Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2025 - 2030

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2025 - 2030.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được hưởng chính sách 1. Người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Người chấp hành xong án phạt tù theo Quyết định số 22/2023/QĐ-TTg ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Thủ tướng Chí...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai chuẩn bị nội dung các đề án, dự thảo nghị quyết trình Hội đồng nhân dân tỉnh; riêng Nghị quyết về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Nghị quyết về Chương trình giám sát giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh chuẩn bị; bảo đảm trình tự, thủ tục theo quy định của Luật ban hành văn bản...

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng được hưởng chính sách
  • 1. Người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
  • 2. Người chấp hành xong án phạt tù theo Quyết định số 22/2023/QĐ-TTg ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với người chấp hành xong án phạt tù.
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai chuẩn bị nội dung các đề án, dự thảo nghị quyết trình Hội đồng nhân dân tỉnh
  • riêng Nghị quyết về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Nghị quyết về Chương trình giám sát giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh chuẩn bị
  • bảo đảm trình tự, thủ tục theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được hưởng chính sách
  • 1. Người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
  • 2. Người chấp hành xong án phạt tù theo Quyết định số 22/2023/QĐ-TTg ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với người chấp hành xong án phạt tù.
Target excerpt

Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai chuẩn bị nội dung các đề án, dự thảo nghị quyết trình Hội đồng nhân dân tỉnh; riêng Nghị quyết về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Nghị quyết về Chương trình giám s...

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Mức cho vay, thời hạn, lãi suất, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay 1. Thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước đối với từng nhóm đối tượng. 2. Đối với các đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 2 Nghị quyết này: a) Mức cho vay tối đa không quá 80% tổng nhu cầu vốn của dự án và không vượt quá mức vay tối đa được qu...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai chuẩn bị nội dung các đề án, dự thảo nghị quyết trình Hội đồng nhân dân tỉnh; riêng Nghị quyết về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Nghị quyết về Chương trình giám sát giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh chuẩn bị; bảo đảm trình tự, thủ tục theo quy định của Luật ban hành văn bản...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mức cho vay, thời hạn, lãi suất, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay
  • 1. Thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước đối với từng nhóm đối tượng.
  • 2. Đối với các đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 2 Nghị quyết này:
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai chuẩn bị nội dung các đề án, dự thảo nghị quyết trình Hội đồng nhân dân tỉnh
  • riêng Nghị quyết về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Nghị quyết về Chương trình giám sát giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh chuẩn bị
  • bảo đảm trình tự, thủ tục theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức cho vay, thời hạn, lãi suất, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay
  • 1. Thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước đối với từng nhóm đối tượng.
  • 2. Đối với các đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 2 Nghị quyết này:
Target excerpt

Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai chuẩn bị nội dung các đề án, dự thảo nghị quyết trình Hội đồng nhân dân tỉnh; riêng Nghị quyết về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Nghị quyết về Chương trình giám s...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xử lý nợ Thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền phê duyệt xử lý nợ: Thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn vốn ngân sách nhà nước ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay, nguồn vốn của các tổ chức chính trị - xã hội, nguồn tài trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 7 năm 2025. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII Kỳ họp thứ 31 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về Chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2014
Điều 1. Điều 1. Tán thành Tờ trình số 377/TTr-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về Chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2014, gồm những nội dung sau: 1. Nghị quyết về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2015. 2. Nghị quyết về kế hoạch đầu tư phát triển nă...