Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tài chính

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Tổng cục Hải quan

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Tổng cục Hải quan
Removed / left-side focus
  • Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tài chính
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Thanh tra Tài chính được tổ chức theo cấp hành chính, ở Trung ương có Thanh tra Bộ Tài chính thuộc Bộ Tài chính (sau đây gọi tắt là Thanh tra Bộ) và Thanh tra Tổng cục Thuế, Thanh tra Tổng cục Hải quan, Thanh tra Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước (sau đây gọi chung là Thanh tra Tổng cục); ở các tỉnh, thành phố trự...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thanh tra Tổng cục Hải quan (sau đây gọi tắt là Thanh tra hải quan) là cơ quan thuộc hệ thống tổ chức Thanh tra Tài chính, là tổ chức thuộc Tổng cục Hải quan, thực hiện chức năng thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước của Tổng cục Hải quan theo phân công của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Thanh t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thanh tra Tổng cục Hải quan (sau đây gọi tắt là Thanh tra hải quan) là cơ quan thuộc hệ thống tổ chức Thanh tra Tài chính, là tổ chức thuộc Tổng cục Hải quan, thực hiện chức năng thanh tra hành chí...
  • Thanh tra hải quan chịu sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan và sự chỉ đạo về công tác nghiệp vụ thanh tra của Thanh tra Bộ Tài chính.
  • Thanh tra hải quan có con dấu riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • Thanh tra Tài chính được tổ chức theo cấp hành chính, ở Trung ương có Thanh tra Bộ Tài chính thuộc Bộ Tài chính (sau đây gọi tắt là Thanh tra Bộ) và Thanh tra Tổng cục Thuế, Thanh tra Tổng cục Hải...
  • ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có Thanh tra Sở Tài chính thuộc Sở Tài chính (sau đây gọi tắt là Thanh tra Sở)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thanh tra 1. Tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Bộ Tài chính và Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam có nghĩa vụ chấp hành quy định của pháp luật về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính và Sở Tài chính...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thanh tra hải quan có nhiệm vụ, quyền hạn: 1. Tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về hải quan; chủ trì hoặc tham gia xây dựng các văn bản có liên quan đến tổ chức và hoạt động của Thanh tra hải quan theo phân công của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan. 2. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật và nhiệm vụ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thanh tra hải quan có nhiệm vụ, quyền hạn:
  • 1. Tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về hải quan
  • chủ trì hoặc tham gia xây dựng các văn bản có liên quan đến tổ chức và hoạt động của Thanh tra hải quan theo phân công của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thanh tra
  • 1. Tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Bộ Tài chính và Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Trường hợp Điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng Điều ước quốc tế đó.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam có nghĩa vụ chấp hành quy định của pháp luật về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính và Sở Tài chính. Right: 3. Thanh tra đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam trong việc thực hiện pháp luật về hải quan và các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có liê...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung hoạt động 1. Thanh tra, kiểm tra đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này về việc thực hiện chính sách, pháp luật và nhiệm vụ do cấp có thẩm quyền giao. 2. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện chính sách, pháp luật về lĩnh vực tài chính của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này. 3...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thanh tra hải quan có Chánh thanh tra, một số Phó Chánh thanh tra và thanh tra viên; Chánh thanh tra có trách nhiệm điều hành mọi hoạt động của Thanh tra hải quan; Phó Chánh thanh tra chịu trách nhiệm trước Chánh thanh tra về nhiệm vụ được phân công. Chánh Thanh tra hải quan do Bộ trưởng Bộ Tài chính bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thanh tra hải quan có Chánh thanh tra, một số Phó Chánh thanh tra và thanh tra viên
  • Chánh thanh tra có trách nhiệm điều hành mọi hoạt động của Thanh tra hải quan
  • Phó Chánh thanh tra chịu trách nhiệm trước Chánh thanh tra về nhiệm vụ được phân công.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung hoạt động
  • 1. Thanh tra, kiểm tra đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này về việc thực hiện chính sách, pháp luật và nhiệm vụ do cấp có thẩm quyền giao.
  • 2. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện chính sách, pháp luật về lĩnh vực tài chính của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động 1. Hoạt động của Thanh tra Tài chính phải tuân theo pháp luật; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời; không làm cản trở hoạt động bình thường của cơ quan, tổ chức cá nhân là đối tượng thanh tra. 2. Khi tiến hành thanh tra, người ra quyết định thanh tra, Thủ trưởng cơ quan t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra hải quan 1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục Hải quan. 2. Trình Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chương trình, kế hoạch thanh tra và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. 3. Trình Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra hải quan
  • 1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục Hải quan.
  • 2. Trình Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan chương trình, kế hoạch thanh tra và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc hoạt động
  • bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời
  • không làm cản trở hoạt động bình thường của cơ quan, tổ chức cá nhân là đối tượng thanh tra.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hoạt động của Thanh tra Tài chính phải tuân theo pháp luật Right: 7. Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mối quan hệ công tác 1. Các cơ quan Thanh tra tài chính hoạt động dưới sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của Thủ trư­ởng cơ quan quản lý nhà nước về tài chính cùng cấp và sự chỉ đạo về công tác, tổ chức và nghiệp vụ thanh tra của cơ quan Thanh tra cấp trên. 2. Thanh tra Bộ chịu sự chỉ đạo về công tác, tổ chức và nghiệp vụ thanh tra...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thanh tra viên thuộc Thanh tra Tổng cục Hải quan là công chức nhà nước được bổ nhiệm vào các ngạch thanh tra theo quy định về quản lý ngạch công chức để thực hiện nhiệm vụ thanh tra trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng cục Hải quan. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm thanh tra viên; nhiệm vụ, thẩm quyền, trách nhiệm v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thanh tra viên thuộc Thanh tra Tổng cục Hải quan là công chức nhà nước được bổ nhiệm vào các ngạch thanh tra theo quy định về quản lý ngạch công chức để thực hiện nhiệm vụ thanh tra trong phạm vi c...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mối quan hệ công tác
  • Các cơ quan Thanh tra tài chính hoạt động dưới sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của Thủ trư­ởng cơ quan quản lý nhà nước về tài chính cùng cấp và sự chỉ đạo về công tác, tổ chức và nghiệp vụ thanh tra...
  • 3. Thanh tra Bộ h­ướng dẫn về nghiệp vụ thanh tra chuyên ngành cho Thanh tra Sở; quản lý, chỉ đạo về công tác tổ chức và hoạt động nghiệp vụ thanh tra đối với Thanh tra Tổng cục thuộc Bộ Tài chính.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Thanh tra Bộ chịu sự chỉ đạo về công tác, tổ chức và nghiệp vụ thanh tra của Thanh tra Chính phủ theo quy định của pháp luật. Right: Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm thanh tra viên; nhiệm vụ, thẩm quyền, trách nhiệm và quyền lợi của thanh tra viên thực hiện theo quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức Thanh tra Tài chính 1. ở Bộ Tài chính có Thanh tra Bộ Tài chính và Thanh tra Tổng cục Thuế, Thanh tra Tổng cục Hải quan, Thanh tra Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước. 2. ở Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có Thanh tra Sở Tài chính. Thanh tra Bộ, Thanh tra Tổng cục và Thanh tra Sở có con dấu và tài khoản riêng.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thanh tra hải quan tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo chế độ chuyên viên; Chánh Thanh tra có trách nhiệm tổ chức công việc, phân công nhiệm vụ cho công chức phù hợp với chức danh tiêu chuẩn các ngạch thanh tra và năng lực chuyên môn, đảm bảo thực hiện nhiệm vụ được giao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thanh tra hải quan tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo chế độ chuyên viên
  • Chánh Thanh tra có trách nhiệm tổ chức công việc, phân công nhiệm vụ cho công chức phù hợp với chức danh tiêu chuẩn các ngạch thanh tra và năng lực chuyên môn, đảm bảo thực hiện nhiệm vụ được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức Thanh tra Tài chính
  • 1. ở Bộ Tài chính có Thanh tra Bộ Tài chính và Thanh tra Tổng cục Thuế, Thanh tra Tổng cục Hải quan, Thanh tra Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.
  • 2. ở Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có Thanh tra Sở Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức của Thanh tra Bộ 1. Thanh tra Bộ là cơ quan của Bộ Tài chính; thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành. 2. Thanh tra Bộ có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra và Thanh tra viên. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra và Thanh tra viên thực hiện theo quy định c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; bãi bỏ các quy định trước đây về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra hải quan. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị có liên quan, Chánh Văn phòng Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
  • bãi bỏ các quy định trước đây về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra hải quan. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Thủ trư...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức của Thanh tra Bộ
  • 1. Thanh tra Bộ là cơ quan của Bộ Tài chính; thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành.
  • 2. Thanh tra Bộ có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra và Thanh tra viên.
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 25 Luật Thanh tra. 2. Tham gia xây dựng các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật về công tác thanh tra; chủ trì hoặc tham gia xây dựng các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến tổ chức và hoạt động của thanh tra tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 26 Luật Thanh tra. 2. Chỉ đạo công tác nghiệp vụ thanh tra đối với Thanh tra Bộ, Thanh tra Tổng cục, Thanh tra Sở. 3. Kiến nghị Bộ trưởng giải quyết việc trùng lắp về nội dung và thời gian giữa các Đoàn thanh tra, kiểm tra tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức Thanh tra Tổng cục 1. Thanh tra Tổng cục là cơ quan của Tổng cục, thực hiện chức năng thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước của Tổng cục. 2. Thanh tra Tổng cục có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra và Thanh tra viên. Chánh Thanh tra Tổng cục do Bộ trưởng Bộ Tài chính bổ nhiệm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Tổng cục 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao đối với tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Tổng cục trưởng. 2. Thanh tra việc chấp hành pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước chuyên ngành của Tổng cục. 3. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Tổng cục 1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra trong phạm vi quản lý của Thanh tra Tổng cục. 2. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch đó. 3. Trình Tổng cục trưởng quyết định việc thanh tra khi phát hiện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức của Thanh tra Sở 1. Thanh tra Sở là cơ quan thuộc Sở Tài chính, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành thuộc phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Sở Tài chính. 2. Thanh tra Sở có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra viên. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chánh Thanh tra, Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 28 của Luật Thanh tra. 2. Kiến nghị với cơ quan nhà nư­ớc có thẩm quyền đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ những quy định trái với văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước được phát hiện qua công tác thanh tra tài chính. 3. Theo dõi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở 1. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 29 của Luật Thanh tra. 2. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra, h­ướng dẫn, kiểm tra hoạt động thanh tra của các tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Giám đốc Sở Tài chính. 3. Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THANH TRA VIÊN VÀ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thanh tra viên tài chính 1. Thanh tra viên Tài chính (sau đây gọi chung là Thanh tra viên) là công chức nhà nước, được bổ nhiệm vào các ngạch Thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra tài chính. 2. Thanh tra viên có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về thanh tra và các qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cộng tác viên thanh tra 1. Cộng tác viên thanh tra là ng­ười không thuộc biên chế của cơ quan Thanh tra tài chính, đư­ợc trư­ng tập làm nhiệm vụ thanh tra theo yêu cầu của cơ quan thanh tra hoặc cấp có thẩm quyền. Cộng tác viên thanh tra làm việc theo sự phân công của tổ chức thanh tra hoặc Thanh tra viên tài chính. 2. Cộng tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU,BIỂN HIỆU, PHƯƠNG TIỆN VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu 1. Thanh tra tài chính có trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu riêng. Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu t­ương tự, gây sự nhầm lẫn với Thanh tra tài chính. 2. Bộ tr­ưởng Bộ Tài chính quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bảo đảm điều kiện làm việc 1. Các cơ quan Thanh tra tài chính có trụ sở và đ­ược trang bị phư­ơng tiện phục vụ công tác thanh tra. Tùy theo từng chuyên ngành, các cơ quan quản lý nhà n­ước về tài chính trang bị ph­ương tiện phù hợp để phục vụ cho các hoạt động của các tổ chức thanh tra và thanh tra viên. 2. Bộ trưởng Bộ Tài ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí hoạt động của Thanh tra tài chính do ngân sách nhà n­ước cấp và nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc cấp phát, quản lý kinh phí thực hiện theo Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chế độ khen th­ưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động thanh tra tài chính đ­ược khen thư­ởng theo quy định của Nhà n­ước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình vi phạm các quy định của pháp luật về thanh tra và Nghị định này hoặc xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực tài chính, cản trở hoạt động thanh tra tài chính, mua chuộc, trả thù người làm nhiệm vụ thanh tra, trả thù ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI HIỆU LỰC VÀ TRÁCH NHIỆM THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Nghị định số 174/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 1970 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tài chính và Nghị định số 17/2000/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ tr­ưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ có liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ tr­ưởng, Thủ tr­ưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ tr­ưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.