Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo,nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa,cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trìnhtrong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa
32/2025/NQ-HĐND
Right document
Về kế hoạch đầu tư công năm 2016
148/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo,nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa,cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trìnhtrong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về kế hoạch đầu tư công năm 2016
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về kế hoạch đầu tư công năm 2016
- Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo,nâng cấp tài sản, trang thiết bị
- chi thuê hàng hóa, dịch vụ
- sửa chữa,cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trìnhtrong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua kế hoạch đầu tư công năm 2016 với những nội dung như sau: 1. Vốn cân đối ngân sách tỉnh: 2.788 tỷ đồng 1.1. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí: 1.288 tỷ đồng - Bố trí vốn đối ứng cho các dự án sử dụng vốn ODA: 80 tỷ đồng - Bố trí cho các dự án hoàn thành: 411,915 tỷ đồng. - Bố trí cho các dự án chuyển tiếp: 400,93...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua kế hoạch đầu tư công năm 2016 với những nội dung như sau:
- 1. Vốn cân đối ngân sách tỉnh: 2.788 tỷ đồng
- 1.1. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí: 1.288 tỷ đồng
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị
- chi thuê hàng hóa, dịch vụ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội. 2. Các đơn vị sự nghiệp công lập. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; cải tạo,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định danh mục các dự án chuẩn bị đầu tư trong kế hoạch năm 2016 để tổ chức triển khai thực hiện; báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh: - Căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật để giao kế hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định danh mục các dự án chuẩn bị đầu tư trong kế hoạch năm 2016 để tổ chức triển khai thực hiện; báo cáo Hội đồng nhân dân tỉ...
- 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
- - Căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật để giao kế hoạch cho các ngành, các cấp và các chủ đầu tư thực hiện.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội.
- 2. Các đơn vị sự nghiệp công lập.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa. 1. Đối với nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách tỉnh giao thực hiện t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn, có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn, có trách nhiệm giám sát việc th...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015./.
- Điều 3. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị
- chi thuê hàng hóa, dịch vụ của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa.
- Đối với nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách tỉnh giao thực hiện tự chủ của các cơ quan, đơn vị theo quy định của Chính phủ về chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh ph...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa (không quá 20 tỷ đồng/nhiệm vụ theo quy định tại điểm b kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 7 năm 2025 và thay thế Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ, dự toán và sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, tran...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.