Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 119

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan

Open section

Tiêu đề

LUẬT HẢI QUAN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LUẬT HẢI QUAN
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hải quan: 1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định quản lý nhà nước về hải quan đối với hàng hoá được xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trong lãnh thổ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định quản lý nhà nước về hải quan đối với hàng hóa được xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trong lãnh thổ hải quan; về tổ chức và hoạt động của Hải quan.

Open section

The right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật hải quan:
  • 1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • 2. Bổ sung khon 18 vào Điều 4 như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14

Điều 14 như sau: “3. Nghiêm cấm công chức hải quan bao che, thông đồng để buôn lậu, gian lận thương mại, gian lận thuế; gây phiền hà, khó khăn trong việc làm thủ tục hải quan; nhận hối lộ; chiếm dụng, biển thủ hàng hoá tạm giữ và thực hiện các hành vi khác nhằm mục đích vụ lợi.” 8. Bổ sung khoản 1a sau khoản 1 Điều 15 như sau: “1a. Kiể...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hệ thống tổ chức Hải quan 1. Hệ thống tổ chức của Hải quan Việt Nam gồm có: a) Tổng cục Hải quan; b) Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; c) Chi cục Hải quan, Đội Kiểm soát Hải quan và đơn vị tương đương. 2. Chính phủ căn cứ vào khối lượng công việc, quy mô, tính chất hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hệ thống tổ chức của Hải quan Việt Nam gồm có:
  • b) Cục Hải quan tỉnh, liên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
  • 2. Chính phủ căn cứ vào khối lượng công việc, quy mô, tính chất hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, đặc thù, điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • “3. Nghiêm cấm công chức hải quan bao che, thông đồng để buôn lậu, gian lận thương mại, gian lận thuế
  • gây phiền hà, khó khăn trong việc làm thủ tục hải quan
  • chiếm dụng, biển thủ hàng hoá tạm giữ và thực hiện các hành vi khác nhằm mục đích vụ lợi.”
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14 như sau: Right: Điều 14. Hệ thống tổ chức Hải quan
  • Left: “Điều 16. Thủ tục hải quan Right: a) Tổng cục Hải quan;
  • Left: 1. Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan phải: Right: c) Chi cục Hải quan, Đội Kiểm soát Hải quan và đơn vị tương đương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải. 2. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải. 3. Cơ quan hải quan, công chức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải.
  • 2. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải.
Removed / left-side focus
  • Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 6 năm 2005.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chính sách về hải quan 1. Nhà nước Việt Nam tạo điều kiện thuận lợi về hải quan đối với hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam. 2. Xây dựng Hải quan Việt Nam trong sạch, vững mạnh, chuyên nghiệp, hiện đại, hoạt động minh bạch, hiệu lực, hiệu quả.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chính sách về hải quan
  • 1. Nhà nước Việt Nam tạo điều kiện thuận lợi về hải quan đối với hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam.
  • 2. Xây dựng Hải quan Việt Nam trong sạch, vững mạnh, chuyên nghiệp, hiện đại, hoạt động minh bạch, hiệu lực, hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này.
  • Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 6 năm 2005.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chuyển cửa khẩu là việc chuyển hàng hóa, phương tiện vận tải đang chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan từ địa điểm làm thủ tục hải quan này đến địa điểm làm thủ tục hải quan khác. 2. Chuyển tải là việc chuyển hàng hóa từ phương tiện vận tải vận chuyển nộ...
Điều 5. Điều 5. Áp dụng điều ước quốc tế, tập quán và thông lệ quốc tế liên quan đến hải quan 1. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Luật này thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó. 2. Đối với những trường hợp mà Luật này, văn bản pháp luật khác của Việt...
Điều 6. Điều 6. Hoạt động hợp tác quốc tế về hải quan 1. Hoạt động hợp tác quốc tế về hải quan bao gồm: a) Đàm phán, ký, tổ chức thực hiện điều ước quốc tế và thỏa thuận quốc tế về hải quan; b) Tổ chức khai thác, trao đổi thông tin và hợp tác nghiệp vụ với Hải quan các nước, các tổ chức quốc tế có liên quan; c) Cử công chức hải quan Việt Nam r...
Điều 7. Điều 7. Địa bàn hoạt động hải quan 1. Địa bàn hoạt động hải quan bao gồm: a) Khu vực cửa khẩu đường bộ, ga đường sắt liên vận quốc tế, cảng hàng không dân dụng quốc tế; cảng biển, cảng thủy nội địa có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; khu vực đang lưu giữ hàng hóa chịu sự giám sát hải quan, khu chế xuất, k...
Điều 8. Điều 8. Hiện đại hóa quản lý hải quan 1. Nhà nước ưu tiên đầu tư thiết bị kỹ thuật, phương tiện hiện đại, công nghệ tiên tiến để bảo đảm hiệu quả quản lý hải quan; khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia phát triển công nghệ và phương tiện kỹ thuật tiên tiến để bảo đảm áp dụng phương pháp quản lý hải quan hiện đại. Tổ chức, cá nhân hoạt...
Điều 9. Điều 9. Phối hợp thực hiện pháp luật về hải quan 1. Cơ quan hải quan có trách nhiệm chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các cơ quan nhà nước, tổ chức hữu quan, đơn vị vũ trang nhân dân thực hiện pháp luật về hải quan. 2. Cơ quan nhà nước, tổ chức hữu quan, đơn vị vũ trang nhân dân trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm ph...
Điều 10. Điều 10. Hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực hải quan 1. Đối với công chức hải quan: a) Gây phiền hà, khó khăn trong việc làm thủ tục hải quan; b) Bao che, thông đồng để buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới, gian lận thương mại, gian lận thuế; c) Nhận hối lộ, chiếm dụng, biển thủ hàng hóa tạm giữ hoặc thực hiện hành v...