Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 113

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Rừng phòng hộ và Khu bảo tồn sinh thái Đồng Tháp Mười thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Rừng phòng hộ và Khu bảo tồn sinh thái Đồng Tháp Mười thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Ban Quản lý Rừng phòng hộ và Khu bảo tồn sinh thái Đồng Tháp Mười là đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp, có chức năng giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện công tác quy tập, bảo tồn, giữ gìn sự đa dạng sinh học, đặc trưng của hệ sinh thái ngập nước chua phèn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp, bao gồm: 1. Tiêu chí xác định rừng, phân loại rừng và Quy chế quản lý rừng. 2. Giao rừng, cho thuê rừng sản xuất, chuyển loại rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng. 3. Phòng cháy và chữa cháy rừng. 4. Đối t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp, bao gồm:
  • 1. Tiêu chí xác định rừng, phân loại rừng và Quy chế quản lý rừng.
  • 2. Giao rừng, cho thuê rừng sản xuất, chuyển loại rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng.
Removed / left-side focus
  • 1. Ban Quản lý Rừng phòng hộ và Khu bảo tồn sinh thái Đồng Tháp Mười là đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp, có chức năng giúp Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường...
  • tổ chức thực hiện các hoạt động nghiên cứu khoa học, liên kết, phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai hoạt động du lịch sinh thái trong rừng phòng hộ
  • thực hiện quản lý, bảo vệ, sử dụng và phát triển rừng phòng hộ và đất lâm nghiệp được giao trên địa bàn Tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Vị trí, chức năng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Tham mưu Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường kiến nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các chính sách, chủ trương, các quy trình kỹ thuật phù hợp với vị trí, chức năng, nhiệm vụ được giao. 2. Tổ chức quy tập các loài sinh vật đặc trưng; nghiên cứu, quản lý, bảo vệ, bảo t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến các hoạt động lâm nghiệp tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến các hoạt động lâm nghiệp tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Tham mưu Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường kiến nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các chính sách, chủ trương, các quy trình kỹ thuật phù hợp với vị trí, chức nă...
  • 2. Tổ chức quy tập các loài sinh vật đặc trưng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức Ban Quản lý Rừng phòng hộ và Khu bảo tồn sinh thái Đồng Tháp Mười gồm có Giám đốc, 02 Phó Giám đốc và viên chức chuyên môn, nghiệp vụ trực tiếp tham mưu, giúp việc cho Giám đốc.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Phát triển rùng là hoạt động trồng mới rừng, trồng lại rừng sau khai thác, bị thiệt hại do thiên tai hoặc do các nguyên nhân khác; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh phục hồi rừng, cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh khác để tăng diện tích, trữ lượng, chất lượng rừng....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Phát triển rùng là hoạt động trồng mới rừng, trồng lại rừng sau khai thác, bị thiệt hại do thiên tai hoặc do các nguyên nhân khác
  • khoanh nuôi xúc tiến tái sinh phục hồi rừng, cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh khác để tăng diện tích, trữ lượng, chất lượng rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • Ban Quản lý Rừng phòng hộ và Khu bảo tồn sinh thái Đồng Tháp Mười gồm có Giám đốc, 02 Phó Giám đốc và viên chức chuyên môn, nghiệp vụ trực tiếp tham mưu, giúp việc cho Giám đốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Rừng phòng hộ và Khu bảo tồn sinh thái Đồng Tháp Mười thuộc S...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên Rừng tự nhiên bao gồm rừng nguyên sinh và rừng thứ sinh khi đạt các tiêu chí sau đây: 1. Độ tàn che của các loài cây thân gỗ, tre nứa, cây họ cau (sau đây gọi tắt là cây rừng) là thành phần chính của rừng tự nhiên từ 0,1 trở lên. 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha trở lên. 3. Chiều cao trung bình của cây rừ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Rừng tự nhiên bao gồm rừng nguyên sinh và rừng thứ sinh khi đạt các tiêu chí sau đây:
  • 1. Độ tàn che của các loài cây thân gỗ, tre nứa, cây họ cau (sau đây gọi tắt là cây rừng) là thành phần chính của rừng tự nhiên từ 0,1 trở lên.
  • 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha trở lên.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Rừng phòng hộ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hiệu lực thi hành Right: Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Ban Quản lý Rừng phòng hộ và Khu bảo tồn sinh thái Đồng Tháp Mười; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí rừng trồng Rừng trồng bao gồm rừng trồng mới trên đất chưa có rừng, rừng trồng lại sau khai thác hoặc do các nguyên nhân khác, rừng trồng cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng tái sinh sau khai thác khi đạt các tiêu chí sau đây: 1. Độ tàn che của cây rừng trồng từ 0,1 trở lên. 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Rừng trồng bao gồm rừng trồng mới trên đất chưa có rừng, rừng trồng lại sau khai thác hoặc do các nguyên nhân khác, rừng trồng cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng tái sinh sau khai thác...
  • 1. Độ tàn che của cây rừng trồng từ 0,1 trở lên.
  • 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha trở lên.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh
  • Giám đốc Sở Nội vụ
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 5. Tiêu chí rừng trồng

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY CHẾ QUẢN LÝ RỪNG
Mục 1. TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH RỪNG Mục 1. TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH RỪNG
Điều 6. Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng 1. Vườn quốc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng của một vùng hoặc của quốc gia, quốc tế hoặc có ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; b) Có giá trị đặc biệt về...
Điều 7. Điều 7. Tiêu chí rừng phòng hộ 1. Rừng phòng hộ đầu nguồn là rừng thuộc lưu vực của sông, hồ, đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Về địa hình: có địa hình đồi, núi và độ dốc từ 15 độ trở lên; b) Về lượng mưa: có lượng mưa bình quân hằng năm từ 2.000 mm trở lên hoặc từ 1.000 mm trở lên nhưng tập trung trong 2 - 3 tháng; c) Về thành phần cơ...
Điều 8. Điều 8. Tiêu chí rừng sản xuất Rừng đạt tiêu chí về rừng tự nhiên, rừng trồng theo quy định tại Điều 4, Điều 5 của Nghị định này, nhưng không thuộc tiêu chí rừng đặc dụng, rừng phòng hộ quy định tại Điều 6, Điều 7 của Nghị định này.
Mục 2. QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG Mục 2. QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG
Điều 9. Điều 9. Thành lập khu rừng đặc dụng 1. Nguyên tắc thành lập khu rừng đặc dụng a) Có dự án thành lập khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia, không thuộc đối tượng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số đi...