Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 17

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 258/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh

15/2025/NQ-HĐND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 258/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh, với các nội dung chủ yếu sau: 1. Sửa đổi cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 258/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 29 thán...
  • 1. Sửa đổi cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã” thành “Ủy ban nhân dân các xã” tại khoản 1, Điều 2 của Nghị quyết số 258/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022.
  • 2. Sửa đổi cụm từ “các huyện” thành “các xã” tại khoản 6, khoản 9 Điều 3
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 258/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 29 thán...
  • 1. Sửa đổi cụm từ “Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã” thành “Ủy ban nhân dân các xã” tại khoản 1, Điều 2 của Nghị quyết số 258/2022/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022.
  • 2. Sửa đổi cụm từ “các huyện” thành “các xã” tại khoản 6, khoản 9 Điều 3
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật hiện hành, tổ chức triển khai thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 7 năm 2025. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 31 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2025./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hóa
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trê...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời đang thực hiện nhiệm vụ an ninh, quốc phòng, nhiệm vụ khẩn cấp không thuộc phạm...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị là nơi tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực phi nông nghiệp; là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hoá hoặc chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia hoặ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG