Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 87

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định quản lý, lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, nhà chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp và cải tạo, sắp xếp các đường dây, cáp đi nổi trên cột treo cáp trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông
Removed / left-side focus
  • Quy định quản lý, lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, nhà chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp và cải tạo, sắp xếp các đường dây,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và Đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về việc quản lý, lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, tòa nhà, chung cư, công trình công cộng, khu chức năng và cụm công nghiệp (không áp dụng đối với các đối tượng quản lý quy định tại Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 28/6/2023 c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết khoản 8 Điều 5; khoản 3 Điều 11; điểm h, k và m khoản 2 Điều 13; điểm d khoản 4 Điều 13; khoản 1 Điều 17; khoản 6 Điều 19; khoản 6 Điều 20; khoản 4 Điều 21; điểm b khoản 2 Điều 22; khoản 4 Điều 23; điểm d khoản 2 và khoản 3 Điều 28; điểm h khoản 2 và khoản 5 Điều 29; khoản 5...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết khoản 8 Điều 5
  • khoản 3 Điều 11
  • điểm h, k và m khoản 2 Điều 13
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định về việc quản lý, lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, tòa nhà, chung cư, công trình công cộng, khu chức năng và cụm công nghiệp (khô...
  • Quyết định này quy định về việc cải tạo, sắp xếp các đường dây, cáp đi nổi trên cột treo cáp trên địa bàn thành phố Hà Nội tại các khu vực không đủ mặt bằng hạ ngầm hoặc chưa tổ chức hạ ngầm đảm bả...
  • Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, lắp đặt mạng cáp viễn thông đi nổi, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, tòa nhà, chung...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và Đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, tòa nhà, chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp là hệ thống tăng cường sóng di động tại các địa điểm này. 2. Mạng cáp viễn thông là bộ phận của mạng viễn thông bao gồm cáp viễn thông, cột treo cáp, cấu trúc giá đỡ và các thiết bị phụ t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đ ối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động viễn thông tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động viễn thông tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • 1. Hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, tòa nhà, chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp là hệ thống tăng cường sóng di động tại các địa điểm này.
  • Mạng cáp viễn thông là bộ phận của mạng viễn thông bao gồm cáp viễn thông, cột treo cáp, cấu trúc giá đỡ và các thiết bị phụ trợ khác được lắp đặt trong phạm vi các khu dân cư, tòa nhà, chung cư, c...
  • 3. Cáp viễn thông là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đ ối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, LẮP ĐẶT MẠNG CÁP VIỄN THÔNG, HỆ THỐNG THU PHÁT SÓNG THÔNG TIN DI ĐỘNG

Open section

Chương II

Chương II KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, LẮP ĐẶT MẠNG CÁP VIỄN THÔNG, HỆ THỐNG THU PHÁT SÓNG THÔNG TIN DI ĐỘNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định về lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, nhà chung cư, công trình công cộng, khu chức năng và cụm công nghiệp 1. Việc thiết kế, xây dựng, lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động tuân thủ theo quy định tại Điều 65 Luật Viễn thông ngày 24/11/2023, Quy chuẩn QCVN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết của doanh nghiệp viễn thông khác cùng kinh doanh trong một thị trường dị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  • Một tổ chức, cá nhân đã sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trong một doanh nghiệp viễn thông thì không được sở hữu trên 20% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quy...
  • Doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông thuộc danh mục dịch vụ viễn thông quy định tại khoản 1 Điều này có trách nhiệm báo cáo Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) khi có thay...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định về lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, nhà chung cư, công trình công cộng, khu chức năng và cụm công nghiệp
  • 1. Việc thiết kế, xây dựng, lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động tuân thủ theo quy định tại Điều 65 Luật Viễn thông ngày 24/11/2023, Quy chuẩn QCVN 07-8:2023/BXD và các quy đ...
  • 2. Hệ thống mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, nhà chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp khi thiết kế, lắp đặt phải đảm bảo khả năng cung...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định về giá thuê sử dụng mạng cáp viễn thông, thiết bị thu phát sóng trong khu dân cư, tòa nhà, chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp Giá thuê sử dụng mạng cáp viễn thông, thiết bị thu phát sóng trong khu dân cư, tòa nhà, chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp được xác định t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thiết lập mạng viễn thông 1. Thiết lập mạng viễn thông là việc đầu tư và lắp đặt thiết bị viễn thông, hệ thống thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn để hình thành mạng viễn thông. 2. Mạng viễn thông công cộng bao gồm: a) Mạng viễn thông cố định mặt đất; b) Mạng viễn thông cố định vệ tinh; c) Mạng viễn thông di động mặt đất; d)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thiết lập mạng viễn thông
  • 1. Thiết lập mạng viễn thông là việc đầu tư và lắp đặt thiết bị viễn thông, hệ thống thiết bị viễn thông, đường truyền dẫn để hình thành mạng viễn thông.
  • 2. Mạng viễn thông công cộng bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về giá thuê sử dụng mạng cáp viễn thông, thiết bị thu phát sóng trong khu dân cư, tòa nhà, chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp
  • Giá thuê sử dụng mạng cáp viễn thông, thiết bị thu phát sóng trong khu dân cư, tòa nhà, chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp được xác định theo quy định tại Thông tư 07/20...
  • Trường hợp có quy định thay thế thì áp dụng theo quy định mới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, LẮP ĐẶT CÁP VIỄN THÔNG VÀ CẢI TẠO, SẮP XẾP, CHỈNH TRANG TUYẾN CÁP VIỄN THÔNG ĐI NỔI

Open section

Chương III

Chương III GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, LẮP ĐẶT CÁP VIỄN THÔNG VÀ CẢI TẠO, SẮP XẾP, CHỈNH TRANG TUYẾN CÁP VIỄN THÔNG ĐI NỔI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, lắp đặt cáp viễn thông đi nổi 1. Việc lắp đặt cáp viễn thông đi nổi và các thiết bị phụ trợ khác như: tủ cáp, hộp cáp, măng xông, bộ chia tín hiệu phải tuân thủ theo quy định của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông (QCVN 33:2019/BTTTT). 2. Các đơn vị sở hữu c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại dịch vụ viễn thông 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm: a) Dịch vụ thoại; b) Dịch vụ nhắn tin; c) Dịch vụ fax; d) Dịch vụ hội nghị truyền hình; đ) Dịch vụ kênh thuê riêng; e) Dịch vụ truyền số liệu; g) Dịch vụ truyền dẫn cho phát thanh, truyền hình; h) Dịch vụ truyền dẫn cho kết nối máy tới máy; i) Dịch vụ mạng riêng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Dịch vụ viễn thông cơ bản bao gồm:
  • a) Dịch vụ thoại;
  • b) Dịch vụ nhắn tin;
Removed / left-side focus
  • Việc lắp đặt cáp viễn thông đi nổi và các thiết bị phụ trợ khác như:
  • tủ cáp, hộp cáp, măng xông, bộ chia tín hiệu phải tuân thủ theo quy định của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông (QCVN 33:2019/BTTTT).
  • 2. Các đơn vị sở hữu cáp viễn thông trong quá trình triển khai thực hiện dự án phải lấy ý kiến thống nhất của đơn vị quản lý cột treo cáp
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quản lý, lắp đặt cáp viễn thông đi nổi Right: Điều 5. Phân loại dịch vụ viễn thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng chung hạ tầng cột treo cáp 1. Việc quản lý, đầu tư xây dựng công trình cột treo cáp phải tuân thủ theo quy định của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT và các quy định liên quan. Đơn vị quản lý cột treo cáp chịu trách nhiệm quản lý, bảo trì, vận hành công trình cột treo cáp đảm bảo an toàn, mỹ quan đô thị. 2. Khi lắp đặt thêm...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý là các thị trường dịch vụ viễn thông thỏa mãn đồng thời các tiêu chí sau: 1. Thị trường dịch vụ viễn thông mà doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ phải được cấp phép theo quy định của pháp luật về viễn thông. 2. Chỉ số đo mức độ tập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
  • Thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý là các thị trường dịch vụ viễn thông thỏa mãn đồng thời các tiêu chí sau:
  • 1. Thị trường dịch vụ viễn thông mà doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ phải được cấp phép theo quy định của pháp luật về viễn thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Sử dụng chung hạ tầng cột treo cáp
  • Việc quản lý, đầu tư xây dựng công trình cột treo cáp phải tuân thủ theo quy định của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT và các quy định liên quan.
  • Đơn vị quản lý cột treo cáp chịu trách nhiệm quản lý, bảo trì, vận hành công trình cột treo cáp đảm bảo an toàn, mỹ quan đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cải tạo, sắp xếp, chỉnh trang tuyến cáp viễn thông đi nổi 1. Thiết kế, xây dựng, cải tạo, sắp xếp đường dây, cáp viễn thông đi nổi và lắp đặt tủ cáp, hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình trên cột treo cáp phải đảm bảo sự kết nối với hệ thống đường dây, cáp khu vực lân cận; đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn trong quản lý vận hà...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý 1. Thị phần của doanh nghiệp trên thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý được xác định theo tỷ lệ phần trăm của một trong các yếu tố sau của doanh nghiệp: doanh thu dịch vụ viễn thông, số lượng thuê bao viễ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với các thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý
  • Thị phần của doanh nghiệp trên thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý được xác định theo tỷ lệ phần trăm của một trong các yếu tố sau của doanh nghiệp:
  • doanh thu dịch vụ viễn thông, số lượng thuê bao viễn thông phát sinh lưu lượng hoặc số lượng đơn vị dịch vụ bán ra khác trên tổng doanh thu dịch vụ viễn thông, tổng số lượng thuê bao viễn thông phá...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cải tạo, sắp xếp, chỉnh trang tuyến cáp viễn thông đi nổi
  • 1. Thiết kế, xây dựng, cải tạo, sắp xếp đường dây, cáp viễn thông đi nổi và lắp đặt tủ cáp, hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình trên cột treo cáp phải đảm bảo sự kết nối với hệ thống đường dây, c...
  • đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn trong quản lý vận hành và mỹ quan đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Gắn thẻ nhận biết, thẻ báo độ cao đối với cáp viễn thông đi nổi 1. Đường dây, cáp viễn thông đi nổi lắp đặt trên cột treo cáp trước khi đưa vào khai thác, sử dụng phải gắn thẻ nhận biết; thẻ nhận biết phải thể hiện thống nhất về ký hiệu, màu sắc cho từng doanh nghiệp; thẻ nhận biết phải được chế tạo và thể hiện đơn giản, dễ nhậ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cung cấp dịch vụ viễn thông 1. Cung cấp dịch vụ viễn thông là việc sử dụng thiết bị, thiết lập hệ thống thiết bị viễn thông tại Việt Nam để thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình khởi phát, xử lý, lưu trữ, truy xuất, chuyển tiếp, định tuyến, kết cuối thông tin hoặc bán lại dịch vụ viễn thông cho người sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cung cấp dịch vụ viễn thông
  • Cung cấp dịch vụ viễn thông là việc sử dụng thiết bị, thiết lập hệ thống thiết bị viễn thông tại Việt Nam để thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình khởi phát, xử lý, lưu trữ,...
  • Trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác, việc cung cấp dịch vụ viễn thông (không bao gồm dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Gắn thẻ nhận biết, thẻ báo độ cao đối với cáp viễn thông đi nổi
  • 1. Đường dây, cáp viễn thông đi nổi lắp đặt trên cột treo cáp trước khi đưa vào khai thác, sử dụng phải gắn thẻ nhận biết
  • thẻ nhận biết phải thể hiện thống nhất về ký hiệu, màu sắc cho từng doanh nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xử lý sự cố, hư hỏng hoặc không còn sử dụng đối với cáp viễn thông đi nổi, cột treo cáp 1. Khi đường dây, cáp viễn thông bị đứt hoặc tủ cáp, hộp cáp, cột bị hư hỏng hoặc bị sự cố thì đơn vị sở hữu cáp viễn thông phải có mặt kịp thời để phối hợp với đơn vị quản lý cột treo cáp để xử lý nhằm đảm bảo an toàn giao thông và thông ti...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bán lại dịch vụ viễn thông Việc bán lại dịch vụ viễn thông (không bao gồm dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet) được quy định như sau: 1. Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định cho người sử dụng dịch vụ viễn thông tại một địa điểm có địa chỉ và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bán lại dịch vụ viễn thông
  • Việc bán lại dịch vụ viễn thông (không bao gồm dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet) được quy định như sau:
  • Trước khi bán lại dịch vụ viễn thông trên mạng viễn thông cố định cho người sử dụng dịch vụ viễn thông tại một địa điểm có địa chỉ và phạm vi xác định mà mình được quyền sử dụng hợp pháp, tổ chức,...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xử lý sự cố, hư hỏng hoặc không còn sử dụng đối với cáp viễn thông đi nổi, cột treo cáp
  • Khi đường dây, cáp viễn thông bị đứt hoặc tủ cáp, hộp cáp, cột bị hư hỏng hoặc bị sự cố thì đơn vị sở hữu cáp viễn thông phải có mặt kịp thời để phối hợp với đơn vị quản lý cột treo cáp để xử lý nh...
  • Khi cột treo cáp viễn thông bị gãy hoặc bị nghiêng, các đơn vị sở hữu cáp viễn thông có cáp treo trên cột phải có trách nhiệm phối hợp với đơn vị quản lý cột treo cáp để khắc phục, xử lý để không ả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG VIỄN THÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY CHUẨN KỸ THUẬT, CHẤT LƯỢNG VIỄN THÔNG
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Khoa học và Công nghệ a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định này và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan. Cho ý kiến thỏa thuận chuyên ngành đối với công tác thiết kế, xây dựng, lắp đặt mạng cáp viễn thông và thiết bị thu phát...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Doanh thu dịch vụ viễn thông 1. Doanh thu dịch vụ viễn thông là doanh thu thu được từ việc kinh doanh dịch vụ viễn thông quy định tại Điều 5 Nghị định này và được ghi nhận theo quy định của pháp luật kế toán, bao gồm: a) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông (không bao gồm doanh thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Doanh thu dịch vụ viễn thông
  • 1. Doanh thu dịch vụ viễn thông là doanh thu thu được từ việc kinh doanh dịch vụ viễn thông quy định tại Điều 5 Nghị định này và được ghi nhận theo quy định của pháp luật kế toán, bao gồm:
  • a) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông (không bao gồm doanh thu quy định tại điểm b, c và d khoản này);
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ
  • a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện quy định này và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Bãi bỏ các quy định về lắp đặt hệ thống cáp viễn thông và hệ thống phủ sóng trong các tòa nhà nhiều tầng có nhiều chủ sử dụng tại Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND thành phố Hà Nội ban hành quy định về việc lắp đặt, quản lý, sử dụng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động 1. Thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động bao gồm thẻ vật lý và thẻ phi vật lý. a) Thẻ vật lý là thẻ có hình thức hiện hữu vật chất, lưu giữ các thông tin về thẻ được quy định tại khoản 2 Điều này; b) Thẻ phi vật lý là thẻ không hiện hữu bằng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động
  • 1. Thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động bao gồm thẻ vật lý và thẻ phi vật lý.
  • a) Thẻ vật lý là thẻ có hình thức hiện hữu vật chất, lưu giữ các thông tin về thẻ được quy định tại khoản 2 Điều này;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ các quy định về lắp đặt hệ thống cáp viễn thông và hệ thống phủ sóng trong các tòa nhà nhiều tầng có nhiều chủ sử dụng tại Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của UBND thành phố Hà...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 SỞ HỮU TRONG KINH DOANH DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Mục 2 Mục 2 THIẾT LẬP MẠNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Điều 12. Điều 12. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số thuê bao viễn thông 1. Chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số (chuyển mạng) là tính năng cho phép thuê bao viễn thông (sử dụng số thuê bao di động mặt đất dùng cho phương thức giao tiếp giữa người với người - số thuê bao di động H2H) của doanh nghiệp cung cấp d...
Điều 13. Điều 13. Thủ tục ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước...
Điều 14. Điều 14. Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông 1. Tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông là tranh chấp giữa các doanh nghiệp viễn thông phát sinh trực tiếp trong quá trình kinh doanh dịch vụ viễn thông, bao gồm: a) Tranh chấp về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 81 Ngh...
Điều 15. Điều 15. Bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông Doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động viễn thông như sau: 1. Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo quy định đối với mạng viễn thông; phòng ngừa, ngăn chặn, xử lý, ứng cứu sự cố, giảm thiểu các ngu...
Mục 3 Mục 3 XÁC THỰC, LƯU GIỮ, SỬ DỤNG THÔNG TIN THUÊ BAO DI ĐỘNG MẶT ĐẤT VÀ XỬ LÝ SIM DI ĐỘNG MẶT ĐẤT CÓ THÔNG TIN THUÊ BAO KHÔNG ĐÚNG QUY ĐỊNH
Điều 16. Điều 16. Các hình thức đăng ký thông tin thuê bao di động mặt đất Thông tin thuê bao di động mặt đất chỉ được đăng ký theo một trong các hình thức sau: 1. Trực tiếp tại điểm do chính doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông di động mặt đất trực tiếp sở hữu, thiết lập (có địa chỉ xác định hoặc lưu động). 2. Trực tiếp tại các điểm có địa...