Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2025 - 2030

Open section

Tiêu đề

Về việc bổ sung lĩnh vực thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Lao động -Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bổ sung lĩnh vực thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Lao động -Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Thuận
Removed / left-side focus
  • Quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2025 - 2030
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2025 - 2030.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay bổ sung lĩnh vực thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, bao gồm các nội dung sau: I. Lĩnh vực được bổ sung thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Lao động Thương binh và Xã hội: Thành lập và hoạt động của cơ sở Bảo trợ xã hội II. Thành phần hồ sơ, thời gian giải quyết: 1. Thành phần hồ sơ: Đơn đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay bổ sung lĩnh vực thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, bao gồm các nội dung sau:
  • I. Lĩnh vực được bổ sung thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Lao động Thương binh và Xã hội:
  • Thành lập và hoạt động của cơ sở Bảo trợ xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách tín dụng ưu đãi thông qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2025 - 2030.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được hưởng chính sách 1. Người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. 2. Người chấp hành xong án phạt tù theo Quyết định số 22/2023/QĐ-TTg ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Thủ tướng Chí...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Lao động -Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan của tỉnh tổ chức thực hiện có hiệu quả lĩnh vực đã được phê duyệt bổ sung.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Lao động -Thương binh và Xã hội có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan của tỉnh tổ chức thực hiện có hiệu quả lĩnh vực đã được phê duyệt bổ sung.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được hưởng chính sách
  • 1. Người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
  • 2. Người chấp hành xong án phạt tù theo Quyết định số 22/2023/QĐ-TTg ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với người chấp hành xong án phạt tù.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức cho vay, thời hạn, lãi suất, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay 1. Thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước đối với từng nhóm đối tượng. 2. Đối với các đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 2 Nghị quyết này: a) Mức cho vay tối đa không quá 80% tổng nhu cầu vốn của dự án và không vượt quá mức vay tối đa được qu...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức cho vay, thời hạn, lãi suất, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay
  • 1. Thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước đối với từng nhóm đối tượng.
  • 2. Đối với các đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 2 Nghị quyết này:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xử lý nợ Thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền phê duyệt xử lý nợ: Thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. III. Quy trình tiếp nhận và giải quyết: - Khi có yêu cầu giải quyết hồ sơ hành chính liên quan đến lĩnh vực thực hiện cơ chế một cửa nói...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • III. Quy trình tiếp nhận và giải quyết:
  • - Khi có yêu cầu giải quyết hồ sơ hành chính liên quan đến lĩnh vực thực hiện cơ chế một cửa nói trên, tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý các Khu công n...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xử lý nợ
  • Thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền phê duyệt xử lý nợ: Thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách xã hội trong từng thời kỳ.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn vốn ngân sách nhà nước ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay, nguồn vốn của các tổ chức chính trị - xã hội, nguồn tài trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Thuận có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan của tỉnh tổ chức thực hiện có hiệu quả lĩnh vực đã được phê duyệt lại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Thuận có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan của tỉnh tổ chức thực hiện có hiệu quả lĩnh vực đã được phê duyệt lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện
  • Nguồn vốn ngân sách nhà nước ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay, nguồn vốn của các tổ chức chính trị - xã hội, nguồn tài trợ và các nguồn huy động hợp pháp khác.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của m...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 27/02/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc phê duyệt lại đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Thuận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 27/02/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận về việc phê duyệt lại đề án cải cách thủ tục hành chính the...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giá...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 7 năm 2025. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII Kỳ họp thứ 31 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2025.

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Thuận, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Thuận, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Điều khoản thi hành
  • Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 7 năm 2025.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII Kỳ họp thứ 31 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2025.