Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2025 - 2030
31/2025/NQ-HĐND
Right document
Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2008
79/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2025 - 2030
Open sectionRight
Tiêu đề
Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2008
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2008
- Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2025 - 2030
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2025 - 2030.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư phát triển năm 2008 của tỉnh Thanh Hóa như sau: Tổng nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2008 do địa phương quản lý là 2.040.620 triệu đồng, bao gồm: 1. Vốn cân đối ngân sách tỉnh: 397.250 triệu đồng. - Quy hoạch và chuẩn bị đầu tư: 15.000 triệu đồng. - Trả nợ vay ngân hàng phát triển: 2.500 triệu đồng. -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư phát triển năm 2008 của tỉnh Thanh Hóa như sau:
- Tổng nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2008 do địa phương quản lý là 2.040.620 triệu đồng, bao gồm:
- 1. Vốn cân đối ngân sách tỉnh: 397.250 triệu đồng.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2025 - 2030.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được hưởng chính sách 1. Người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Người chấp hành xong án phạt tù theo Quyết định số 22/2023/QĐ-TTg ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Thủ tướng Chí...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các qui định hiện hành của pháp luật triển khai tổ chức thực hiện, định kỳ báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các qui định hiện hành của pháp luật triển khai tổ chức thực hiện, định kỳ báo cáo kết quả với Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 29 tháng 12 năm 2007./.
- Điều 2. Đối tượng được hưởng chính sách
- 1. Người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
- 2. Người chấp hành xong án phạt tù theo Quyết định số 22/2023/QĐ-TTg ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với người chấp hành xong án phạt tù.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức cho vay, thời hạn, lãi suất, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay 1. Thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước đối với từng nhóm đối tượng. 2. Đối với các đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 2 Nghị quyết này: a) Mức cho vay tối đa không quá 80% tổng nhu cầu vốn của dự án và không vượt quá mức vay tối đa được qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xử lý nợ Thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền phê duyệt xử lý nợ: Thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn vốn ngân sách nhà nước ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay, nguồn vốn của các tổ chức chính trị - xã hội, nguồn tài trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 7 năm 2025. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII Kỳ họp thứ 31 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2025.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.