanh nghiệp có...
  • Đối tượng sử dụng nước sạch
  • Giá bán nước sạch
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) theo bảng phụ lục kèm theo quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Căn cứ vào nguyên tắc, phương pháp xác định giá tiêu thụ nước sạch hướng dẫn tại Thông tư Liên tịch số 104/2004/TTLT-BTC-BXD ngày 8/11/2004 của Liên Bộ Tài chính - Xây dựng và khung giá quy định tại Điều 1 trên đây, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh thành phố trực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hàng quí, các đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch có trách nhiệm trích nộp phí thoát nước là 250đ/m 3 nước tiêu thụ để nộp vào ngân sách tỉnh theo hướng dẫn của Sở Tài chính. Nghiêm cấm doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nước sạch tính thêm các khoản phụ thu khác và giá bán nước máy dưới mọi hình thức.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hàng quí, các đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch có trách nhiệm trích nộp phí thoát nước là 250đ/m 3 nước tiêu thụ để nộp vào ngân sách tỉnh theo hướng dẫn của Sở Tài chính.
  • Nghiêm cấm doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh nước sạch tính thêm các khoản phụ thu khác và giá bán nước máy dưới mọi hình thức.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Căn cứ vào nguyên tắc, phương pháp xác định giá tiêu thụ nước sạch hướng dẫn tại Thông tư Liên tịch số 104/2004/TTL...
  • Xây dựng và khung giá quy định tại Điều 1 trên đây, Uỷ ban Nhân dân các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương quyết định mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt cụ thể tại địa phương (bao gồm cả cụm dâ...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2006 và thay thế cho Quyết định số 2491/2003/QĐ-UB ngày 03/9/2003 của UBND tỉnh. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng hướng dẫn phương thức thanh toán, phân loại đối tượng thu và tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, các đoàn thể, các cơ quan đơn vị hành c...