Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ủy quyền Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp khu công nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần
Removed / left-side focus
  • Ủy quyền Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động thương mại của các doanh nghiệp khu công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động th­ương mại đối với các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này là các doanh nghiệp ghi tại Điều 1 của Luật Doanh nghiệp nhà nước mà Nhà nước không cần tiếp tục nắm giữ 100% vốn đầu tư, được xác định trong Phụ lục kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng Nghị định này là các doanh nghiệp ghi tại Điều 1 của Luật Doanh nghiệp nhà nước mà Nhà nước không cần tiếp tục nắm giữ 100% vốn đầu tư, được xác định trong Phụ lục kèm the...
Removed / left-side focus
  • Ủy quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông (sau đây gọi tắt là Ban quản lý) quản lý hoạt động xuất nhập khẩu và hoạt động th­ương mại đối với các doanh nghiệp trong các khu công ngh...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông xét duyệt kế hoạch nhập khẩu và quản lý hoạt động th­ương mại của các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp theo nội dung sau: 1. Về hoạt động xuất nhập khẩu a) Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: 1.1. Ban quản lý xét duyệt kế hoạch nhập khẩu của các doanh nghiệp có vốn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hóa) nhằm các mục tiêu sau: 1. Huy động vốn của toàn xã hội, bao gồm cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội trong nước và ngoài nước để đầu tư đổi mới công nghệ, tạo thêm việc làm, phát triển doanh nghiệp, nâng cao sức cạnh tranh, thay đổi cơ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chuyển doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần (sau đây gọi tắt là cổ phần hóa) nhằm các mục tiêu sau:
  • Huy động vốn của toàn xã hội, bao gồm cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội trong nước và ngoài nước để đầu tư đổi mới công nghệ, tạo thêm việc làm, phát triển doanh nghiệp, nâng cao sức cạn...
  • 2. Tạo điều kiện để người lao động trong doanh nghiệp có cổ phần và những người đã góp vốn được làm chủ thực sự
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Đắk Nông xét duyệt kế hoạch nhập khẩu và quản lý hoạt động th­ương mại của các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp theo nội dung sau:
  • 1. Về hoạt động xuất nhập khẩu
  • a) Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hàng quý Ban quản lý gửi về Bộ Th­ương mại báo cáo thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo hướng dẫn của Bộ Th­ương mại tại Thông tư số 22/2000/TT-BTM ngày 15/12/2000 của Bộ Thương mại.

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài định cư ở Việt Nam đều có quyền mua cổ phần ở các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa. 2. Việc bán cổ phần cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài định cư ở Việt Nam đều có quyền mua cổ phần ở các doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa.
  • 2. Việc bán cổ phần cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Hàng quý Ban quản lý gửi về Bộ Th­ương mại báo cáo thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo hướng dẫn của Bộ Th­ương mại tại Thông tư số 22/2000/TT-BTM ngày...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bộ Th­ương mại định kỳ tổ chức kiểm tra việc thực hiện những quy định trong Quyết định ủy quyền này theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyền sở hữu và mọi quyền lợi hợp pháp của tổ chức, cá nhân mua cổ phần ở các doanh nghiệp cổ phần hóa được Nhà nước bảo hộ theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyền sở hữu và mọi quyền lợi hợp pháp của tổ chức, cá nhân mua cổ phần ở các doanh nghiệp cổ phần hóa được Nhà nước bảo hộ theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bộ Th­ương mại định kỳ tổ chức kiểm tra việc thực hiện những quy định trong Quyết định ủy quyền này theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cổ phần được thông báo bán công khai tại doanh nghiệp cổ phần hóa hoặc bán thông qua các ngân hàng thương mại, các công ty tài chính và các sở, trung tâm giao dịch chứng khoán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cổ phần được thông báo bán công khai tại doanh nghiệp cổ phần hóa hoặc bán thông qua các ngân hàng thương mại, các công ty tài chính và các sở, trung tâm giao dịch chứng khoán.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Điều 6. Doanh nghiệp tiến hành cổ phần hóa có trách nhiệm sắp xếp, sử dụng hết số lao động hiện có tại doanh nghiệp. Đối với số lao động tự nguyện chấm dứt số hợp đồng lao động thì giải quyết theo chế độ hiện hành.
Điều 7. Điều 7. Cổ phần hóa được tiến hành theo các hình thức sau đây: 1. Giữ nguyên giá trị thuộc vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp, phát hành cổ phiếu thu hút thêm vốn để phát triển doanh nghiệp; 2. Bán một phần giá trị thuộc vốn Nhà nước hiện có tại doanh nghiệp; 3. Tách một bộ phận của doanh nghiệp đủ điều kiện để cổ phần hóa; 4. Bán t...
Điều 8. Điều 8. Quyền được mua cổ phần lần đầu khi tiến hành cổ phần hóa. 1. Loại doanh nghiệp mà Nhà nước giữ cổ phần chi phối, cổ phần đặc biệt: a) Một pháp nhân được mua không quá 10% tổng số cổ phần của doanh nghiệp; b) Một cá nhân được mua không quá 5% tổng số cổ phần của doanh nghiệp. 2. Loại doanh nghiệp mà Nhà nước không nắm cổ phần ch...
Điều 9. Điều 9. Sử dụng tiền bán cổ phần thuộc vốn Nhà nước: Số tiền thu được từ bán cổ phần thuộc vốn Nhà nước tại doanh nghiệp sau khi trừ những chi phí cổ phần hóa do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (đối với doanh nghiệp thuộc địa phương) Bộ Tài chính (đối với doanh nghiệp thuộc các Bộ, Tổng cục), Hội đồng quản trị Tổn...
Điều 10. Điều 10. Bộ Tài chính thống nhất quản lý mẫu in ấn và cung cấp tờ cổ phiếu ở các doanh nghiệp cổ phần hóa; bảo đảm cho các cổ đông nhận được cổ phiếu chậm nhất là 30 ngày kể từ khi kết thúc thời hạn phát hành của doanh nghiệp cổ phần hóa.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP. NHỮNG ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG DOANH NGHIỆP CỔ PHẦN HÓA
Điều 11. Điều 11. Nguyên tắc xác định giá trị doanh nghiệp: 1. Giá trị thực tế của doanh nghiệp là giá toàn bộ tài sản hiện có của doanh nghiệp tại thời điểm cổ phần hóa mà người mua, người bán cổ phần đều chấp nhận được. Giá trị thực tế phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp là giá trị thực tế của doanh nghiệp sau khi đã trừ các khoản nợ phải trả....