Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ
32/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Về việc phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải
565/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ Right: Về việc phân loại đường bộ để tính giá cước vận tải
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy loại đường đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ (có phụ lục chi tiết đính kèm): 1. Các tuyến đường tỉnh gồm: 22 tuyến; chiều dài: 344,270 km. a) Đường loại 4:56,100 km. b) Đường loại 5: 209,770 km. c) Đường loại 6:78,400...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy loại đường đối với tất cả các tuyến đường tỉnh, đường đô thị, đường vành đai trên địa bàn tỉnh để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ (có phụ lục chi tiết đính kèm):
- 1. Các tuyến đường tỉnh gồm: 22 tuyến; chiều dài: 344,270 km.
- a) Đường loại 4:56,100 km.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Tài chính triển khai thực hiện theo quy định; thông báo, hướng dẫn rộng rãi cho các đơn vị và các chủ phương tiện có hoạt động vận tải biết và thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Tài chính triển khai thực hiện theo quy định
- thông báo, hướng dẫn rộng rãi cho các đơn vị và các chủ phương tiện có hoạt động vận tải biết và thực hiện.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Tổng giám đốc các Khu Quản lý đường bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 766/2005/QĐ-UB ngày 04 tháng 3 năm 2005.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 766/2005/QĐ-UB ngày 04 tháng 3 năm 2005.
- Chánh Văn phòng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Cục trưởng Cục Đường bộ...
Unmatched right-side sections