Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định quản lý, lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, nhà chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp và cải tạo, sắp xếp các đường dây, cáp đi nổi trên cột treo cáp trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá tr...
Removed / left-side focus
  • Quy định quản lý, lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, nhà chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp và cải tạo, sắp xếp các đường dây,...
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và Đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về việc quản lý, lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, tòa nhà, chung cư, công trình công cộng, khu chức năng và cụm công nghiệp (không áp dụng đối với các đối tượng quản lý quy định tại Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 28/6/2023 c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá trên địa bàn thành phố Hà Nội, cụ thể như sau: “2. Giá vé tháng a. Giá vé tháng bán cho đối tượng ưu tiên bao gồm: học sinh phổ thông, sinh vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá trên địa b...
  • “2. Giá vé tháng
  • Giá vé tháng bán cho đối tượng ưu tiên bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và Đối tượng áp dụng
  • Quyết định này quy định về việc quản lý, lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, tòa nhà, chung cư, công trình công cộng, khu chức năng và cụm công nghiệp (khô...
  • Quyết định này quy định về việc cải tạo, sắp xếp các đường dây, cáp đi nổi trên cột treo cáp trên địa bàn thành phố Hà Nội tại các khu vực không đủ mặt bằng hạ ngầm hoặc chưa tổ chức hạ ngầm đảm bả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, tòa nhà, chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp là hệ thống tăng cường sóng di động tại các địa điểm này. 2. Mạng cáp viễn thông là bộ phận của mạng viễn thông bao gồm cáp viễn thông, cột treo cáp, cấu trúc giá đỡ và các thiết bị phụ t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/10/2019, các nội dung khác tại Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố giữ nguyên hiệu lực.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/10/2019, các nội dung khác tại Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố giữ nguyên hiệu lực.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, tòa nhà, chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp là hệ thống tăng cường sóng di động tại các địa điểm này.
  • Mạng cáp viễn thông là bộ phận của mạng viễn thông bao gồm cáp viễn thông, cột treo cáp, cấu trúc giá đỡ và các thiết bị phụ trợ khác được lắp đặt trong phạm vi các khu dân cư, tòa nhà, chung cư, c...
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, LẮP ĐẶT MẠNG CÁP VIỄN THÔNG, HỆ THỐNG THU PHÁT SÓNG THÔNG TIN DI ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định về lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, nhà chung cư, công trình công cộng, khu chức năng và cụm công nghiệp 1. Việc thiết kế, xây dựng, lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động tuân thủ theo quy định tại Điều 65 Luật Viễn thông ngày 24/11/2023, Quy chuẩn QCVN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Tổng công ty Vận tải Hà Nội và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Thương binh và Xã hội
  • Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định về lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, nhà chung cư, công trình công cộng, khu chức năng và cụm công nghiệp
  • 1. Việc thiết kế, xây dựng, lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động tuân thủ theo quy định tại Điều 65 Luật Viễn thông ngày 24/11/2023, Quy chuẩn QCVN 07-8:2023/BXD và các quy đ...
  • 2. Hệ thống mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, nhà chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp khi thiết kế, lắp đặt phải đảm bảo khả năng cung...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định về giá thuê sử dụng mạng cáp viễn thông, thiết bị thu phát sóng trong khu dân cư, tòa nhà, chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp Giá thuê sử dụng mạng cáp viễn thông, thiết bị thu phát sóng trong khu dân cư, tòa nhà, chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp được xác định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, LẮP ĐẶT CÁP VIỄN THÔNG VÀ CẢI TẠO, SẮP XẾP, CHỈNH TRANG TUYẾN CÁP VIỄN THÔNG ĐI NỔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, lắp đặt cáp viễn thông đi nổi 1. Việc lắp đặt cáp viễn thông đi nổi và các thiết bị phụ trợ khác như: tủ cáp, hộp cáp, măng xông, bộ chia tín hiệu phải tuân thủ theo quy định của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông (QCVN 33:2019/BTTTT). 2. Các đơn vị sở hữu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng chung hạ tầng cột treo cáp 1. Việc quản lý, đầu tư xây dựng công trình cột treo cáp phải tuân thủ theo quy định của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT và các quy định liên quan. Đơn vị quản lý cột treo cáp chịu trách nhiệm quản lý, bảo trì, vận hành công trình cột treo cáp đảm bảo an toàn, mỹ quan đô thị. 2. Khi lắp đặt thêm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cải tạo, sắp xếp, chỉnh trang tuyến cáp viễn thông đi nổi 1. Thiết kế, xây dựng, cải tạo, sắp xếp đường dây, cáp viễn thông đi nổi và lắp đặt tủ cáp, hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình trên cột treo cáp phải đảm bảo sự kết nối với hệ thống đường dây, cáp khu vực lân cận; đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn trong quản lý vận hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Gắn thẻ nhận biết, thẻ báo độ cao đối với cáp viễn thông đi nổi 1. Đường dây, cáp viễn thông đi nổi lắp đặt trên cột treo cáp trước khi đưa vào khai thác, sử dụng phải gắn thẻ nhận biết; thẻ nhận biết phải thể hiện thống nhất về ký hiệu, màu sắc cho từng doanh nghiệp; thẻ nhận biết phải được chế tạo và thể hiện đơn giản, dễ nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý sự cố, hư hỏng hoặc không còn sử dụng đối với cáp viễn thông đi nổi, cột treo cáp 1. Khi đường dây, cáp viễn thông bị đứt hoặc tủ cáp, hộp cáp, cột bị hư hỏng hoặc bị sự cố thì đơn vị sở hữu cáp viễn thông phải có mặt kịp thời để phối hợp với đơn vị quản lý cột treo cáp để xử lý nhằm đảm bảo an toàn giao thông và thông ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Khoa học và Công nghệ a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định này và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan. Cho ý kiến thỏa thuận chuyên ngành đối với công tác thiết kế, xây dựng, lắp đặt mạng cáp viễn thông và thiết bị thu phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Bãi bỏ các quy định về lắp đặt hệ thống cáp viễn thông và hệ thống phủ sóng trong các tòa nhà nhiều tầng có nhiều chủ sử dụng tại Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND thành phố Hà Nội ban hành quy định về việc lắp đặt, quản lý, sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.