Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ủy quyền Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp khu công nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động th­ương mại đối với các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông xét duyệt kế hoạch nhập khẩu và quản lý hoạt động th­ương mại của các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp theo nội dung sau: 1. Về hoạt động xuất nhập khẩu a) Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: 1.1. Ban quản lý xét duyệt kế hoạch nhập khẩu của các doanh nghiệp có vốn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Á p dụng pháp luật 1. Hoạt động kinh doanh vận tải biển tại Việt Nam phải tuân theo quy định của Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan của Việt Nam, các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia. 2. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia c...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông xét duyệt kế hoạch nhập khẩu và quản lý hoạt động th­ương mại của các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp theo nội dung sau:
  • 1. Về hoạt động xuất nhập khẩu
  • a) Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Á p dụng pháp luật
  • 1. Hoạt động kinh doanh vận tải biển tại Việt Nam phải tuân theo quy định của Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan của Việt Nam, các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết...
  • 2. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác, thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông xét duyệt kế hoạch nhập khẩu và quản lý hoạt động th­ương mại của các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp theo nội dung sau:
  • 1. Về hoạt động xuất nhập khẩu
  • a) Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài:
Target excerpt

Điều 2. Á p dụng pháp luật 1. Hoạt động kinh doanh vận tải biển tại Việt Nam phải tuân theo quy định của Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan của Việt Nam, các điều ước quốc tế mà Việt Nam...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hàng quý Ban quản lý gửi về Bộ Th­ương mại báo cáo thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo hướng dẫn của Bộ Th­ương mại tại Thông tư số 22/2000/TT-BTM ngày 15/12/2000 của Bộ Thương mại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bộ Th­ương mại định kỳ tổ chức kiểm tra việc thực hiện những quy định trong Quyết định ủy quyền này theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về điều kiện kinh doanh vận tải biển
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với việc kinh doanh vận tải hàng hoá, hành khách và hành lý bằng đường biển của doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam. 2. Doanh nghiệp nêu tại Nghị định này bao gồm: doanh nghiệp nhà nước, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty h...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Kinh doanh vận tải biển" là việc khai thác tàu biển của doanh nghiệp để vận chuyển hàng hoá, hành khách, hành lý trên các tuyến vận tải biển. 2. "Chủ tàu Việt Nam" là chủ sở hữu hoặc người thuê tàu biển mà tàu đó đã được đăng ký trong "Sổ đăng k...
Điều 4. Điều 4. Giá cước Giá cước vận tải biển do các bên thoả thuận, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BIỂN
Điều 5. Điều 5. Điều kiện đối với doanh nghiệp Doanh nghiệp kinh doanh vận tải biển phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Là chủ tàu Việt Nam. 2. Có giao kết hợp đồng lao động bằng văn bản với thuyền viên và bố trí đủ định biên thuyền bộ theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 3. Có mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ tàu và bảo...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện khác Trong quá trình hoạt động kinh doanh vận tải biển, ngoài việc tuân theo các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này, khi vận chuyển những loại hàng hóa bắt buộc phải có giấy phép thì doanh nghiệp chỉ được vận chuyển các hàng hóa đó khi có giấy phép.