Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
43/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
102/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
- Sửa đổi, bổ sung quy định ban hành kèm theo các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của UBND tỉnh ban hành quy định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 7 như sau: “ 3. Trường hợp khi Nhà nước thu hồi đất mà hộ gia đình, cá nhân tự thu xếp việc di dời mồ mả khôn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điều 74, khoản 9 Điều 76, khoản 10 Điều 76, Điều 81, Điều 82, Điều 84, Điều 87, Điều 88, điểm b khoản 5 Điều 89, kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điề...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của UBND tỉnh ban hành quy định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh H...
- 1. Sửa đổi khoản 3 Điều 7 như sau:
- Trường hợp khi Nhà nước thu hồi đất mà hộ gia đình, cá nhân tự thu xếp việc di dời mồ mả không sử dụng quỹ đất do đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư bố trí thì được...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau: “2. Đối tượng áp dụng: 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
- 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 như sau:
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai
- Left: “2. Đối tượng áp dụng: Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của UBND tỉnh ban hành quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8 như sau...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây: 1. Cán bộ, công chức, viên chức, sĩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
- Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp
- nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây:
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 của UBND tỉnh ban hành quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8 như sau:
- “1. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai được quy định như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND tỉnh ban hành quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn tỉnh 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau: “ Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan có chức năng quản lý tài chính...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc. Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau: a) Đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
- Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc.
- Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau:
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND tỉnh ban hành quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
- “ Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của UBND tỉnh ban hành quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau: “Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nông nghiệp và môi trường, tài chính, xâ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau: a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
- 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau:
- a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây dựng đô thị mới theo quy hoạch hệ thống đô thị và nông thôn nhưng vẫn thuộc địa giới đơ...
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của UBND tỉnh ban hành quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
- “Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 6.
Điều 6. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ tại các điều, khoản của các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành 1. Bãi bỏ Điều 18, khoản 2 Điều 19 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND; khoản 2 Điều 8, Điều 16, khoản 3 Điều 21 của Quy định ban hành kèm theo Quyết...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau: 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý; 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng
- Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau:
- 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý;
- Điều 6. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ tại các điều, khoản của các Quyết định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành
- 1. Bãi bỏ Điều 18, khoản 2 Điều 19 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND
- khoản 2 Điều 8, Điều 16, khoản 3 Điều 21 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định chuyển tiếp 1. Trường hợp dự án có một phần diện tích đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo thẩm quyền được giao tại Luật Đất đai năm 2024 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Đất đai nhưng đến trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đất đai hoặc khác với hiện trạng sử dụng đất 1. Trường hợp không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai thì việc x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đ...
- 1. Trường hợp không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai thì việc xác định loại đất căn cứ vào hiện trạng sử dụng đất để xác định loại đất.
- Trường hợp có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai mà loại đất trên giấy tờ khác với phân loại đất theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định này thì lo...
- Điều 7. Quy định chuyển tiếp
- 1. Trường hợp dự án có một phần diện tích đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo thẩm quyền được giao tại Luật Đất đai năm 20...
- trường hợp chính sách tại Quyết định này thấp hơn thì được áp dụng theo chính sách quy định tại Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 8; - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau: a) Đối với trường hợp không còn đất ở thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở; người sử dụng đất được miễn t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số
- 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau:
- a) Đối với trường hợp không còn đất ở thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
- 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections