Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan
42/2005/QH11
Right document
Hướng dẫn thí điểm thủ tục hải quan điện tử
222/2009/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thí điểm thủ tục hải quan điện tử
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thí điểm thủ tục hải quan điện tử
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hải quan: 1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định quản lý nhà nước về hải quan đối với hàng hoá được xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trong lãnh thổ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thực hiện thủ tục hải quan điện tử; 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan; 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cung cấp các thông tin liên quan thuộc phạm vi áp dụng của thủ tục hải quan điện tử.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thực hiện thủ tục hải quan điện tử;
- 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan;
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hải quan:
- 1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- “Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 14
Điều 14 như sau: “3. Nghiêm cấm công chức hải quan bao che, thông đồng để buôn lậu, gian lận thương mại, gian lận thuế; gây phiền hà, khó khăn trong việc làm thủ tục hải quan; nhận hối lộ; chiếm dụng, biển thủ hàng hoá tạm giữ và thực hiện các hành vi khác nhằm mục đích vụ lợi.” 8. Bổ sung khoản 1a sau khoản 1 Điều 15 như sau: “1a. Kiể...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hủy tờ khai hải quan 1. Các trường hợp huỷ tờ khai hải quan: 1.1. Tờ khai hải quan điện tử đã đăng ký nhưng quá thời hạn mười lăm ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan mà không xuất trình hồ sơ hải quan điện tử trong trường hợp phải xuất trình hồ sơ hải quan điện tử; 1.2. Quá thời hạn mười lăm ngày kể từ ngày đăng ký tờ kha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.1. Tờ khai hải quan điện tử đã đăng ký nhưng quá thời hạn mười lăm ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan mà không xuất trình hồ sơ hải quan điện tử trong trường hợp phải xuất trình hồ sơ hải q...
- 1.2. Quá thời hạn mười lăm ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan mà người khai hải quan chưa xuất trình hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải kiểm tra thực tế để cơ quan hải quan kiểm tra.
- 1.3. Tờ khai hải quan đã đăng ký, hàng hoá được miễn kiểm tra thực tế nhưng quá thời hạn mười lăm ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan mà không có hàng xuất khẩu, nhập khẩu. Cụ thể:
- “3. Nghiêm cấm công chức hải quan bao che, thông đồng để buôn lậu, gian lận thương mại, gian lận thuế
- gây phiền hà, khó khăn trong việc làm thủ tục hải quan
- chiếm dụng, biển thủ hàng hoá tạm giữ và thực hiện các hành vi khác nhằm mục đích vụ lợi.”
- Left: Điều 14 như sau: Right: Điều 14. Hủy tờ khai hải quan
- Left: “Điều 16. Thủ tục hải quan Right: 3. Trình tự thủ tục huỷ tờ khai hải quan:
- Left: a) Khai và nộp tờ khai hải quan Right: 1. Các trường hợp huỷ tờ khai hải quan:
Left
Điều 2
Điều 2 Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Thí điểm thủ tục hải quan điện tử được áp dụng đối với: 1.1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa; 1.2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu để thực hiện hợp đồng gia công với thương nhân nước ngoài hoặc đặt gia công tại nước ngoài; 1.3. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo loại hình nhập nguyê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng
- 1. Thí điểm thủ tục hải quan điện tử được áp dụng đối với:
- 1.1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa;
- Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Left
Điều 3
Điều 3 Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 6 năm 2005.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thủ tục hải quan điện tử: là thủ tục hải quan trong đó việc khai báo, tiếp nhận, xử lý thông tin khai hải quan, ra quyết định được thực hiện thông qua Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan. 2. Thông điệp dữ liệu điện tử hải quan: Là thông tin đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích thuật ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Thủ tục hải quan điện tử: là thủ tục hải quan trong đó việc khai báo, tiếp nhận, xử lý thông tin khai hải quan, ra quyết định được thực hiện thông qua Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan.
- Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này.
- Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 6 năm 2005.
Unmatched right-side sections