Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế
72/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế
06/2026/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công
- vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế
- Ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Huế.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2025 và thay thế Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 66/...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026 và thay thế Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Ủy ban nhân dân thành phố Huế) quy định công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế).
- Các dự án có các thủ tục đã được cấp hoặc người có thẩm quyền thẩm định, quyết định hoặc đã trình hồ sơ đến cấp có thẩm quyền thẩm định trước ngày Quy định này có hiệu lực thì các thủ tục không phả...
- Các công việc tiếp theo thực hiện theo Quy định này và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan.
- Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 8 năm 2025 và thay thế Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về p... Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026 và thay thế Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Ủy ban nhân...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các ban, ngành, cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và cá nhân, tổ chức liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về công tác quản lý d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
- Về công tác quản lý dự án sử dụng vốn đầu tư công; vốn chi thường xuyên ngân sách nhà nước để cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng trên đị...
- Giám đốc Sở Xây dựng
- Thủ trưởng các ban, ngành, cơ quan có liên quan
- Phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và cá nhân, tổ chức liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 06 /2026/QĐ-UBND)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế. Các nội dung không quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định công tác quản lý dự án đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn thành phố Huế: a) Vốn đầu tư công: Vốn ngân sách nhà nước (vốn ngân sách trung ương, vốn ngân sách địa phương) chi cho đầu tư công; vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Vốn đầu tư công: Vốn ngân sách nhà nước (vốn ngân sách trung ương, vốn ngân sách địa phương) chi cho đầu tư công
- vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định của pháp luật.
- b) Vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng.
- Left: Quy định này quy định một số nội dung về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế. Right: 1. Quy định này quy định công tác quản lý dự án đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn thành phố Huế:
- Left: Các nội dung không quy định trong Quyết định này thì thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan. Right: Các dự án không thuộc phạm vi điều chỉnh theo quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện công tác quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn.
- 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện công tác quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn.
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn
- các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước chuyên ngành về quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố trong công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Xây dựng. 2. Ban Quản...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Ủy ban nhân dân cấp xã: Ủy ban nhân dân xã, phường. 2. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Bao gồm Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương. 3. Cơ quan chuyên môn về xây dựng: Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Ủy ban nhân dân cấp xã: Ủy ban nhân dân xã, phường.
- 2. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Bao gồm Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương.
- Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước chuyên ngành về quy hoạch đô thị và nông thôn
- Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố trong công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra...
- Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố trong công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn Khu kinh tế, Khu công n...
Left
Điều 4
Điều 4 . Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn Thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và tại khoản 5 Điều 11 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp tron...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt, thực hiện, điều chỉnh quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và pháp luật về xây dựng. 2. Việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành để t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt quy hoạch
- 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt, thực hiện, điều chỉnh quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và pháp luật về xây dựng.
- Việc lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành để triển khai các nội dung quy định tại Quy hoạch tỉnh được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên...
- Điều 4 . Lấy ý kiến về nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
- Thực hiện theo quy định tại Điều 36, Điều 37 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và tại khoản 5 Điều 11 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm...
Left
Chương II
Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ VÀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÔNG TÁC QUY HOẠCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÔNG TÁC QUY HOẠCH
- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
- NHIỆM VỤ VÀ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng: a) Tổ chức lập nhiệm vụ và Quy hoạch chung thành phố Huế. b) Tổ chức lập các quy hoạch khác do Uỷ ban nhân dân thành phố giao đảm bảo tính độc lập giữa việc lập và thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn. 2. Ủy...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đầu mối cung cấp thông tin quy hoạch 1. Sở Tài chính cung cấp thông tin về các hoạt động kinh tế - xã hội liên quan nội dung quy hoạch tỉnh. 2. Sở quản lý ngành gồm các sở và cơ quan tương đương sở thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo ngành hoặc lĩnh vực công tác quy định cung cấp thông tin về quy hoạch có tính chất kỹ thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đầu mối cung cấp thông tin quy hoạch
- 1. Sở Tài chính cung cấp thông tin về các hoạt động kinh tế - xã hội liên quan nội dung quy hoạch tỉnh.
- 2. Sở quản lý ngành gồm các sở và cơ quan tương đương sở thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo ngành hoặc lĩnh vực công tác quy định cung cấp thông tin về quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyê...
- Điều 5. Tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng:
- a) Tổ chức lập nhiệm vụ và Quy hoạch chung thành phố Huế.
Left
Điều 6
Điều 6 . Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố thành lập Hội đồng thẩm định thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân thành phố. Tổ chức thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố. 2. Ph...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Một số quy định trong công tác chuẩn bị đầu tư dự án 1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình có liên quan đến công trình hiện trạng (phải tháo dỡ để xây dựng mới, cải tạo sửa chữa, mở rộng), cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư phối hợp đơn vị quản lý, sử dụng công trình tổ chức đánh giá chất lượng hiện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Một số quy định trong công tác chuẩn bị đầu tư dự án
- Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình có liên quan đến công trình hiện trạng (phải tháo dỡ để xây dựng mới, cải tạo sửa chữa, mở rộng), cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư ph...
- Báo cáo đánh giá chất lượng hiện trạng công trình là cơ sở để xem xét phê duyệt chủ trương đầu tư dự án.
- Điều 6 . Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
- Sở Xây dựng tham mưu Uỷ ban nhân dân thành phố thành lập Hội đồng thẩm định thuộc thẩm quyền phê duyệt của Uỷ ban nhân dân thành phố.
- Tổ chức thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân thành phố.
Left
Điều 7
Điều 7 . Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, bao gồm: a) Quy hoạch chung Khu du lịch quốc gia Lăng Cô – Cảnh Dương. b) Quy hoạch không gian ngầm, quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật thành phố trực thuộc trung ương. c) Q...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chủ trương đầu tư dự án 1. Cơ quan lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư: a) Dự án sử dụng vốn đầu tư công từ nguồn ngân sách nhà nước: Theo từng dự án, cơ quan lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư được giao theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật số 58/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chủ trương đầu tư dự án
- 1. Cơ quan lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư:
- a) Dự án sử dụng vốn đầu tư công từ nguồn ngân sách nhà nước:
- Điều 7 . Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn, bao gồm:
- a) Quy hoạch chung Khu du lịch quốc gia Lăng Cô – Cảnh Dương.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng khu vực liên quan 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên (trừ quy hoạch thuộc khoản 2 Điều này). 2. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố chấp thuận quy hoạch t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án 1. Trường hợp chương trình, dự án phát sinh thay đổi về mục tiêu, địa điểm, vượt mức vốn đầu tư công so với nội dung tại chủ trương đầu tư chương trình, dự án phải thực hiện điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án trước khi cấp có thẩm quyền quyết định điều chỉnh dự án. 2. Cấp có thẩm quyền quyết đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
- Trường hợp chương trình, dự án phát sinh thay đổi về mục tiêu, địa điểm, vượt mức vốn đầu tư công so với nội dung tại chủ trương đầu tư chương trình, dự án phải thực hiện điều chỉnh chủ trương đầu...
- 2. Cấp có thẩm quyền quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật số 58/2024/QH15.
- Điều 8. Chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Sở Xây dựng chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng khu vực liên quan 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên (trừ quy hoạch thuộc khoản 2 Điều này).
- Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp cho Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng các dự án do Ban Quản lý được giao quản lý vốn và các dự án đầu tư do Ban Qu...
Left
Điều 9.
Điều 9. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 Quy định này (trừ khoản 8) có trách nhiệm tổ chức rà soát, tổng hợp kết quả rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn đã được phê duyệt trên phạm...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Dừng chủ trương đầu tư dự án 1. Các trường hợp dừng chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 15 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP. 2. Cấp có thẩm quyền quyết định dừng chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật số 58/2024/QH15. 3. Trình tự, thủ tục dừng chủ trương đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Dừng chủ trương đầu tư dự án
- 1. Các trường hợp dừng chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 15 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP.
- 3. Trình tự, thủ tục dừng chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 15 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP.
- Điều 9. Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn
- Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 Quy định này (trừ khoản 8) có trách nhiệm tổ chức rà soát, tổng hợp kết quả rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn đã được phê duyệt trên phạm vi địa giới hành c...
- 2. Nội dung báo cáo kết quả rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 44 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
- Left: Rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn. Right: 2. Cấp có thẩm quyền quyết định dừng chủ trương đầu tư dự án: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật số 58/2024/QH15.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và khoản 10 Điều 11 Nghị định 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chủ đầu tư dự án 1. Chủ đầu tư được xác định trước khi lập dự án đầu tư hoặc khi phê duyệt dự án hoặc các trường hợp khác theo quy định của pháp luật có liên quan. 2. Các nội dung quy định khác về chủ đầu tư, tổ chức quản lý dự án đầu tư thực hiện theo quy định của Luật số 58/2024/QH15, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Chủ đầu tư dự án
- 1. Chủ đầu tư được xác định trước khi lập dự án đầu tư hoặc khi phê duyệt dự án hoặc các trường hợp khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
- Các nội dung quy định khác về chủ đầu tư, tổ chức quản lý dự án đầu tư thực hiện theo quy định của Luật số 58/2024/QH15, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xâ...
- Điều 10. Điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn
- Điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 46 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn và khoản 10 Điều 11 Nghị định 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 202...
- 2. Trình tự điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị và nông thôn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn.
Left
Điều 11
Điều 11 . Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn quy định tại Điều 7 Quy định này quyết định phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch (trường hợp quy hoạch chung xã, quy hoạch chung thị trấn, đô thị mới loại V sau khi sắp xếp được tiếp tục thực hiện theo khoản 2,...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền thẩm định dự án 1. Dự án không có cấu phần xây dựng: Cơ quan chủ trì thẩm định được quy định như sau: a) Dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư: Thực hiện theo điểm b khoản 2 Điều 43 Luật số 58/2024/QH15, điểm a khoản 2 Điều 17 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP. b) Dự án do người đứng đầu đơn vị sự ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thẩm quyền thẩm định dự án
- 1. Dự án không có cấu phần xây dựng: Cơ quan chủ trì thẩm định được quy định như sau:
- a) Dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư: Thực hiện theo điểm b khoản 2 Điều 43 Luật số 58/2024/QH15, điểm a khoản 2 Điều 17 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP.
- Điều 11 . Điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị và nông thôn
- Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch đô thị và nông thôn quy định tại Điều 7 Quy định này quyết định phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch (trường hợp quy hoạch chung xã, quy hoạch chung thị t...
- 2. Đối với quy hoạch thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ mà do Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức lập (gồm Quy hoạch chung thành phố trực thuộc trung ương, Quy hoạch chung Khu kinh tế
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC QUẢN LÝ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ DỰ ÁN
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch quy định tại Điều 7 Quy định này ban hành sau khi quy hoạch được phê duyệt. 2. Dự thảo quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn phải kèm theo hồ sơ trình thẩm định...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án 1. Dự án không có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Luật số 58/2024/QH15, khoản 1, khoản 2 Điều 17 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP. 2. Dự án có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 16 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án
- 1. Dự án không có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Luật số 58/2024/QH15, khoản 1, khoản 2 Điều 17 Nghị định số 85/2025/NĐ-CP.
- 2. Dự án có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo quy định tại Điều 15, Điều 16 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
- Điều 12. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn
- 1. Quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch quy định tại Điều 7 Quy định này ban hành sau khi quy hoạch được phê duyệt.
- 2. Dự thảo quy định quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn phải kèm theo hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt quy hoạch.
Left
Điều 13
Điều 13 . Cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Lập hồ sơ cắm mốc: a) Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 Quy định này có trách nhiệm lập hồ sơ cắm mốc (trừ khoản 1 Điều 5 Quy định này). b) Uỷ ban nhân dân thành phố phân cấp cho Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị thành phố lập hồ sơ cắm mốc theo Quy hoạch c...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quyết định đầu tư dự án quan trọng quốc gia đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan chủ quản, dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C theo quy định tại khoản 3 Điều 38 Luật số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế quyết định đầu tư dự án quan trọng quốc gia đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan chủ quản, dự án nhóm A, nhóm...
- 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp xã quản lý theo quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi điểm d khoản 17 Điều 7 L...
- Điều 13 . Cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn
- 1. Lập hồ sơ cắm mốc:
- a) Cơ quan, tổ chức quy định tại Điều 5 Quy định này có trách nhiệm lập hồ sơ cắm mốc (trừ khoản 1 Điều 5 Quy định này).
Left
Điều 14.
Điều 14. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn khu vực có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên (trừ phạm vi thuộc khoản 2 Điều này). 2. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố cung cấp thông tin về Quy hoạch chu...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh dự án 1. Dự án đã được quyết định đầu tư được điều chỉnh theo quy định tại Điều 46 Luật số 58/2024/QH15 và Điều 61 Luật số 50/2014/QH13, khoản 18 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14. 2. Trường hợp điều chỉnh dự án làm thay đổi quy mô thì phải được sự chấp thuận của cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư, ngoại trừ các trường h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Điều chỉnh dự án
- 1. Dự án đã được quyết định đầu tư được điều chỉnh theo quy định tại Điều 46 Luật số 58/2024/QH15 và Điều 61 Luật số 50/2014/QH13, khoản 18 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14.
- 2. Trường hợp điều chỉnh dự án làm thay đổi quy mô thì phải được sự chấp thuận của cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư, ngoại trừ các trường hợp quy định tại khoản 6 Điều này, không phải điều chỉnh...
- Điều 14. Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn
- 1. Sở Xây dựng cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn khu vực có phạm vi liên quan đến địa giới hành chính 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên (trừ phạm vi thuộc khoản 2 Điều này).
- Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố cung cấp thông tin về Quy hoạch chung Khu Kinh tế Chân Mây – Lăng Cô, Quy hoạch chung Khu Kinh tế cửa khẩu A Đớt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc...
Left
Điều 15.
Điều 15. Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn 1. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và các đơn vị liên quan từng bước xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn đáp ứng yêu cầu về tính kế thừa cơ sở dữ liệu hiện có, đảm bảo tính đầy đủ, cập nhậ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán 1. Thẩm quyền thẩm định dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư: a) Dự án có cấu phần xây dựng: Cơ quan, tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư hoặc chủ đầu tư (trong trường hợp đã xác định chủ đầu tư) tổ chức thẩm định. b) Dự án không có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo điểm b khoản 2 Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán
- 1. Thẩm quyền thẩm định dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư:
- a) Dự án có cấu phần xây dựng: Cơ quan, tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư hoặc chủ đầu tư (trong trường hợp đã xác định chủ đầu tư) tổ chức thẩm định.
- Điều 15. Xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn
- Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và các đơn vị liên quan từng bước xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn đáp ứng...
- 2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan chủ động tổ chức triển khai thực hiện
Left
Chương I V
Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Xử lý chuyển tiếp Thực hiện theo quy định tại Điều 59 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; Điều 13 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phần quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn; Điều 25, Điều 26 Nghị định...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán 1. Thẩm quyền phê duyệt dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư: a) Dự án có cấu phần xây dựng: Cơ quan, tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư hoặc chủ đầu tư (trong trường hợp đã xác định chủ đầu tư) phê duyệt. b) Dự án không có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo điểm b khoản 2 Điều 44 Luật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán
- 1. Thẩm quyền phê duyệt dự toán nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư:
- a) Dự án có cấu phần xây dựng: Cơ quan, tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư hoặc chủ đầu tư (trong trường hợp đã xác định chủ đầu tư) phê duyệt.
- Điều 1 6 . Xử lý chuyển tiếp
- Thực hiện theo quy định tại Điều 59 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn
- Điều 13 Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phần quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị v...
Left
Điều 17.
Điều 17. Chế độ báo cáo 1. Việc quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố phải được thực hiện thường xuyên, liên tục thông qua việc giám sát và chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất. 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Uỷ ban nhân dân cấp xã, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố và các Ban Quản lý dự án Đầu tư...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Điều chỉnh thiết kế, dự toán 1. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt điều chỉnh thiết kế, dự toán đối với dự án có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo Quy định về Phân cấp công tác thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Điều chỉnh thiết kế, dự toán
- 1. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt điều chỉnh thiết kế, dự toán đối với dự án có cấu phần xây dựng: Thực hiện theo Quy định về Phân cấp công tác thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn thành phố.
- Điều 17. Chế độ báo cáo
- 1. Việc quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố phải được thực hiện thường xuyên, liên tục thông qua việc giám sát và chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất.
- Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp Uỷ ban nhân dân cấp xã, Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố và các Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng trực thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố lập báo cáo định k...
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Giám đốc: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị, các Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng trực thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ vào quy đ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quản lý đấu thầu 1. Việc triển khai công tác đấu thầu phải thực hiện đúng các quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15, Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 và các Nghị định, văn bản hướng dẫn thực hiện có liên quan. Nội dung, thời hạn phê duyệt các nội dung trong công tác đấu thầu, thực hiện theo quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc triển khai công tác đấu thầu phải thực hiện đúng các quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15, Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 và các Nghị định, văn bản hướng dẫn th...
- Nội dung, thời hạn phê duyệt các nội dung trong công tác đấu thầu, thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
- 2. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện quản lý nhà nước về đấu thầu
- 1. Giám đốc Sở Xây dựng
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã
- Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố
- Left: Điều 18. Tổ chức thực hiện Right: Điều 18. Quản lý đấu thầu
Unmatched right-side sections