Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 26
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tài chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Thanh tra Tài chính được tổ chức theo cấp hành chính, ở Trung ương có Thanh tra Bộ Tài chính thuộc Bộ Tài chính (sau đây gọi tắt là Thanh tra Bộ) và Thanh tra Tổng cục Thuế, Thanh tra Tổng cục Hải quan, Thanh tra Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước (sau đây gọi chung là Thanh tra Tổng cục); ở các tỉnh, thành phố trự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thanh tra 1. Tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Bộ Tài chính và Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam có nghĩa vụ chấp hành quy định của pháp luật về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính và Sở Tài chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Nội dung hoạt động 1. Thanh tra, kiểm tra đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này về việc thực hiện chính sách, pháp luật và nhiệm vụ do cấp có thẩm quyền giao. 2. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện chính sách, pháp luật về lĩnh vực tài chính của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này. 3...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng thanh tra 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài chính, Sở Tài chính. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có nghĩa vụ chấp hành quy định pháp luật trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính, Sở Tài chính.

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nội dung hoạt động
  • 1. Thanh tra, kiểm tra đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này về việc thực hiện chính sách, pháp luật và nhiệm vụ do cấp có thẩm quyền giao.
  • 2. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện chính sách, pháp luật về lĩnh vực tài chính của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài chính, Sở Tài chính.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có nghĩa vụ chấp hành quy định pháp luật trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính, Sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • 1. Thanh tra, kiểm tra đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này về việc thực hiện chính sách, pháp luật và nhiệm vụ do cấp có thẩm quyền giao.
  • 2. Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện chính sách, pháp luật về lĩnh vực tài chính của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này.
  • 3. Xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị với cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý các vi phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nội dung hoạt động Right: Điều 2 . Đối tượng thanh tra
Target excerpt

Điều 2 . Đối tượng thanh tra 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài chính, Sở Tài chính. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài có nghĩa vụ chấp hành quy định pháp luật trong các lĩ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động 1. Hoạt động của Thanh tra Tài chính phải tuân theo pháp luật; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ, kịp thời; không làm cản trở hoạt động bình thường của cơ quan, tổ chức cá nhân là đối tượng thanh tra. 2. Khi tiến hành thanh tra, người ra quyết định thanh tra, Thủ trưởng cơ quan t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mối quan hệ công tác 1. Các cơ quan Thanh tra tài chính hoạt động dưới sự quản lý, chỉ đạo trực tiếp của Thủ trư­ởng cơ quan quản lý nhà nước về tài chính cùng cấp và sự chỉ đạo về công tác, tổ chức và nghiệp vụ thanh tra của cơ quan Thanh tra cấp trên. 2. Thanh tra Bộ chịu sự chỉ đạo về công tác, tổ chức và nghiệp vụ thanh tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA THANH TRA TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức Thanh tra Tài chính 1. ở Bộ Tài chính có Thanh tra Bộ Tài chính và Thanh tra Tổng cục Thuế, Thanh tra Tổng cục Hải quan, Thanh tra Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước. 2. ở Sở Tài chính tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có Thanh tra Sở Tài chính. Thanh tra Bộ, Thanh tra Tổng cục và Thanh tra Sở có con dấu và tài khoản riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức của Thanh tra Bộ 1. Thanh tra Bộ là cơ quan của Bộ Tài chính; thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành. 2. Thanh tra Bộ có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra và Thanh tra viên. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra và Thanh tra viên thực hiện theo quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 25 Luật Thanh tra. 2. Tham gia xây dựng các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật về công tác thanh tra; chủ trì hoặc tham gia xây dựng các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có liên quan đến tổ chức và hoạt động của thanh tra tài chín...

Open section

Điều 25

Điều 25 . Trách nhiệm của Giám đốc Sở Tài chính 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Sở Tài chính. 2. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7 Điều 24 Nghị định này trong phạm vi quản lý của Sở Tài chính.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 25` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 25 Luật Thanh tra.
  • 2. Tham gia xây dựng các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật về công tác thanh tra
Added / right-side focus
  • Điều 25 . Trách nhiệm của Giám đốc Sở Tài chính
  • 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Sở Tài chính.
  • 2. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7 Điều 24 Nghị định này trong phạm vi quản lý của Sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 25 Luật Thanh tra.
  • 2. Tham gia xây dựng các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật về công tác thanh tra
Target excerpt

Điều 25 . Trách nhiệm của Giám đốc Sở Tài chính 1. Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động thanh tra trong phạm vi quản lý của Sở Tài chính. 2. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7 Điều 24 Nghị định...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 26 Luật Thanh tra. 2. Chỉ đạo công tác nghiệp vụ thanh tra đối với Thanh tra Bộ, Thanh tra Tổng cục, Thanh tra Sở. 3. Kiến nghị Bộ trưởng giải quyết việc trùng lắp về nội dung và thời gian giữa các Đoàn thanh tra, kiểm tra tro...

Open section

Điều 26

Điều 26 . Trách nhiệm và quyền của các cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Trách nhiệm và quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện theo quy định tại Điều 10 Luật Thanh tra. 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân ngành Tài chính: a) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tr...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 26` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 26 Luật Thanh tra.
  • 2. Chỉ đạo công tác nghiệp vụ thanh tra đối với Thanh tra Bộ, Thanh tra Tổng cục, Thanh tra Sở.
Added / right-side focus
  • Điều 26 . Trách nhiệm và quyền của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • 1. Trách nhiệm và quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện theo quy định tại Điều 10 Luật Thanh tra.
  • 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân ngành Tài chính:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 26 Luật Thanh tra.
  • 2. Chỉ đạo công tác nghiệp vụ thanh tra đối với Thanh tra Bộ, Thanh tra Tổng cục, Thanh tra Sở.
Target excerpt

Điều 26 . Trách nhiệm và quyền của các cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Trách nhiệm và quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện theo quy định tại Điều...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức Thanh tra Tổng cục 1. Thanh tra Tổng cục là cơ quan của Tổng cục, thực hiện chức năng thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành trong phạm vi quản lý nhà nước của Tổng cục. 2. Thanh tra Tổng cục có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra và Thanh tra viên. Chánh Thanh tra Tổng cục do Bộ trưởng Bộ Tài chính bổ nhiệm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Tổng cục 1. Thanh tra việc thực hiện chính sách, pháp luật, nhiệm vụ được giao đối với tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý của Tổng cục trưởng. 2. Thanh tra việc chấp hành pháp luật thuộc phạm vi quản lý nhà nước chuyên ngành của Tổng cục. 3. Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Tổng cục 1. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra trong phạm vi quản lý của Thanh tra Tổng cục. 2. Xây dựng chương trình, kế hoạch thanh tra trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch đó. 3. Trình Tổng cục trưởng quyết định việc thanh tra khi phát hiện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức của Thanh tra Sở 1. Thanh tra Sở là cơ quan thuộc Sở Tài chính, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra hành chính và thanh tra chuyên ngành thuộc phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Sở Tài chính. 2. Thanh tra Sở có Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra, Thanh tra viên. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chánh Thanh tra, Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 28 của Luật Thanh tra. 2. Kiến nghị với cơ quan nhà nư­ớc có thẩm quyền đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ những quy định trái với văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước được phát hiện qua công tác thanh tra tài chính. 3. Theo dõi...

Open section

Điều 28

Điều 28 . Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2012, thay thế Nghị định số 81/2005/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tài chính.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 28` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 28 của Luật Thanh tra.
  • 2. Kiến nghị với cơ quan nhà nư­ớc có thẩm quyền đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ những quy định trái với văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước được phát hiện qua công tác thanh tra tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 28 . Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2012, thay thế Nghị định số 81/2005/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Sở
  • 1. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 28 của Luật Thanh tra.
  • 2. Kiến nghị với cơ quan nhà nư­ớc có thẩm quyền đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ những quy định trái với văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước được phát hiện qua công tác thanh tra tài chính.
Target excerpt

Điều 28 . Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2012, thay thế Nghị định số 81/2005/NĐ-CP ngày 22 tháng 6 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tài chính.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở 1. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 29 của Luật Thanh tra. 2. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra, h­ướng dẫn, kiểm tra hoạt động thanh tra của các tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Giám đốc Sở Tài chính. 3. Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các k...

Open section

Điều 29

Điều 29 . Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Tài chính, các cơ quan, tổ chức và cá nhân c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở
  • 1. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 29 của Luật Thanh tra.
  • 2. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra, h­ướng dẫn, kiểm tra hoạt động thanh tra của các tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Giám đốc Sở Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 29 . Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Sở
  • 1. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Điều 29 của Luật Thanh tra.
  • 2. Lãnh đạo, chỉ đạo công tác thanh tra, h­ướng dẫn, kiểm tra hoạt động thanh tra của các tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Giám đốc Sở Tài chính.
Target excerpt

Điều 29 . Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố tr...

left-only unmatched

Chương III

Chương III THANH TRA VIÊN VÀ CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thanh tra viên tài chính 1. Thanh tra viên Tài chính (sau đây gọi chung là Thanh tra viên) là công chức nhà nước, được bổ nhiệm vào các ngạch Thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra tài chính. 2. Thanh tra viên có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật về thanh tra và các qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cộng tác viên thanh tra 1. Cộng tác viên thanh tra là ng­ười không thuộc biên chế của cơ quan Thanh tra tài chính, đư­ợc trư­ng tập làm nhiệm vụ thanh tra theo yêu cầu của cơ quan thanh tra hoặc cấp có thẩm quyền. Cộng tác viên thanh tra làm việc theo sự phân công của tổ chức thanh tra hoặc Thanh tra viên tài chính. 2. Cộng tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU,BIỂN HIỆU, PHƯƠNG TIỆN VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu 1. Thanh tra tài chính có trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu riêng. Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu t­ương tự, gây sự nhầm lẫn với Thanh tra tài chính. 2. Bộ tr­ưởng Bộ Tài chính quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bảo đảm điều kiện làm việc 1. Các cơ quan Thanh tra tài chính có trụ sở và đ­ược trang bị phư­ơng tiện phục vụ công tác thanh tra. Tùy theo từng chuyên ngành, các cơ quan quản lý nhà n­ước về tài chính trang bị ph­ương tiện phù hợp để phục vụ cho các hoạt động của các tổ chức thanh tra và thanh tra viên. 2. Bộ trưởng Bộ Tài ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kinh phí hoạt động 1. Kinh phí hoạt động của Thanh tra tài chính do ngân sách nhà n­ước cấp và nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật. 2. Việc cấp phát, quản lý kinh phí thực hiện theo Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chế độ khen th­ưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động thanh tra tài chính đ­ược khen thư­ởng theo quy định của Nhà n­ước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình vi phạm các quy định của pháp luật về thanh tra và Nghị định này hoặc xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực tài chính, cản trở hoạt động thanh tra tài chính, mua chuộc, trả thù người làm nhiệm vụ thanh tra, trả thù ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI HIỆU LỰC VÀ TRÁCH NHIỆM THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Nghị định số 174/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 1970 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tài chính và Nghị định số 17/2000/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Thanh tra C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ tr­ưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ có liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ tr­ưởng, Thủ tr­ưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ tr­ưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Tài chính
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định tổ chức và hoạt động của các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Tài chính; thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Tài chính; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động thanh tra ngành Tài ch...
Điều 3 Điều 3 . Áp dụng điều ước quốc tế Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia có quy định khác về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Tài chính thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.
Chương II Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA NGÀNH TÀI CHÍNH
Điều 4 Điều 4 . Các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Tài chính 1. Cơ quan thanh tra nhà nước: a) Thanh tra Bộ Tài chính. b) Thanh tra Sở Tài chính. 2. Các cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành: a) Tổng cục Thuế; Tổng cục Hải quan; Tổng cục Dự trữ Nhà nước; Kho bạc Nhà nước; Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (sau đâ...
Điều 5 Điều 5 . Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Bộ Tài chính Thanh tra Bộ Tài chính thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 18 của Luật Thanh tra và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Xây dựng và trình Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Hướng dẫn Kế hoạch thanh tra ngành Tài chính. 2. Kiểm tra, đôn đốc việc xây dựng và thực hiện chươ...
Điều 6 Điều 6 . Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra Bộ Tài chính Chánh Thanh tra Bộ Tài chính thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Điều 19 của Luật Thanh tra và các nhiệm vụ, quyền hạn sau: 1. Báo cáo Bộ trưởng Bộ Tài chính, Tổng Thanh tra Chính phủ về công tác thanh tra trong phạm vi trách nhiệm của mình. 2. Thanh tra trách nh...