Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi khoản a và b Điều 1 Quyết định số 337/1998/QĐ-NHNN7 ngày 10/10/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc mang ngoại tệ bằng tiền mặt và đồng Việt Nam bằng tiền mặt khi xuất nhập cảnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi khoản a và b Điều 1 Quyết định số 337/1998/QĐ-NHNN7 ngày 10/10/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc mang ngoại tệ bằng tiền mặt và đồng Việt Nam bằng tiền mặt khi xuất nhập...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản a và b Điều 1 Quyết định số 337/1998/QĐ-NHNN7 ngày 10/10/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc mang ngoại tệ bằng tiền mặt và đồng Việt Nam bằng tiền mặt khi xuất nhập cảnh như sau: “a. 7.000 USD (Bảy nghìn Đôla Mỹ) hoặc các loại ngoại tệ khác có giá trị tương đương. b. 15.000.000 VNĐ (Mười lăm triệu đồng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Hưng Yên”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi khoản a và b Điều 1 Quyết định số 337/1998/QĐ-NHNN7 ngày 10/10/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc mang ngoại tệ bằng tiền mặt và đồng Việt Nam bằng tiền mặt khi xuất nhập...
  • “a. 7.000 USD (Bảy nghìn Đôla Mỹ) hoặc các loại ngoại tệ khác có giá trị tương đương.
  • b. 15.000.000 VNĐ (Mười lăm triệu đồng Việt Nam).”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý Ngoại hối, Thủ trưởng các Vụ, Cục có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng được phép chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Công an, Cục thuế, Ban quản lý các KCN; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh; các doanh nghiệp và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Cườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Công an, Cục thuế, Ban quản lý các KCN
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh
  • các doanh nghiệp và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý Ngoại hối, Thủ trưởng các Vụ, Cục có liên quan của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Thẻ đi lại của doanh nhân APEC (sau đây viết tắt là thẻ ABTC) là một loại giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước và vùng lãnh thổ tham gia Chương trình thẻ đi lại của doanh nhân APEC cấp cho doanh nhân của mình để tạo thuận lợi cho việc đi lại thực hiện các hoạt động hợp tác kinh doanh, thư...
Điều 2. Điều 2. Các đối tượng được xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp được tổ chức thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước gồm các chức danh sau: Chủ tịch, Phó chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Phó tổng giám đốc, Giám đốc, Phó giám đốc các doanh nghiệp; Kế toán trưởng...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG VIỆC XÉT ĐỀ NGHỊ VÀ SỬ DỤNG THẺ ABTC
Điều 3. Điều 3. Tiêu chuẩn và điều kiện được xét, đề nghị sử dụng ABTC 1. Đối với doanh nhân: - Doanh nhân có hộ chiếu còn giá trị sử dụng trên 12 tháng; - Doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của quy định này có tham gia trực tiếp các hoạt động hợp tác kinh doanh, thương mại, đầu tư và dịch...
Điều 4. Điều 4. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và đề xuất cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xem xét trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân của các doanh nghiệp nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 của Quy định này có trụ sở chính ngoài các khu công nghiệp tỉnh. 2. Ban...
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ đề nghị xét cho phép sử dụng thẻ ABTC Doanh nghiệp nộp 02 bộ hồ sơ, mỗi bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau: 1. Giấy tờ của doanh nghiệp: a) Văn bản đề nghị của doanh nghiệp do đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký tên và đóng dấu (theo mẫu 1) ; b) Bản sao một trong các loại giấy tờ: thư mời, hợp đồng ngoại thương, hợp đồn...
Điều 6. Điều 6. Trình tự, thủ tục xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 5, cơ quan tiếp nhận hồ sơ quy định tại Điều 4 có trách nhiệm xem xét, lấy ý kiến xác minh của các cơ quan quy định tại Điều 8 về việc chấp hành pháp luật của doanh nghiệp. Đối với trường hợp...