Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo,nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa,cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trìnhtrong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa
32/2025/NQ-HĐND
Right document
V/v Thu phí thẩm định thiết kế, dự toán các công trình giao thông
1001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo,nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa,cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trìnhtrong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Thu phí thẩm định thiết kế, dự toán các công trình giao thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Thu phí thẩm định thiết kế, dự toán các công trình giao thông
- Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo,nâng cấp tài sản, trang thiết bị
- chi thuê hàng hóa, dịch vụ
- sửa chữa,cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trìnhtrong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay cho phép Sở Giao thông Công chính thành phố Đà Nẵng được hưởng 70% (bay mươi phần trăm) của tý lệ 0,13% đế thu phí thẩm định thiệt kê và tỷ lệ 0,126% đế thu phí thấm định dự toán tính trên giá trị xây lắp đối với các công trình giao thông có giá trị dưới 2 tỷ đồng theo quy định tại phần II, bảng 2, mục B, nhóm công trình I...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay cho phép Sở Giao thông Công chính thành phố Đà Nẵng được hưởng 70% (bay mươi phần trăm) của tý lệ 0,13% đế thu phí thẩm định thiệt kê và tỷ lệ 0,126% đế thu phí thấm định dự toán tính trên giá...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị
- chi thuê hàng hóa, dịch vụ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội. 2. Các đơn vị sự nghiệp công lập. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; cải tạo,...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Tiền thu phí thẩm định thiết kế, dự toán nói ở điều 1 quyết định này được sử dụng theo nội dung và mức tỷ lệ quy định ở phụ lục kèm theo Quyết định số 3808/QĐ-UB ngày 06 tháng 7 năm 1998 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tiền thu phí thẩm định thiết kế, dự toán nói ở điều 1 quyết định này được sử dụng theo nội dung và mức tỷ lệ quy định ở phụ lục kèm theo Quyết định số 3808/QĐ-UB ngày 06 tháng 7 năm 1998 của Chủ tị...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội.
- 2. Các đơn vị sự nghiệp công lập.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa. 1. Đối với nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách tỉnh giao thực hiện t...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thực hiện từ ngày 01 tháng 3 năm 1999 và thay thê nội dung có liên quan dã quy dinh tại các văn ban trước dây của UBND thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thực hiện từ ngày 01 tháng 3 năm 1999 và thay thê nội dung có liên quan dã quy dinh tại các văn ban trước dây của UBND thành phố Đà Nẵng.
- Điều 3. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị
- chi thuê hàng hóa, dịch vụ của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa.
- Đối với nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách tỉnh giao thực hiện tự chủ của các cơ quan, đơn vị theo quy định của Chính phủ về chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh ph...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thanh Hóa (không quá 20 tỷ đồng/nhiệm vụ theo quy định tại điểm b kh...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Giao thông Công chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Cục trương Cục Thuế, Cục trưởng Cục Đầu tư phát triển và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Giám đốc Sở Giao thông Công chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Cục trương Cục Thuế, Cục trưởng Cục Đầu tư phát triển và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm...
- Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư...
- Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các cơ...
- Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của các c...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 21 tháng 7 năm 2025 và thay thế Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ, dự toán và sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, tran...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.