Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ
32/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
04/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu đơn giá cước vận tải hàng hoá bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Mức cước quy định trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Mức cước quy định trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu đơn giá cước vận tải hàng hoá bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Biểu cước quy định tại điều 1 Quyết định này được áp dụng để: 1. Xác định cước tối đa vận chuyển thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, bao gồm cả vận chuyển từ địa phương khác phục vụ nhu cầu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Xác định cước tối đa vận chuyển thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, bao gồm cả vận chuyển từ địa phương khác phục vụ nhu cầu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng hoá thì áp dụng theo mức cước trúng thầu nhưng không được cao hơn mức cước đã quy định tại biểu cước trên.
- 2. Xác định đơn giá trợ giá, trợ cước của từng mặt hàng làm căn cứ tính toán kinh phí trợ giá, trợ cước vận chuyển các mặt hàng thực hiện chính sách miền núi của Nhà nước thống nhất trên địa bàn to...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Left: Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này. Right: Điều 2. Biểu cước quy định tại điều 1 Quyết định này được áp dụng để:
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Tổng giám đốc các Khu Quản lý đường bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp được tăng, giảm cước so với mức cước cơ bản được quy định tại điều 1 như sau: 1. Cước vận chuyển hàng hoá trên một số tuyến đường khó khăn, vùng cao của các huyện miền núi, phải sử dụng phương tiện 3 cầu chạy bằng xăng, dầu được cộng thêm 30% mức cước của đường loại 6. 2. Cước vận chuyển hàng hoá bằng phương tiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các trường hợp được tăng, giảm cước so với mức cước cơ bản được quy định tại điều 1 như sau:
- 1. Cước vận chuyển hàng hoá trên một số tuyến đường khó khăn, vùng cao của các huyện miền núi, phải sử dụng phương tiện 3 cầu chạy bằng xăng, dầu được cộng thêm 30% mức cước của đường loại 6.
- 2. Cước vận chuyển hàng hoá bằng phương tiện có trọng tải từ 3 tấn trở xuống (trừ xe công nông và các loại xe tương tự) được cộng thêm 30% mức cước cơ bản.
- Chánh Văn phòng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Cục trưởng Cục Đường bộ...
Unmatched right-side sections